Land Rover Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury

Land Rover Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury 2020
Land Rover Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury
8.5/10 điểm (52 lượt)
Giá bán: 5.569.000.000 đ

Tổng quan về Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury

Giá bán 5 tỷ 569
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1997 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,23
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 221 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2921 mm
Dung tích nhiên liệu 85.2 L
Chi tiết động cơ 221 kW, 601 Nm, 1997 cc

Giá xe lăn bánh Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury tại Việt Nam

Giá niêm yết 5.569.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 556.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

6.129.573.400 đ

Giới thiệu Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury

Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 5 tỷ 569 triệu.

Giá xe Land Rover Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury: Giá niêm yết của Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury là 5 tỷ 569 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Land Rover.

Phiên bản khác: Discovery có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury

Mức tiêu thụ10.23L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1997
Công suất tối đa (kW@rpm)221 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)601 Nm @ 1750 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình85,2 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1997
Chi tiết động cơ2, 0 l 4 xi lanh
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiZF 8-Speed Automatic (8HP70)

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4955.5 mm
Chiều rộng2220 mm
Chiều cao1854.2 mm
Chiều dài cơ sở2921 mm
Chiều rộng cơ sở trước1689.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1686.6 mm
Khoảng sáng gầm xe2159 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2222.6 kg
Trọng lượng toàn tải3050 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2, 0 l 4 xi lanh
Bộ truyền tảiZF 8-Speed Automatic (8HP70)
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)1997
Hệ thống nhiên liệuDiesel Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)221/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)601/1750
Tỉ số nén16.1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.23
Trong đô thị11.2
Ngoài đô thị9.05
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcShort And Long Arm, Độc lập, 3.73
Hệ thống treo sauMulti-Link, Độc lập, 3.73
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp20"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Land Rover Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury

So sánh các phiên bản của Land Rover Discovery

Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.569.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.999.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 430 triệu

Discovery 3.0L V6 Supercharged HSE

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.639.000.000 VND

Trả thêm 70 triệu

Discovery 3.0L V6 Supercharged HSE Luxury

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

6.269.000.000 VND

Trả thêm 700 triệu

Đối thủ cạnh tranh Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury

Mercedes-Benz GLE 450 4Matic
4 tỷ 369 triệu
Lexus LX570 Sport
8 tỷ 340 triệu
BMW X5 3.0 40I
4 tỷ 119 triệu
Audi Q8 55 TFSI quattro
4 tỷ 500 triệu
Cadillac XTS 3.6 V6
Đang cập nhật giá
BMW X6 xDrive35i
3 tỷ 939 triệu
Audi Q7 2.0 TFSI Quattro
3 tỷ 420 triệu

Nhận xét của bạn về Land Rover Discovery

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE Luxury

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 6 tỷ 259
Tp Hồ Chí Minh 6 tỷ 139
Đà Nẵng 6 tỷ 129
Nha Trang 6 tỷ 129
Bình Dương 6 tỷ 129
Đồng Nai 6 tỷ 129
Quảng Ninh 6 tỷ 240
Hà Tĩnh 6 tỷ 185
Hải Phòng 6 tỷ 240
Cần Thơ 6 tỷ 240
Lào Cai 6 tỷ 240
Cao Bằng 6 tỷ 240
Lạng Sơn 6 tỷ 240
Sơn La 6 tỷ 240
Các tỉnh khác 6 tỷ 129
Chi tiết giá lăn bánh Land Rover Discovery
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Land Rover

Sắp bán