Kia Rio 1.4 AT

Kia Rio 1.4 AT 2020
Kia Rio 1.4 AT
8.4/10 điểm (50 lượt)
Giá bán: 510.000.000 đ

Tổng quan về Rio 1.4 AT

Giá bán 510 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1397 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,53
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 89 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2580.6 mm
Dung tích nhiên liệu 45 L
Chi tiết động cơ 89 kW, 152 Nm, 1397 cc

Giá xe lăn bánh Rio 1.4 AT tại Việt Nam

Giá niêm yết 510.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 51.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

564.280.700 đ

Giới thiệu Rio 1.4 AT

Rio 1.4 AT sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 510 triệu.

Giá xe Kia Rio 1.4 AT: Giá niêm yết của Rio 1.4 AT là 510 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Kia.

Phiên bản khác: Rio có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Rio 1.4 AT

Mức tiêu thụ6.53L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1397
Công suất tối đa (kW@rpm)89 kW @ 6300 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)152 Nm @ 4500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình45 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Rio 1.4 AT

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhsteel

Thông số kỹ thuật của Rio 1.4 AT

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1397
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4384 mm
Chiều rộng1724.7 mm
Chiều cao1450.3 mm
Chiều dài cơ sở2580.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước1518.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1524 mm
Khoảng sáng gầm xe1397 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1255.1 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1397
Hệ thống nhiên liệuMPI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)89/6300
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)152/4500
Tỉ số nén11.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.53
Trong đô thị7.13
Ngoài đô thị5.74
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudrum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhsteel
Kích thước lốp185/65R15
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, tilt-adjustable
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Kia Rio 1.4 AT

So sánh các phiên bản của Kia Rio

Rio 1.4 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

510.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: steel
Đang xem

Rio 1.4 MT

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

470.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 960 triệu

Bài viết về Kia Rio

Hộp số sàn của Kia Rio đã được cải tiến có công nghệ ly hợp
Một phiên bản làm mới giữa đời của Kia Rio thế hệ thứ tư có thể không giống như tin tức thú vị nhất hiện nay, nhưng hãy lắng nghe ... Đừng bao giờ nói...
Thị trường 30 thg 5, 2020
Kia Rio 2021 thiết kế mới nâng cấp công nghệ
Đánh giá Kia Rio 2021 - Hãng Kia đã cho ra mắt phiên bản nâng cấp của chiếc hatchback cỡ nhỏ Rio thế hệ thứ tư với nhiều thay đổi về thiết kế nội/ngoại thất...
Thị trường 27 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Rio 1.4 AT

Kia Rio Hatchback 1.6 CVT
592 triệu
Toyota Vios E (3 túi khí)
470 triệu
Honda City 1.5 G
559 triệu
Mazda 2 1.5
509 triệu
Honda Jazz 1.5 V CVT
544 triệu
Ford Fiesta Sport
616 triệu
Peugeot 208 Active 1.6
Đang cập nhật giá
Volkswagen Polo 1.6 E Comfortline
699 triệu

Nhận xét của bạn về Kia Rio

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Rio 1.4 AT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 593 triệu
Tp Hồ Chí Minh 574 triệu
Đà Nẵng 564 triệu
Nha Trang 564 triệu
Bình Dương 564 triệu
Đồng Nai 564 triệu
Quảng Ninh 574 triệu
Hà Tĩnh 569 triệu
Hải Phòng 574 triệu
Cần Thơ 574 triệu
Lào Cai 574 triệu
Cao Bằng 574 triệu
Lạng Sơn 574 triệu
Sơn La 574 triệu
Các tỉnh khác 564 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Kia Rio
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Sắp bán