Thông số Kia Rondo

#7 xe bán nhiều thuộc Xe mpv

Tổng doanh số
97 chiếc
Miền Bắc
51chiếc
Miền Trung
9chiếc
Miền Nam
37chiếc
Kia Rondo 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 585.000.000 đ - 669.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Rondo

Kia Rondo hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1999cc (2.0L). Xe có thể tùy chọn số sàn và số tự động. Rondo là một chiếc xe Crossover 7 chỗ và có chiều dài 4.525mm, chiều rộng 1.805mm và chiều dài cơ sở 2.750mm.

Thông số kỹ thuật chính của Kia Rondo

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1999
Công suất tối đa (kW@rpm)117 kW @ 6500 rpm
Số chỗ7
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình58 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của Kia Rondo

Tay lái trợ lựcĐiện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaCửa gió điều hòa hàng ghế sau
Túi khí2 Túi khí
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc hợp kim nhôm

Thông số kỹ thuật của Kia Rondo

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1999
Chi tiết động cơ Gasoline, Nu 2.0L
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4525 mm
Chiều rộng1805 mm
Chiều cao1610 mm
Chiều dài cơ sở2750 mm
Khoảng sáng gầm xe151 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.5 m
Trọng lượng không tải1510 kg
Trọng lượng toàn tải2140 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ Gasoline, Nu 2.0L
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1999
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)117/6500
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu McPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp225/45R17

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Gia Do Hanh Ly Tren Mui Xe
Other Kinh Cua Sau Va Kinh Lung Mau Toi
Other Tay Nam Va Vien Cua Ma ChromeCùng màu thân xe
Other Op Can Truoc Sau The Thao
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽTrên thân xe
Chức năng sấy gươngTrước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other 3 Che Do Lai
Other Cd Bluetooth 6 Loa
Other Che Do Dien Thoai Ranh Tay
Other Hang Ghe Thu 3 Gap 55
Other He Thong Kiem Soat Tieu Hao Nhien Lieu
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Kinh Cua An Toan Chong Kep Tat Ca Cac CuaNgười lái
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí2 Túi khí
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaCửa gió điều hòa hàng ghế sau
Sau
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hìnhĐa thông tin
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Khác
Other Chong Sao Chep Chia Khoa
Other Day Dai An Toan Cac Hang Ghe
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dieu Khien Tu Xa

Ngoại Thất

Ngoại thất - Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Ngoại thất
Đèn báo phanh trên cao
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽTrên thân xe
Chức năng sấy gươngTrước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Gia Do Hanh Ly Tren Mui Xe
Other Kinh Cua Sau Va Kinh Lung Mau Toi
Other Tay Nam Va Vien Cua Ma ChromeCùng màu thân xe
Other Op Can Truoc Sau The Thao

Nội Thất

Nội thất
Túi khí2 Túi khí
Cửa sổ trời
Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Other 3 Che Do Lai
Other Cd Bluetooth 6 Loa
Other Che Do Dien Thoai Ranh Tay
Other Hang Ghe Thu 3 Gap 55
Other He Thong Kiem Soat Tieu Hao Nhien Lieu
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Kinh Cua An Toan Chong Kep Tat Ca Cac CuaNgười lái

Tính năng và giá của Kia Rondo

Kia Rondo 2.0 Standard MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

585.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
  • Túi khí: 2 Túi khí
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc hợp kim nhôm

Kia Rondo 2.0 Deluxe MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

609.000.000 VND

Trả thêm 24 triệu

Kia Rondo 2.0 Deluxe

Lắp ráp, Xăng, Tự động

669.000.000 VND

Trả thêm 84 triệu

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Kia Rondo khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Kia Rondo có giá niêm yết khoảng 585 triệu - 669 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 2.0 Standard MT là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Kia Rondo 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Kia Rondo 2020 tại thị trường Việt Nam có 11 màu gồm Black Pearl, Infra Red, Blue Flame, Cosmo Blue, Lunar Silver, Track Red, Penta Metal, Deluxe White, Sparkling Silver, Copper Stone, White case, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Kia Rondo là xe 7 chỗ?
A.
Kia Rondo là mẫu xe 7 chỗ
Q. Dòng xe Kia Rondo 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Kia Rondo 2020 có khoảng 3 phiên bản như Rondo 2.0 Standard MT (Xăng), Rondo 2.0 Deluxe MT (Xăng) & Rondo 2.0 Deluxe (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 585 triệu cho bản Rondo 2.0 Standard MT. Xem thêm
Q. Đối thủ của Kia Rondo là dòng xe nào?
A.
Có 3 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Kia Rondo là những dòng xe trong phân khúc MPV thuộc Mitsubishi, Toyota, Suzuki như Mitsubishi Xpander, Toyota Rush, Suzuki Ertiga

Xem thêm câu hỏi về Kia Rondo

So sánh thông số kỹ thuật với Kia Rondo

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Nổi bật
Sắp ra mắt