Maserati Levante 3.0L S V6

Maserati Levante 3.0L S V6 2020
Maserati Levante 3.0L S V6
8.4/10 điểm (56 lượt)
Giá bán: 6.025.000.000 đ

Tổng quan về Levante 3.0L S V6

Giá bán 6 tỷ 025
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2979 cc
Hộp số Tự động
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 13,84
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 316 kW
Chiều dài cơ sở 3004.8 mm
Dung tích nhiên liệu 79.9 L
Chi tiết động cơ 316 kW, 580 Nm, 2979 cc

Giá xe lăn bánh Levante 3.0L S V6 tại Việt Nam

Giá niêm yết 6.025.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 602.500.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

6.630.780.700 đ

Giới thiệu Levante 3.0L S V6

Levante 3.0L S V6 bản xăng với hộp số tự động có giá 6 tỷ 025 triệu.

Giá xe Maserati Levante 3.0L S V6: Giá niêm yết của Levante 3.0L S V6 là 6 tỷ 025 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Maserati.

Phiên bản khác: Levante có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Levante 3.0L S V6

Mức tiêu thụ13.84L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2979
Công suất tối đa (kW@rpm)316 kW @ 5750 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)580 Nm @ 1750 rpm
Hộp sốTự động
Dung tích bình79,9 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Levante 3.0L S V6

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpolished alloy

Thông số kỹ thuật của Levante 3.0L S V6

Tổng quan

Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2979
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5003.8 mm
Chiều rộng2159 mm
Chiều cao1694.2 mm
Chiều dài cơ sở3004.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước1623.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1676.4 mm
Khoảng sáng gầm xe2032 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2109.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)2979
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)316/5750
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)580/1750
Tỉ số nén9.7
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp13.84
Trong đô thị15.68
Ngoài đô thị11.2
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpolished alloy
Kích thước lốp295/45R19

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Maserati Levante 3.0L S V6

  • Bianco

  • Bianco Alpi Tri-Coat

  • Blu Emozione Mica

  • Blu Nobile Tri-Coat

  • Blu Passione Mica

  • Champagne Metallescent

  • Grigio Maratea Metallescent

  • Grigio Metallic

  • Hình ảnh 14 màu xe

So sánh các phiên bản của Maserati Levante

Levante 3.0L S V6

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

6.025.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: polished alloy
Đang xem

Levante 3.0 V6

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.049.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 024 triệu

Bài viết về Maserati Levante

Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Levante 3.0L S V6

Porsche Cayenne 3.0
4 tỷ 600 triệu
BMW X6 xDrive35i
3 tỷ 939 triệu
Land Rover Range Rover Sport SE
4 tỷ 939 triệu
Mercedes-Benz GLE 400 4Matic Exclusive
3 tỷ 899 triệu
Audi Q7 2.0 TFSI Quattro
3 tỷ 420 triệu
Bentley Bentayga Design Series
13 tỷ 100 triệu
Infiniti QX80 5.6 V8
6 tỷ 999 triệu
Jaguar E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged R-Dynamic
2 tỷ 699 triệu
Porsche Macan 2.0
3 tỷ 100 triệu
Tesla Model X Performance
Đang cập nhật giá
Volkswagen Touareg Elegance
3 tỷ 099 triệu
Volvo XC90 2.0 Momentum AT 4WD
3 tỷ 399 triệu

Nhận xét của bạn về Maserati Levante

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Levante 3.0L S V6

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 6 tỷ 770
Tp Hồ Chí Minh 6 tỷ 640
Đà Nẵng 6 tỷ 630
Nha Trang 6 tỷ 630
Bình Dương 6 tỷ 630
Đồng Nai 6 tỷ 630
Quảng Ninh 6 tỷ 751
Hà Tĩnh 6 tỷ 691
Hải Phòng 6 tỷ 751
Cần Thơ 6 tỷ 751
Lào Cai 6 tỷ 751
Cao Bằng 6 tỷ 751
Lạng Sơn 6 tỷ 751
Sơn La 6 tỷ 751
Các tỉnh khác 6 tỷ 630
Chi tiết giá lăn bánh Maserati Levante
Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Maserati

Sắp bán