Land Rover Range Rover Autobiography LWB

Land Rover Range Rover Autobiography LWB 2020
Land Rover Range Rover Autobiography LWB
8.3/10 điểm (38 lượt)
Giá bán: 1.156.000.000 đ

Tổng quan về Range Rover Autobiography LWB

Giá bán 1 tỷ 156
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2995 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 12,38
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 254 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2921 mm
Dung tích nhiên liệu 103.3 L
Chi tiết động cơ 254 kW, 450 Nm, 2995 cc

Giá xe lăn bánh Range Rover Autobiography LWB tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.156.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 115.600.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.274.880.700 đ

Giới thiệu Range Rover Autobiography LWB

Range Rover Autobiography LWB suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 156 triệu.

Giá xe Land Rover Range Rover Autobiography LWB: Giá niêm yết của Range Rover Autobiography LWB là 1 tỷ 156 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Land Rover.

Phiên bản khác: Range Rover có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Range Rover Autobiography LWB

Mức tiêu thụ12.38L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2995
Công suất tối đa (kW@rpm)254 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)450 Nm @ 3500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình103,3 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Range Rover Autobiography LWB

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Range Rover Autobiography LWB

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2995
Chi tiết động cơIntercooled Supercharger Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5001.3 mm
Chiều rộng2220 mm
Chiều cao1869.4 mm
Chiều dài cơ sở2921 mm
Chiều rộng cơ sở trước1691.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau1684 mm
Khoảng sáng gầm xe221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2256.2 kg
Trọng lượng toàn tải3069.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Supercharger Premium Unleaded V-6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)2995
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)254/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)450/3500
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp12.38
Trong đô thị13.84
Ngoài đô thị10.23
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone, Độc lập, 3.73
Hệ thống treo sauMulti-Link, Độc lập, 3.73
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/65R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Land Rover Range Rover Autobiography LWB

  • Fuji White

  • Corris Grey

  • Indus Silver

  • Black metallic

  • Firenze Red

  • Loire Blue

  • Yulong White

  • Rossello Red

  • Hình ảnh 10 màu xe

So sánh các phiên bản của Land Rover Range Rover

Range Rover Autobiography LWB

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.156.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Range Rover Vogue

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

8.679.000.000 VND

Trả thêm 7 tỷ 523 triệu

Range Rover Autobiography LWB 5.0 V8

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

13.125.000.000 VND

Trả thêm 11 tỷ 969 triệu

Bài viết về Land Rover Range Rover

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Thị trường 25 thg 6, 2020

Đối thủ cạnh tranh Range Rover Autobiography LWB

Lexus LX570 Sport
8 tỷ 340 triệu
Mercedes-Benz GLS 500 4Matic 4.7 V8
7 tỷ 829 triệu
Infiniti QX80 5.6 V8
6 tỷ 999 triệu
Audi Q8 55 TFSI quattro
4 tỷ 500 triệu
BMW X5 3.0 40I
4 tỷ 119 triệu
Porsche Cayenne 3.0
4 tỷ 600 triệu

Nhận xét của bạn về Land Rover Range Rover

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Range Rover Autobiography LWB

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 317
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 284
Đà Nẵng 1 tỷ 274
Nha Trang 1 tỷ 274
Bình Dương 1 tỷ 274
Đồng Nai 1 tỷ 274
Quảng Ninh 1 tỷ 298
Hà Tĩnh 1 tỷ 286
Hải Phòng 1 tỷ 298
Cần Thơ 1 tỷ 298
Lào Cai 1 tỷ 298
Cao Bằng 1 tỷ 298
Lạng Sơn 1 tỷ 298
Sơn La 1 tỷ 298
Các tỉnh khác 1 tỷ 274
Chi tiết giá lăn bánh Land Rover Range Rover
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Land Rover

Sắp bán