Kia Sorento 2.4 GATH Premium

#7 xe bán nhiều thuộc Xe phổ thông

Tổng doanh số
102 chiếc
Miền Bắc
54chiếc
Miền Trung
9chiếc
Miền Nam
39chiếc
Kia Sorento 2.4 GATH Premium 2020
Kia Sorento 2.4 GATH Premium
8.4/10 điểm (61 lượt)
Giá bán: 899.000.000 đ

Tổng quan về Sorento 2.4 GATH Premium

Giá bán 899 triệu
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2359 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động 2WD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 129 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 72 L
Chi tiết động cơ 129 kW, 227 Nm, 2359 cc

Giá xe lăn bánh Sorento 2.4 GATH Premium tại Việt Nam

Giá niêm yết 899.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 89.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

992.573.400 đ

Giới thiệu Sorento 2.4 GATH Premium

Sorento 2.4 GATH Premium suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 899 triệu.

Giá xe Kia Sorento 2.4 GATH Premium: Giá niêm yết của Sorento 2.4 GATH Premium là 899 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Kia.

Phiên bản khác: Sorento có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Sorento 2.4 GATH Premium

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2359
Công suất tối đa (kW@rpm)129 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)227 Nm @ 3750 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình72 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Sorento 2.4 GATH Premium

Tay lái trợ lựcĐiện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng độc lập
Túi khí6 Túi khí
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc hợp kim nhôm

Thông số kỹ thuật của Sorento 2.4 GATH Premium

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2359
Chi tiết động cơXăng, Theta II 2.4L
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4685 mm
Chiều rộng1885 mm
Chiều cao1755 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Khoảng sáng gầm xe185 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.45 m
Trọng lượng không tải1720 kg
Trọng lượng toàn tải2350 kg
Động cơ
Chi tiết động cơXăng, Theta II 2.4L
Bộ truyền tải4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2359
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)129/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)227/3750
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu McPherson
Hệ thống treo sauĐa liên kết
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp235/60R18

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Be Buoc Chan
Other Dan Phim Cach Nhiet
Other Gia Do Hanh Ly Tren Mui Xe
Other Tay Nam Cua Ma Chrome
Other Den Tay Nam Cua Truoc
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gươngTrước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other Che Do Thoai Ranh Tay
Other Ghe Phu Chinh Dien 4 Huong
Other Hang Ghe Thu 3 Gap 55
Other He Thong Kiem Soat Tieu Hao Nhien Lieu
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Rem Che Nang Hang Ghe Thu 2
Other Tham Lot San
Other Tua Dau Chu Dong Han Che Chan Thuong
Other Den Trang Diem
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế2 vị trí
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế2 vị trí
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongChống chói

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng độc lập
Sau
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hình7" TFT LCD
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Khác
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Truoc Sau
Other Day Dai An Toan Cac Hang Ghe
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dieu Khien Tu Xa

Ngoại Thất

Ngoại thất
Đèn báo phanh trên cao
Ngoại thất - Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Ngoại thất - Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gươngTrước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Be Buoc Chan
Other Dan Phim Cach Nhiet
Other Gia Do Hanh Ly Tren Mui Xe
Other Tay Nam Cua Ma Chrome
Other Den Tay Nam Cua Truoc

Nội Thất

Nội thất
Túi khí6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongChống chói
Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế2 vị trí
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế2 vị trí
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Other Che Do Thoai Ranh Tay
Other Ghe Phu Chinh Dien 4 Huong
Other Hang Ghe Thu 3 Gap 55
Other He Thong Kiem Soat Tieu Hao Nhien Lieu
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Rem Che Nang Hang Ghe Thu 2
Other Tham Lot San
Other Tua Dau Chu Dong Han Che Chan Thuong
Other Den Trang Diem

Màu xe Kia Sorento 2.4 GATH Premium

  • Silky Silver

  • Aurora Black Pearl

  • Platinum Graphite

  • Gravity Blue

  • Rich Espresso

  • Steel Gray

  • Snow White Pearl

  • Clear White

  • Hình ảnh 9 màu xe

So sánh các phiên bản của Kia Sorento

Sorento 2.4 GATH Premium

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

899.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động 2 vùng độc lập
  • Túi khí: 6 Túi khí
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc hợp kim nhôm
Đang xem

Sorento 2.4 GAT Deluxe

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

799.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 900 triệu

Sorento 2.2 DAT Premium

Lắp ráp, Dầu, Tự động

949.000.000 VND

Trả thêm 50 triệu

Bài viết về Kia Sorento

KIA Sorento 2021 có những thay đổi gì?
Mẫu compact crossover của KIA – chiếc Sorento 2021 giờ đây mới chịu thay đổi trong khi người anh em Hyundai Santa Fe cứ liên tục thay đổi, cập nhật mới. Vậy KIA Sorento 2021...
Thị trường 21 thg 8, 2020
Hyundai Santa Fe với Kia Sorento xe nào lớn hơn?
Trong nửa cuối năm, New Santa Fe (sau đây gọi tắt là Santa Fe) và All New Sorento của Kia Motors (sau đây gọi là Sorento) dự kiến ​​sẽ cạnh tranh khốc liệt trong năm...
Thị trường 30 thg 6, 2020
Xe SUV 7 chỗ giảm giá bán ưu đãi lên đến 200 triệu
Trong tháng 6, các hãng xe tung ra nhiều chương trình giảm giá bán và ưu đãi để kích cầu dành cho khách hàng, trong đó có các mẫu xe suv 7 chỗ được giảm...
Thị trường 10 thg 6, 2020
Những mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam
Thế hệ mới của KIA Morning, Honda City, Toyota Corolla Altis, Mazda6 hay KIA Sorento là những mẫu xe ô tô có thể về Việt Nam sắp tới
Thị trường 28 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Sorento 2.4 GATH Premium

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT
825 triệu
Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Deluxe AT
1 tỷ 149 triệu
Honda CR-V 1.5 E
983 triệu
Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT
1 tỷ 033 triệu

Nhận xét của bạn về Kia Sorento

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Sorento 2.4 GATH Premium

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 029
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 002
Đà Nẵng 992 triệu
Nha Trang 992 triệu
Bình Dương 992 triệu
Đồng Nai 992 triệu
Quảng Ninh 1 tỷ 010
Hà Tĩnh 1 tỷ 001
Hải Phòng 1 tỷ 010
Cần Thơ 1 tỷ 010
Lào Cai 1 tỷ 010
Cao Bằng 1 tỷ 010
Lạng Sơn 1 tỷ 010
Sơn La 1 tỷ 010
Các tỉnh khác 992 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Kia Sorento
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Sắp bán