Kia Soluto AT Deluxe

#3 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc b

Tổng doanh số
665 chiếc
Miền Bắc
352chiếc
Miền Trung
60chiếc
Miền Nam
253chiếc
Kia Soluto AT Deluxe 2020
Kia Soluto AT Deluxe
8.5/10 điểm (25 lượt)
Giá bán: 455.000.000 đ

Tổng quan về Soluto AT Deluxe

Giá bán 455 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1399 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 70,1 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2570 mm
Dung tích nhiên liệu 43 L
Chi tiết động cơ 70.1 kW, 132 Nm, 1399 cc

Giá xe lăn bánh Soluto AT Deluxe tại Việt Nam

Giá niêm yết 455.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 22.750.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

481.030.700 đ

Giới thiệu Soluto AT Deluxe

Soluto AT Deluxe sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 455 triệu.

Giá xe Kia Soluto AT Deluxe: Giá niêm yết của Soluto AT Deluxe là 455 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Kia.

Phiên bản khác: Soluto có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số 2 Số sàn và 1 Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Soluto AT Deluxe

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1399
Công suất tối đa (kW@rpm)70.1 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)132 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình43 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Soluto AT Deluxe

Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Túi khí2 Túi khí
Đèn sương mù - TrướcProjector
VànhMâm thép

Thông số kỹ thuật của Soluto AT Deluxe

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1399
Chi tiết động cơKappa 1.4L
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải4AT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4300 mm
Chiều rộng1700 mm
Chiều cao1460 mm
Chiều dài cơ sở2570 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.2 m
Động cơ
Chi tiết động cơKappa 1.4L
Bộ truyền tải4AT
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1399
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)70.1/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)132/4000
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm thép
Kích thước lốp175/70R14

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Canh Huong Gio
Other Tay Nam Cua Ma Chrome
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcProjector
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other Che Do Dien Thoai Ranh Tay
Other He Thong Giai TriCD
Other Tham San Ni
Other Tinh Nang Ket Noi Kia Link
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếSimili
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng2 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí2 Túi khí
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Sau
Hệ thống âm thanh
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Khác
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other Cam Bien Lui
Other Day Dai An Toan Cac Hang Ghe
Other Khoa Cua Dieu Khien Tu Xa
Other Ma Khoa Chia Khoa
Other Tu Dong Khoa Cua Khi Van Hanh

Kích Thước

Other Trong Luong The Tich Khoang Hanh Ly475L

Ngoại Thất

Ngoại thất - Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Ngoại thất
Đèn báo phanh trên cao
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chống chói
Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcProjector
Khác
Other Canh Huong Gio
Other Tay Nam Cua Ma Chrome

Nội Thất

Nội thất
Túi khí2 Túi khí
Cửa sổ trời
Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Ghế
Chất liệu bọc ghếSimili
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng2 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Other Che Do Dien Thoai Ranh Tay
Other He Thong Giai TriCD
Other Tham San Ni
Other Tinh Nang Ket Noi Kia Link

Màu xe Kia Soluto AT Deluxe

So sánh các phiên bản của Kia Soluto

Soluto AT Deluxe

Lắp ráp, Xăng, Tự động

455.000.000 VND

Tính năng chính
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh tay
  • Túi khí: 2 Túi khí
  • Đèn sương mù trước: Projector
  • Vành: Mâm thép
Đang xem

Soluto MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

399.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 944 triệu

Soluto MT Deluxe

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

425.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 970 triệu

Soluto AT Luxury

Lắp ráp, Xăng, Tự động

499.000.000 VND

Trả thêm 44 triệu

Bài viết về Kia Soluto

Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Soluto AT Deluxe

Toyota Vios E (3 túi khí)
470 triệu
Mazda 2 1.5
509 triệu
Hyundai Accent 1.4MT Tiêu chuẩn
420 triệu
Honda City 1.5 G
559 triệu

Nhận xét của bạn về Kia Soluto

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Soluto AT Deluxe

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 504 triệu
Tp Hồ Chí Minh 491 triệu
Đà Nẵng 481 triệu
Nha Trang 481 triệu
Bình Dương 481 triệu
Đồng Nai 481 triệu
Quảng Ninh 485 triệu
Hà Tĩnh 483 triệu
Hải Phòng 485 triệu
Cần Thơ 485 triệu
Lào Cai 485 triệu
Cao Bằng 485 triệu
Lạng Sơn 485 triệu
Sơn La 485 triệu
Các tỉnh khác 481 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Kia Soluto
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Sắp bán