Kia Stinger GT-Line

Kia Stinger GT-Line 2021
Kia Stinger GT-Line
8.5/10 điểm (95 lượt)

Tổng quan về Stinger GT-Line

Động cơ 1998 cc
Kiểu dáng Sedan
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,41
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 190 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2905.8 mm
Dung tích nhiên liệu 60.2 L
Chi tiết động cơ 190 kW, 353 Nm, 1998 cc

Giới thiệu Stinger GT-Line

Stinger GT-Line sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Stinger GT-Line

Mức tiêu thụ9.41L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)190 kW @ 6200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)353 Nm @ 1400 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình60,2 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Stinger GT-Line

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Stinger GT-Line

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4831.1 mm
Chiều rộng1869.4 mm
Chiều cao1399.5 mm
Chiều dài cơ sở2905.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1645.9 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1637.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1998
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)190/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)353/1400
Tỉ số nén10
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.41
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị8.11
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp225/45R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Kia Stinger GT-Line

  • Silky Silver

  • Aurora Black Pearl

  • Ceramic Silver

  • Deep Chroma Blue

  • Hi Chroma Red

  • Micro Blue

  • Panthera Metal

  • Sunset Yellow

  • Hình ảnh 10 màu xe

Bài viết về Kia Stinger

Những mẫu xe sedan có thiết kế đẹp nhất Việt nam
Trong những năm gần đây dòng xe sedan là dòng xe phổ biến và được ưa chuộng nhờ kiểu dáng thanh lịch. Phong cách của những chiếc sedan cũng dần hiện đại, nhiều mẫu hiện...
Thị trường 12 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Stinger GT-Line

Honda Civic 1.8E 2021
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Kia Stinger

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Sắp bán