Lexus CT 200h Sports Luxury

Lexus CT 200h Sports Luxury 2021
Lexus CT 200h Sports Luxury
8.4/10 điểm (96 lượt)

Tổng quan về CT 200h Sports Luxury

Động cơ 1789 cc
Kiểu dáng Hatchback
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 4,1
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 100 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2639.1 mm
Dung tích nhiên liệu 46.9 L
Chi tiết động cơ 100 kW, 150 Nm, 1789 cc

Giới thiệu CT 200h Sports Luxury

CT 200h Sports Luxury hatchback 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Thông số kỹ thuật chính của CT 200h Sports Luxury

Mức tiêu thụ4.1L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1789
Công suất tối đa (kW@rpm)100 kW @ 4100 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)150 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình46,9 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của CT 200h Sports Luxury

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của CT 200h Sports Luxury

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1789
Chi tiết động cơ1.8 L Hybrid
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4495.8 mm
Chiều rộng1839 mm
Chiều cao1539.2 mm
Chiều dài cơ sở2639.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1549.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau1549.4 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1500 kg
Trọng lượng toàn tải2000.3 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.8 L Hybrid
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1789
Hệ thống nhiên liệuPort/Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)100/4100
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)150/4000
Tỉ số nén13
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp4.1
Trong đô thị5.11
Ngoài đô thị3.36
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp225/50R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Lexus CT 200h Sports Luxury

  • Titanium

  • Sonic Quartz

  • Mercury Grey

  • Onyx

  • Graphite Black

  • Vermillion

  • Caliente

  • Deep Metallic Bronze

  • Hình ảnh 10 màu xe

Đối thủ cạnh tranh CT 200h Sports Luxury

BMW M2 Competition
Đang cập nhật giá
Honda Civic 1.8E 2021
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Lexus CT 200h

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Lexus

Sắp bán