Kia Rondo 2.0 Deluxe

#7 xe bán nhiều thuộc Xe mpv

Tổng doanh số
68 chiếc
Miền Bắc
36chiếc
Miền Trung
6chiếc
Miền Nam
26chiếc
Kia Rondo 2.0 Deluxe 2020
Kia Rondo 2.0 Deluxe
8.4/10 điểm (38 lượt)
Giá bán: 669.000.000 đ

Tổng quan về Rondo 2.0 Deluxe

Giá bán 669 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 1999 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 117 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Dung tích nhiên liệu 58 L
Chi tiết động cơ 117 kW, 194 Nm, 1999 cc

Giá xe lăn bánh Rondo 2.0 Deluxe tại Việt Nam

Giá niêm yết 669.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 33.450.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

706.123.400 đ

Giới thiệu Rondo 2.0 Deluxe

Rondo 2.0 Deluxe crossover 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 669 triệu.

Giá xe Kia Rondo 2.0 Deluxe: Giá niêm yết của Rondo 2.0 Deluxe là 669 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Kia.

Phiên bản khác: Rondo có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Rondo 2.0 Deluxe

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1999
Công suất tối đa (kW@rpm)117 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)194 Nm @ 4800 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình58 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của Rondo 2.0 Deluxe

Tay lái trợ lựcĐiện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng lạnh
Túi khí2 Túi khí
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc hợp kim nhôm

Thông số kỹ thuật của Rondo 2.0 Deluxe

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1999
Chi tiết động cơXăng, Nu 2.0L
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4525 mm
Chiều rộng1805 mm
Chiều cao1610 mm
Chiều dài cơ sở2750 mm
Khoảng sáng gầm xe151 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.5 m
Trọng lượng không tải1510 kg
Trọng lượng toàn tải2140 kg
Động cơ
Chi tiết động cơXăng, Nu 2.0L
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1999
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)117/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)194/4800
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu McPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp225/45R17

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Gia Do Hanh Ly Tren Mui Xe
Other Kinh Cua Sau Va Kinh Lung Mau Toi
Other Tay Nam Va Vien Cua Ma Chrome
Other Op Can Truoc Sau The Thao
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gươngTrước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other 3 Che Do Lai
Other Cd Bluetooth 6 Loa
Other Che Do Dien Thoai Ranh Tay
Other Hang Ghe Thu 3 Gap 55
Other He Thong Kiem Soat Tieu Hao Nhien Lieu
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Kinh Cua An Toan Chong Kep Tat Ca Cac CuaNgười lái
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí2 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongChống chói ECM

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng lạnh
Sau
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hìnhĐa thông tin
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Khác
Other Chong Sao Chep Chia Khoa
Other Day Dai An Toan Cac Hang Ghe
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dieu Khien Tu Xa

Ngoại Thất

Ngoại thất - Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Ngoại thất
Đèn báo phanh trên cao
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gươngTrước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Gia Do Hanh Ly Tren Mui Xe
Other Kinh Cua Sau Va Kinh Lung Mau Toi
Other Tay Nam Va Vien Cua Ma Chrome
Other Op Can Truoc Sau The Thao

Nội Thất

Nội thất
Túi khí2 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongChống chói ECM
Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Other 3 Che Do Lai
Other Cd Bluetooth 6 Loa
Other Che Do Dien Thoai Ranh Tay
Other Hang Ghe Thu 3 Gap 55
Other He Thong Kiem Soat Tieu Hao Nhien Lieu
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Kinh Cua An Toan Chong Kep Tat Ca Cac CuaNgười lái

Màu xe Kia Rondo 2.0 Deluxe

So sánh các phiên bản của Kia Rondo

Rondo 2.0 Deluxe

Lắp ráp, Xăng, Tự động

669.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động 2 vùng lạnh
  • Túi khí: 2 Túi khí
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc hợp kim nhôm
Đang xem

Rondo 2.0 Standard MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

585.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 916 triệu

Rondo 2.0 Deluxe MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

609.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 940 triệu

Đối thủ cạnh tranh Rondo 2.0 Deluxe

Mitsubishi Xpander MT
555 triệu
Toyota Rush 1.5 AT S
668 triệu
Suzuki Ertiga 1.5L GL MT
499 triệu

Nhận xét của bạn về Kia Rondo

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Rondo 2.0 Deluxe

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 731 triệu
Tp Hồ Chí Minh 716 triệu
Đà Nẵng 706 triệu
Nha Trang 706 triệu
Bình Dương 706 triệu
Đồng Nai 706 triệu
Quảng Ninh 712 triệu
Hà Tĩnh 709 triệu
Hải Phòng 712 triệu
Cần Thơ 712 triệu
Lào Cai 712 triệu
Cao Bằng 712 triệu
Lạng Sơn 712 triệu
Sơn La 712 triệu
Các tỉnh khác 706 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Kia Rondo
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Sắp bán