Mazda 2 1.5 Luxury Sedan

#8 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc b

Tổng doanh số
125 chiếc
Miền Bắc
60chiếc
Miền Trung
19chiếc
Miền Nam
46chiếc
Mazda 2 1.5 Luxury Sedan 2020
Mazda 2 1.5 Luxury Sedan
8.4/10 điểm (21 lượt)
Giá bán: 599.000.000 đ

Tổng quan về Mazda2 1.5 Luxury Sedan

Giá bán 599 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1496 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 5,4
Mã lực 82 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2570 mm
Dung tích nhiên liệu 44 L
Chi tiết động cơ 82 kW, 144 Nm, 1496 cc

Giá xe lăn bánh Mazda2 1.5 Luxury Sedan tại Việt Nam

Giá niêm yết 599.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 59.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

662.180.700 đ

Giới thiệu Mazda2 1.5 Luxury Sedan

Mazda2 1.5 Luxury Sedan sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 599 triệu.

Giá xe Mazda 2 1.5 Luxury Sedan: Giá niêm yết của Mazda2 1.5 Luxury Sedan là 599 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mazda.

Phiên bản khác: Mazda2 có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Mazda2 1.5 Luxury Sedan

Mức tiêu thụ5.4L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa (kW@rpm)82 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)144 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình44 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Mazda2 1.5 Luxury Sedan

Cửa kính điều khiển điệnStandard, one touch up/down (driver)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíFront (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
VànhAlloy

Thông số kỹ thuật của Mazda2 1.5 Luxury Sedan

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơ1.5 litre in-line 4 cylinder 16-valve DOHC S-VT petrol engine with i-stop
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-speed SKYACTIV-MT (manual)

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4340 mm
Chiều rộng1695 mm
Chiều cao1495 mm
Chiều dài cơ sở2570 mm
Chiều rộng cơ sở trước1495 mm
Chiều rộng cơ sở sau1485 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu4.7 m
Trọng lượng không tải1060 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.5 litre in-line 4 cylinder 16-valve DOHC S-VT petrol engine with i-stop
Bộ truyền tải6-speed SKYACTIV-MT (manual)
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Dung tích xy lanh (cc)1496
Hệ thống nhiên liệuElectronic direct injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)82/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)144/4000
Tỉ số nén13.0 : 1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.4
Trong đô thị6.7
Ngoài đô thị4.7
Phanh
Phanh trước258mm ventilated disc
Phanh sau200mm drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson strut
Hệ thống treo sauTorsion beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp185/65 R15
Lốp dự phòngT125/70 D15 (temporary)
Khác
other Đường kính x Hành trình piston74.5 x 85.8mm
other Tiêu chuẩn khí thảiEuro stage V
Other Gear Ratio 1st3.583
Other Gear Ratio 2nd1.904
Other Gear Ratio 3rd1.290
Other Gear Ratio 4th1.028
Other Gear Ratio 5th0.837
Other Gear Ratio 6th0.680
Other Gear Ratio Final Drive4.105
Other Gear Ratio Reverse3.416
Other Recommended FuelUnleaded (91RON or higher) or E10
Other Steering TypeElectric power assist
Other Throttle ControlElectronic (drive-by-wire)
Other Tyre Index88T
Other Wheel Size15 x 5.5 J
Other Wheel Size Spare15 x 4.0 T
Other Wheel Type SpareSteel (temporary)

