Kia Sedona 2.2 Platinum D

#6 xe bán nhiều thuộc Xe mpv

Tổng doanh số
171 chiếc
Miền Bắc
91chiếc
Miền Trung
15chiếc
Miền Nam
65chiếc
Kia Sedona 2.2 Platinum D 2020
Kia Sedona 2.2 Platinum D
8.5/10 điểm (29 lượt)
Giá bán: 1.209.000.000 đ

Tổng quan về Sedona 2.2 Platinum D

Giá bán 1 tỷ 209
Kiểu dáng Minivan
Động cơ 2199 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Dầu
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 146,9 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 3060 mm
Dung tích nhiên liệu 80 L
Chi tiết động cơ 146.9 kW, 440 Nm, 2199 cc

Giá xe lăn bánh Sedona 2.2 Platinum D tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.209.000.000 đ
Phí trước bạ (1%) 12.090.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 350.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 3.020.600 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.227.020.600 đ

Giới thiệu Sedona 2.2 Platinum D

Sedona 2.2 Platinum D minivan 7 chỗ bản dầu với hộp số tự động có giá 1 tỷ 209 triệu.

Giá xe Kia Sedona 2.2 Platinum D: Giá niêm yết của Sedona 2.2 Platinum D là 1 tỷ 209 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Kia.

Phiên bản khác: Sedona có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Sedona 2.2 Platinum D

Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2199
Công suất tối đa (kW@rpm)146.9 kW @ 3800 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)440 Nm @ 17502 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángMinivan

Tính năng chính của Sedona 2.2 Platinum D

Tay lái trợ lựcThủy lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Túi khí2 Túi khí
Đèn sương mù - TrướcLED
VànhMâm đúc hợp kim nhôm

Thông số kỹ thuật của Sedona 2.2 Platinum D

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángMinivan
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)2199
Chi tiết động cơDầu, 2.2L CRDi
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 8 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5115 mm
Chiều rộng1985 mm
Chiều cao1755 mm
Chiều dài cơ sở3060 mm
Khoảng sáng gầm xe163 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.6 m
Trọng lượng không tải2070 kg
Trọng lượng toàn tải2830 kg
Động cơ
Chi tiết động cơDầu, 2.2L CRDi
Bộ truyền tảiSố tự động 8 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2199
Hệ thống nhiên liệu4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)146.9/3800
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)440/17502
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu McPherson
Hệ thống treo sauĐa liên kết
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp235/60R18

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Can Truoc Sau Thiet Ke The Thao
Other Can Gat Mua Truoc Luoi Dang Mem
Other Gia Do Hanh Ly Tren Mui Xe
Other Kinh Sau Toi Mau
Other Mat Ga Lang Son Den Bong
Other Nep Lo Go Cop Sau Ma Chrome
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gươngTrước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcLED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other Che Do Dien Thoai Ranh Tay
Other Cop Sau Dong Mo Dien Thong Minh
Other Cua Hong Truot Dien
Other Hang Ghe Thu 3 Gap 64
Other He Thong Kiem Soat Tieu Hao Nhien Lieu
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Hoc Gang Tay Co Cua Gio Lam Mat
Other Rem Che Nang Hang Ghe 2 Va 3
Other Sac Dien Thoai Khong Day
Other Den Trang Diem
Other Dem Do Bap Chan Chinh Dien
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa và ốp gỗ
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí2 Túi khí
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauChỉnh cơ
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hình4.3''
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Khác
Other Chong Sao Chep Chia Khoa
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Truoc SauTrước - Sau
Other Day Dai An Toan Cac Hang Ghe
Other He Thong Giam Chan Hieu Nang Cao
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Tu Dong Theo Toc Do
Other Khoa Cua Dieu Khien Tu Xa

