Thông số Kia Quoris 2020

Kia Quoris 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 2.708.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Quoris 2020

Kia Quoris 2020 hiện đang cung cấp 2 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 3742cc (3.7L) và 3778cc (3.8L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Quoris thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 11.2 lít cho mỗi 100KM. Quoris 2020 là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 5.121mm, chiều rộng 1.915mm và chiều dài cơ sở 3.045mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ11.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3742
Công suất tối đa (kW@rpm)272 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình76,8 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng:1.915Chiều dài cơ sở:3.104Chiều dài:5.121Chiều cao:1.491

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3742
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải8-speed shiftable automatic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5120.6 mm
Chiều rộng1915.2 mm
Chiều cao1491 mm
Chiều dài cơ sở3103.9 mm
Khoảng sáng gầm xe1346 mm
Trọng lượng không tải2114.6 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tải8-speed shiftable automatic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Dung tích xy lanh (cc)3742
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)272/6000
Tỉ số nén10
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.2
Trong đô thị13.07
Ngoài đô thị9.41
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMulti-Link
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp275/40R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and wood
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa17
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Kia Quoris 2020

Kia Quoris 3.8 GAT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.708.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy

Kia Quoris 3.8 GAT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.708.000.000 VND

Đồng giá

So sánh thông số kỹ thuật với Kia Quoris

Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Kia

Nổi bật
Sắp ra mắt