Land Rover Range Rover Sport HSE 2020

Land Rover Range Rover Sport HSE 2020
Land Rover Range Rover Sport HSE
8.3/10 điểm (46 lượt)
Giá bán 5 tỷ 709
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1998 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,8
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 221 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2923.5 mm
Dung tích nhiên liệu 85.9 L
Chi tiết động cơ 221 kW, 601 Nm, 1998 cc

Giá lăn bánh Range Rover Sport HSE tại Việt Nam

Giá niêm yết 5.709.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 570.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 85.635.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

6.368.815.700 đ

Đánh giá

Range Rover Sport HSE suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 5 tỷ 709 triệu.

Giá xe Land Rover Range Rover Sport HSE: Giá niêm yết của Range Rover Sport HSE là 5 tỷ 709 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Land Rover.

Phiên bản khác: Range Rover Sport có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)221 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)601 Nm @ 1500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình85,9 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.694Chiều rộng:2.220Chiều dài cơ sở:2.924Chiều dài:4.879Chiều cao:1.803Chiều rông bánh sau:1.684

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơ2, 0 l 4 xi lanh
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4879.3 mm
Chiều rộng2220 mm
Chiều cao1803.4 mm
Chiều dài cơ sở2923.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1694.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau1684 mm
Khoảng sáng gầm xe2134 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2165 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2, 0 l 4 xi lanh
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)1998
Hệ thống nhiên liệuDiesel Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)221/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)601/1500
Tỉ số nén16
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị8.4
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp20"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

Range Rover Sport HSE

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.709.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Range Rover Sport SE

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.939.000.000 VND

Hoàn lại 770 triệu

Range Rover Sport HSE Dynamic

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

6.969.000.000 VND

Trả thêm 1 tỷ 260 triệu

Đối thủ xe Land Rover Range Rover Sport HSE

Mercedes-AMG GLE 43 4Matic Coupe
4 tỷ 559 triệu
Audi Q8 55 TFSI quattro
4 tỷ 500 triệu
BMW X6 xDrive35i
3 tỷ 529 triệu
BMW X7 xDrive40i PE
6 tỷ 689 triệu
BMW X5 xDrive40i Xline
4 tỷ 119 triệu
Infiniti QX70 3.7 V6
3 tỷ 899 triệu
Porsche Cayenne 3.0
4 tỷ 600 triệu

Nhận xét của bạn về Land Rover Range Rover Sport

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.3
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Land Rover Range Rover Sport mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Land Rover Range Rover Sport trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

112.892.625 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Land Rover Range Rover Sport?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Land Rover Range Rover Sport HSE

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 6 tỷ 501 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 6 tỷ 378 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 6 tỷ 368 triệu đồng
Nha Trang Từ 6 tỷ 368 triệu đồng
Bình Dương Từ 6 tỷ 368 triệu đồng
Đồng Nai Từ 6 tỷ 368 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 6 tỷ 482 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 6 tỷ 368 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Land Rover Range Rover Sport

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Land Rover

Sắp bán