Land Rover Range Rover: Autobiography LWB 5.0 V8

Land Rover Range Rover Autobiography LWB 5.0 V8
Land Rover Range Rover Autobiography LWB 5.0 V8
8.4/10 điểm (25 lượt)
Giá bán 13 tỷ 125
Kiểu dáng SUV
Động cơ 5000 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 14,7
Xy lanh 8 xy lanh
Mã lực 415 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2921 mm
Dung tích nhiên liệu 103.3 L
Chi tiết động cơ 415 kW, 700 Nm, 5000 cc

Giá lăn bánh Range Rover Autobiography LWB 5.0 V8 tại Việt Nam

Giá niêm yết 13.125.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 1.312.500.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 196.875.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

14.637.655.700 đ

Đánh giá

Range Rover Autobiography LWB 5.0 V8 suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 13 tỷ 125 triệu.

Giá xe Land Rover Range Rover Autobiography LWB 5.0 V8: Giá niêm yết của Range Rover Autobiography LWB 5.0 V8 là 13 tỷ 125 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Land Rover.

Phiên bản khác: Range Rover có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ14.7L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)5000
Công suất tối đa (kW@rpm)415 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)700 Nm @ 3500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình103,3 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.692Chiều rộng:2.220Chiều dài cơ sở:2.921Chiều dài:5.001Chiều cao:1.869Chiều rông bánh sau:1.687

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)5000
Chi tiết động cơ5.0L V8
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5001.3 mm
Chiều rộng2220 mm
Chiều cao1869.4 mm
Chiều dài cơ sở2921 mm
Chiều rộng cơ sở trước1691.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau1686.6 mm
Khoảng sáng gầm xe2108 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2515.2 kg
Trọng lượng toàn tải3160.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ5.0L V8
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh8
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)5000
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)415/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)700/3500
Tỉ số nén9.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp14.7
Trong đô thị16.8
Ngoài đô thị12.38
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone, Độc lập, 3.31
Hệ thống treo sauMulti-Link, Độc lập, 3.31
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp21"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 20 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 20 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa29
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

Range Rover Autobiography LWB 5.0 V8

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

13.125.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Range Rover Autobiography LWB

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.156.000.000 VND

Hoàn lại 11 tỷ 969 triệu

Range Rover Vogue

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

8.679.000.000 VND

Hoàn lại 4 tỷ 446 triệu

Bài viết về Land Rover Range Rover

Xe sang Range Rover Vogue giảm giá khủng gần 1 tỷ đồng
Phú Thái Mobility - nhà nhập khẩu và phân phối chính hãng các dòng xe của thương hiệu Jaguar và Land Rover tại Việt Nam vừa giảm giá bán “Khủng” cho hai mẫu xe là...
Thị trường 23 thg 11, 2020
Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Thị trường 25 thg 6, 2020

Đối thủ xe Land Rover Range Rover Autobiography LWB 5.0 V8

Lexus LX570 Sport
8 tỷ 340 triệu
Mercedes-Benz GLS 500 4Matic 4.7 V8
7 tỷ 829 triệu
Infiniti QX80 5.6 V8
6 tỷ 999 triệu
Audi Q8 55 TFSI quattro
4 tỷ 500 triệu
BMW X5 xDrive40i Xline
4 tỷ 119 triệu
Porsche Cayenne 3.0
4 tỷ 600 triệu

Nhận xét của bạn về Land Rover Range Rover

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

LAND ROVER RANGE ROVER ĐANG BÁN

Mua xe Land Rover Range Rover mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Land Rover Range Rover trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

259.466.454 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Land Rover Range Rover?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Land Rover Range Rover Autobiography LWB 5.0 V8

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 14 tỷ 919 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 14 tỷ 647 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 14 tỷ 637 triệu đồng
Nha Trang Từ 14 tỷ 637 triệu đồng
Bình Dương Từ 14 tỷ 637 triệu đồng
Đồng Nai Từ 14 tỷ 637 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 14 tỷ 900 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 14 tỷ 637 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Land Rover Range Rover

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Land Rover

Sắp bán