Khung Gầm

Other Phanh Phanh DungKiểu chân đạp

Ngoại Thất

Ngoại thất
Đèn báo phanh trên cao
Ngoại thất - Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Ngoại thất - Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gươngTrước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcLED
Khác
Other Can Truoc Sau Thiet Ke The Thao
Other Can Gat Mua Truoc Luoi Dang Mem
Other Gia Do Hanh Ly Tren Mui Xe
Other Kinh Sau Toi Mau
Other Mat Ga Lang Son Den Bong
Other Nep Lo Go Cop Sau Ma Chrome

Nội Thất

Nội thất
Túi khí2 Túi khí
Cửa sổ trời
Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Tay lái
Chất liệu vô lăngDa và ốp gỗ
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Other Che Do Dien Thoai Ranh Tay
Other Cop Sau Dong Mo Dien Thong Minh
Other Cua Hong Truot Dien
Other Hang Ghe Thu 3 Gap 64
Other He Thong Kiem Soat Tieu Hao Nhien Lieu
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Hoc Gang Tay Co Cua Gio Lam Mat
Other Rem Che Nang Hang Ghe 2 Va 3
Other Sac Dien Thoai Khong Day
Other Den Trang Diem
Other Dem Do Bap Chan Chinh Dien

Màu xe Kia Sedona 2.2 Platinum D

So sánh các phiên bản của Kia Sedona

Sedona 2.2 Platinum D

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.209.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Túi khí: 2 Túi khí
  • Đèn sương mù trước: LED
  • Vành: Mâm đúc hợp kim nhôm
Đang xem

Sedona 2.2 Luxury

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.129.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 920 triệu

Sedona 3.3 Platinum G

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.429.000.000 VND

Trả thêm 220 triệu

Bài viết về Kia Sedona

Kia Sedona thế hệ mới ra mắt tại quê nhà
Kia Motors đã tiết lộ thiết kế bên ngoài của Kia Sedona mới thế hệ thứ 4 còn có tên gọi khác Carnival. Với khái niệm "Grand Utility Vehicle" là một thiết kế bên ngoài,...
Thị trường 26 thg 6, 2020
Kia Motors đứng số 1 trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Mỹ trong ba năm
Kia Motors đã giành lại vị trí hàng đầu trong ba năm trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Hoa Kỳ. Vào ngày 24 tháng 6 JDPower, một công ty nghiên cứu thị...
Thị trường 25 thg 6, 2020
Kia Sedona 2021 sẽ có thiết kế hiện đại
Kia Sedona 2021 bị phát hiện đang chạy thử với vài thay đổi ở ngoại thất, sẽ cạnh tranh trực tiếp với Toyota Sienna 2020 và Honda Odyssey.
Thị trường 15 thg 6, 2020

Đối thủ cạnh tranh Sedona 2.2 Platinum D

Honda Odyssey E
1 tỷ 990 triệu
Toyota Alphard 3.5 AT Luxury
4 tỷ 038 triệu
Ford Tourneo Trend
999 triệu
Peugeot Traveller 2.0 Luxury
1 tỷ 649 triệu
Mercedes-Benz V250 Luxury
2 tỷ 569 triệu
Volkswagen Sharan 2.0 TSI
1 tỷ 813 triệu
Toyota Sienna 3.5 AT Limited
2 tỷ 665 triệu

Nhận xét của bạn về Kia Sedona

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Sedona 2.2 Platinum D

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 246
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 237
Đà Nẵng 1 tỷ 227
Nha Trang 1 tỷ 227
Bình Dương 1 tỷ 227
Đồng Nai 1 tỷ 227
Quảng Ninh 1 tỷ 227
Hà Tĩnh 1 tỷ 227
Hải Phòng 1 tỷ 227
Cần Thơ 1 tỷ 227
Lào Cai 1 tỷ 227
Cao Bằng 1 tỷ 227
Lạng Sơn 1 tỷ 227
Sơn La 1 tỷ 227
Các tỉnh khác 1 tỷ 227
Chi tiết giá lăn bánh Kia Sedona
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Sắp bán