Thông số Lexus RX300 2021

Lexus RX300 2021
8.5/10 điểm
Giá bán: 3.040.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá RX300

Lexus RX300 hiện đang cung cấp 1 động cơ Dầu. Máy dầu có dung tích động cơ 1998cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên RX300 thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 8.52 lít cho mỗi 100KM. RX300 là một chiếc xe SUV 5 chỗ và có chiều dài 4.890mm, chiều rộng 1.895mm và chiều dài cơ sở 2.790mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ8.52L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)179.7 kW @ 5600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình72 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcno, Điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíRèm dọc thân xe, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim
Chiều rộng bánh trước:1.640Chiều rộng:1.895Chiều dài cơ sở:2.790Chiều dài:4.890Chiều cao:1.690Chiều rông bánh sau:1.630

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơĐộng cơ tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp 2.0 lít, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4890 mm
Chiều rộng1895 mm
Chiều cao1690 mm
Chiều dài cơ sở2790 mm
Chiều rộng cơ sở trước1640 mm
Chiều rộng cơ sở sau1630 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.8 m
Trọng lượng không tải1890 kg
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơĐộng cơ tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp 2.0 lít, 4 xy lanh
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1998
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)179.7/5600
Tỉ số nén11.8
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.52
Trong đô thị10.78
Ngoài đô thị7.22
Phanh
Phanh trướcDiscs
Phanh sauDiscs
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái, Điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/65 R18
Khác
Other Kha Nang Tang Toc9.2 s
Other Toc Do Toi Da200 kmph

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Ben Co The Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Kinh Mau
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Mo Nap Nhien Lieu Tu Xa
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế lái
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíRèm dọc thân xe, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Air Purifier
Other Central Console Armrest
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Ho Tro That Lung
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other Guong Trang Diem
Other He Thong Suoi
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Sac Khong Day
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Den Noi That
Other Apple Carplay
Other Cd Player
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other May Do Toc Do
Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Canh Bao Mo Cua Tu Dong
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Hang Ghe Truoc
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Lexus RX300

Lexus RX300 2.0 EFI

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

3.040.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: no, Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Rèm dọc thân xe, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Hợp kim

Những câu hỏi thường gặp về Lexus RX300

Giá lăn bánh của Lexus RX300 2021 là bao nhiêu?
Giá RX300 lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 3 tỷ 393 triệu cho bản 2.0 EFI. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua RX300 hay Touareg xe nào tốt hơn?
Giá RX300 niêm yết bắt đầu từ 3 tỷ 040 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1998 cc. Trong khi giá Touareg bắt đầu từ 3 tỷ 099 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1984 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Lexus RX300 2021 có bao nhiêu màu?
Xe Lexus RX300 2021 tại thị trường Việt Nam có 11 màu gồm Sonic Quartz, Titanium, Onyx, Graphite Black, Deep Metallic Bronze, Deep Blue, Vermillion, Deep Metallic Bronze, Glacial Ecru, Khaki Metal, Deep Blue, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Lexus RX300 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Lexus RX300 là mẫu xe SUV 5 chỗ.
Lexus RX300 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Lexus RX300 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: RX300 2.0 EFI (Dầu).
Đối thủ của Lexus RX300 là dòng xe nào?
Lexus RX300 có 1 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV Hạng sang gồm: Volkswagen Touareg.

Xem thêm câu hỏi về Lexus RX300

So sánh thông số kỹ thuật với Lexus RX300

Volkswagen Touareg
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu

Mua xe Lexus RX300 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Lexus RX300 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

60.135.073 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Lexus RX300?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Lexus

Nổi bật
Sắp ra mắt