Lincoln Aviator 3.0 V6

Lincoln Aviator 3.0 V6 2021
Lincoln Aviator 3.0 V6
8.4/10 điểm (97 lượt)
Giá bán: 4.700.000.000 đ

Tổng quan về Aviator 3.0 V6

Giá bán 4 tỷ 700
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2998 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,76
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 298 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 3025.1 mm
Dung tích nhiên liệu 76.5 L
Chi tiết động cơ 298 kW, 563 Nm, 2998 cc

Giá xe lăn bánh Aviator 3.0 V6 tại Việt Nam

Giá niêm yết 4.700.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 470.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

5.173.673.400 đ

Giới thiệu Aviator 3.0 V6

Aviator 3.0 V6 suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 4 tỷ 700 triệu.

Giá xe Lincoln Aviator 3.0 V6: Giá niêm yết của Aviator 3.0 V6 là 4 tỷ 700 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Lincoln.

Thông số kỹ thuật chính của Aviator 3.0 V6

Mức tiêu thụ11.76L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2998
Công suất tối đa (kW@rpm)298 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)563 Nm @ 3000 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình76,5 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Aviator 3.0 V6

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Aviator 3.0 V6

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2998
Chi tiết động cơTwin-Turbocharged 3.0L V6
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải10-Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5062.2 mm
Chiều rộng2283.5 mm
Chiều cao1772.9 mm
Chiều dài cơ sở3025.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1699.3 mm
Chiều rộng cơ sở sau1699.3 mm
Trọng lượng không tải2221.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin-Turbocharged 3.0L V6
Bộ truyền tải10-Speed
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)2998
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)298/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)563/3000
Tỉ số nén9.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.76
Trong đô thị13.84
Ngoài đô thị9.8
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp255/60R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Lincoln Aviator 3.0 V6

  • Blue Diamond Metallic

  • Burgundy Velvet Metallic Tinted Clearcoat

  • Ceramic Pearl Metallic Tri-Coat

  • Chroma Caviar Dark Gray Premium Metallic

  • Crystal Copper Metallic Tinted Clearcoat

  • Flight Blue Clearcoat

  • Iced Mocha Metallic Premium Colorant

  • Infinite Black Metallic

  • Hình ảnh 12 màu xe

Bài viết về Lincoln Aviator

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Thị trường 25 thg 6, 2020

Đối thủ cạnh tranh Aviator 3.0 V6

Lexus LX570 Sport
8 tỷ 340 triệu

Nhận xét của bạn về Lincoln Aviator

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Aviator 3.0 V6

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 5 tỷ 286
Tp Hồ Chí Minh 5 tỷ 183
Đà Nẵng 5 tỷ 173
Nha Trang 5 tỷ 173
Bình Dương 5 tỷ 173
Đồng Nai 5 tỷ 173
Quảng Ninh 5 tỷ 267
Hà Tĩnh 5 tỷ 220
Hải Phòng 5 tỷ 267
Cần Thơ 5 tỷ 267
Lào Cai 5 tỷ 267
Cao Bằng 5 tỷ 267
Lạng Sơn 5 tỷ 267
Sơn La 5 tỷ 267
Các tỉnh khác 5 tỷ 173
Chi tiết giá lăn bánh Lincoln Aviator
Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Lincoln

Sắp bán