Land Rover Range Rover Velar R-Dynamic SE

Land Rover Range Rover Velar R-Dynamic SE 2020
Land Rover Range Rover Velar R-Dynamic SE
8.4/10 điểm (43 lượt)
Giá bán: 4.959.000.000 đ

Tổng quan về Range Rover Velar R-Dynamic SE

Giá bán 4 tỷ 959
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1997 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,23
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 184 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2872.7 mm
Dung tích nhiên liệu 62.8 L
Chi tiết động cơ 184 kW, 365 Nm, 1997 cc

Giá xe lăn bánh Range Rover Velar R-Dynamic SE tại Việt Nam

Giá niêm yết 4.959.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 495.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

5.458.180.700 đ

Giới thiệu Range Rover Velar R-Dynamic SE

Range Rover Velar R-Dynamic SE suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 4 tỷ 959 triệu.

Giá xe Land Rover Range Rover Velar R-Dynamic SE: Giá niêm yết của Range Rover Velar R-Dynamic SE là 4 tỷ 959 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Land Rover.

Phiên bản khác: Range Rover Velar có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Range Rover Velar R-Dynamic SE

Mức tiêu thụ10.23L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1997
Công suất tối đa (kW@rpm)184 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)365 Nm @ 1200 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình62,8 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Range Rover Velar R-Dynamic SE

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Range Rover Velar R-Dynamic SE

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1997
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4798.1 mm
Chiều rộng2143.8 mm
Chiều cao1666.2 mm
Chiều dài cơ sở2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1640.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1656.1 mm
Khoảng sáng gầm xe2134 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1912.8 kg
Trọng lượng toàn tải2469.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1997
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)184/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)365/1200
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.23
Trong đô thị11.2
Ngoài đô thị8.71
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone, Độc lập, 3.73
Hệ thống treo sauMulti-Link, Độc lập, 3.73
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp20" All-Season

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa17
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Land Rover Range Rover Velar R-Dynamic SE

So sánh các phiên bản của Land Rover Range Rover Velar

Range Rover Velar R-Dynamic SE

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.959.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Range Rover Velar S

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.099.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 140 triệu

Range Rover Velar R-Dynamic HSE

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.659.000.000 VND

Trả thêm 700 triệu

Đối thủ cạnh tranh Range Rover Velar R-Dynamic SE

Porsche Macan 2.0
3 tỷ 100 triệu
BMW X5 3.0 40I
4 tỷ 119 triệu
Infiniti QX80 5.6 V8
6 tỷ 999 triệu
Mercedes-AMG GLC 43 4Matic
3 tỷ 599 triệu
Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure
3 tỷ 099 triệu

Nhận xét của bạn về Land Rover Range Rover Velar

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Range Rover Velar R-Dynamic SE

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 5 tỷ 576
Tp Hồ Chí Minh 5 tỷ 468
Đà Nẵng 5 tỷ 458
Nha Trang 5 tỷ 458
Bình Dương 5 tỷ 458
Đồng Nai 5 tỷ 458
Quảng Ninh 5 tỷ 557
Hà Tĩnh 5 tỷ 507
Hải Phòng 5 tỷ 557
Cần Thơ 5 tỷ 557
Lào Cai 5 tỷ 557
Cao Bằng 5 tỷ 557
Lạng Sơn 5 tỷ 557
Sơn La 5 tỷ 557
Các tỉnh khác 5 tỷ 458
Chi tiết giá lăn bánh Land Rover Range Rover Velar
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Land Rover

Sắp bán