Kia Quoris: 3.8 GAT

Kia Quoris 3.8 GAT
Kia Quoris 3.8 GAT
8.4/10 điểm (100 lượt)
Giá bán 2 tỷ 708
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 3778 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
Mã lực 213,3 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 3045 mm
Dung tích nhiên liệu 83 L
Chi tiết động cơ 213.3 kW, 358 Nm, 3778 cc

Giá lăn bánh Quoris 3.8 GAT tại Việt Nam

Giá niêm yết 2.708.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 270.800.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 40.620.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.022.700.700 đ

Đánh giá

Quoris 3.8 GAT sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 2 tỷ 708 triệu.

Giá xe Kia Quoris 3.8 GAT: Giá niêm yết của Quoris 3.8 GAT là 2 tỷ 708 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Kia.

Phiên bản khác: Quoris có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3778
Công suất tối đa (kW@rpm)213.3 kW @ 6200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)358 Nm @ 4500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình83 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcThủy lực - điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống điều hòaTự động 3 vùng độc lập
Túi khí
Đèn sương mù - TrướcLED
Đèn sương mù - SauLED
VànhMâm đúc hợp kim nhôm
Chiều dài cơ sở:3.045

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3778
Chi tiết động cơV6, 24 van DOHC
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 8 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài cơ sở3045 mm
Khoảng sáng gầm xe145 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.09 m
Trọng lượng không tải1930 kg
Trọng lượng toàn tải2430 kg
Động cơ
Chi tiết động cơV6, 24 van DOHC
Bộ truyền tảiSố tự động 8 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)3778
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)213.3/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)358/4500
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa đặc
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực - điện
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp245/45R19

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Guong Chieu Hau Nho Vi Tri
Other Nep Cop Sau Ma Crom
Other Tay Nam Cua Ma Crom
Other Vien Cua Kinh Ma Crom
Other Den Chao
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcLED
Đèn sương mù sauLED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other Che Do Dien Thoai Ranh Tay
Other Can So Dien Tu Sbw
Other Cua Hit Tu Dong
Other Ghe Phu Chinh Dien Tich Hop Nho Vi Tri
Other Hang Ghe Sau Dieu Chinh Dien Tich Hop Dem Lung
Other He Thong Giai Tri Hang Ghe Sau Cao Cap
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other He Thong Suoi Va Lam Mat Hang Ghe Truoc Sau
Other Kinh Sau Toi Mau
Other Rem Che Nang Cua Sau Chinh Dien
Other Rem Che Nang Hang Ghe Sau
Other Tran Xe Boc Da Lon
Other Tua Tay Hang Ghe Sau Tich Hop Dieu Chinh Am Thanh Va Dieu Hoa
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa Nappa
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện tích hợp nhớ vị trí
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện tích hợp nhớ vị trí
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngBằng điện 4 hướng nhớ vị trí
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongChống chói ECM

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 3 vùng độc lập
Sau
Hệ thống âm thanh
Số loa17
Màn hìnhHiển thị trên kính HUD
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

So sánh các phiên bản

Quoris 3.8 GAT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.708.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực - điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống điều hòa: Tự động 3 vùng độc lập
  • Túi khí
  • Đèn sương mù: Trước (LED), Sau
  • Vành: Mâm đúc hợp kim nhôm
Đang xem

Quoris 3.8 GAT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.708.000.000 VND

Đồng giá

Đối thủ xe Kia Quoris 3.8 GAT

Lexus ES250 2.5 I4
2 tỷ 500 triệu

Nhận xét của bạn về Kia Quoris

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.3
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Kia Quoris mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Kia Quoris trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

53.572.218 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Kia Quoris?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Kia Quoris 3.8 GAT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 3 tỷ 095 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 3 tỷ 032 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 3 tỷ 022 triệu đồng
Nha Trang Từ 3 tỷ 022 triệu đồng
Bình Dương Từ 3 tỷ 022 triệu đồng
Đồng Nai Từ 3 tỷ 022 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 3 tỷ 076 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 3 tỷ 022 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Kia Quoris

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Kia

Sắp bán