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauHalogen
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Door HandlesBody coloured
Other Overhang Front815mm
Other Overhang Rear955mm
Other Roof Rack MountingMounting points
Other Window Demister Rear
Other Wipers Front2-speed with intermittent function
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Ghế
Chất liệu bọc ghếCloth
Điều chỉnh ghế láiDriver
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiDriver
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Khác
Other Ambient Temperature Display
Other Auxiliary 12 Volt Power Outlets
Other Cargo Volume Vda440 litres
Other Critical Function Warning Lightschimes
Other Cupholders
Other Door Bottle HoldersTrước
Other Door PocketsTrước
Other Drivers Left Footrest
Other Floor CoveringCarpet
Other Gear Shift KnobLeather
Other Glove Box
Other Handbrake HandleLeather
Other Instrument Panel Light Dimmer
Other Interior Illumination Cargo Room Lamp
Other Interior Illumination Entry System With Delayed Fade
Other Interior Illumination Map Reading Spot LampsHalogen
Other Interior Release For Fuel Filler Door
Other Low Fuel Warning Light
Other Passenger Assist GripsFront & rear
Other Seats Front With Adjustable Head Restraints
Other Seats Front With Rake And Slide AdjustmentDriver & passenger
Other Seats Front With Seat Back PocketPassenger
Other Seats Second Row With Adjustable Head Restraints
Other Seats Second Row With Split Fold Backrest60/40
Other Steering WheelLeather, tilt and telescopic adjustable
Other Tachometer And Electronic Odometertripmeter
Other Vanity MirrorDriver & passenger
Túi khíFront (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hình
Cổng kết nối USB2, MP3, WMA, AAC, iPod® compatible
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Apple Carplay Android Auto
Other Audio System6 speakers
Other Automatic Transmission Kickdown Switch
Other Auxiliary Audio Input Jack 35mm Mini Stereo
Other Bluetooth Hands Free Phone And Audio Capability
Other Child Restraint Anchor PointsISOFIX x2, top tether x2
Other Childproof Rear Door Locks
Other Emergency Brake Assist Eba
Other Emergency Stop Signal Ess
Other G Vectoring Control
Other Internet Radio IntegrationStitcher™ and Aha™
Other Intrusion Minimising Brake Pedal
Other Lane Keep Assist System Las
Other Left Hand Side Convex Wide Angle Exterior Mirror
Other Parking SensorsSau
Other RadioAM/FM with Radio Data System (RDS), digital (DAB+)
Other Seat Belt WarningDriver & all passengers
Other Seat Belts Front3-point lap-sash with pretensioners, load limiters and height adjustable shoulder anchorages
Other Seat Belts Second Row3x 3-point lap-sash
Other Side Impact Door Beams
Other Smart City Brake Support ScbsForward & reverse
Other Usb Audio Input Port2, MP3, WMA, AAC, iPod® compatible
Other Whiplash Minimising Front Seats
Other I Stop
Chìa khóa thông minhStandard, 2 transmitters
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnStandard, one touch up/down (driver)
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Mazda 2 1.5 Luxury Sedan

  • Đỏ

  • Xanh trời

  • Snowflake White Pearl Mica

  • Machine Grey Metallic

  • Jet Black Mica

  • Sonic Silver Metallic

  • Hình ảnh 6 màu xe

So sánh các phiên bản của Mazda 2

Mazda2 1.5 Luxury Sedan

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

599.000.000 VND

Tính năng chính
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Front (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
  • Vành: Alloy
Đang xem

Mazda2 1.5

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

509.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 910 triệu

Mazda2 1.5 Deluxe Sedan

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

545.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 946 triệu

Mazda2 1.5 Premium Sedan

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

649.000.000 VND

Trả thêm 50 triệu

Bài viết về Mazda 2

Mazda chơi lớn giảm đồng loạt giá các dòng xe hot ưu đãi kỷ lục 150 triệu đồng
Cuối tháng 4 hãng Mazda Việt Nam tiếp tục nâng ưu đãi cho khách hàng có nhu cầu mua xe mới. Đây là lần giảm giá xe lớn nhất từ trước đến nay của Mazda,...
Thị trường 21 thg 4, 2020

Đối thủ cạnh tranh Mazda2 1.5 Luxury Sedan

Kia Soluto MT
399 triệu
Toyota Vios E (3 túi khí)
470 triệu
Honda City 1.5 G
559 triệu
Hyundai Accent 1.4MT Tiêu chuẩn
420 triệu
Nissan Sunny XL
448 triệu
Suzuki Ciaz 1.4 AT
488 triệu

Nhận xét của bạn về Mazda 2

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Mazda2 1.5 Luxury Sedan

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 693 triệu
Tp Hồ Chí Minh 672 triệu
Đà Nẵng 662 triệu
Nha Trang 662 triệu
Bình Dương 662 triệu
Đồng Nai 662 triệu
Quảng Ninh 674 triệu
Hà Tĩnh 668 triệu
Hải Phòng 674 triệu
Cần Thơ 674 triệu
Lào Cai 674 triệu
Cao Bằng 674 triệu
Lạng Sơn 674 triệu
Sơn La 674 triệu
Các tỉnh khác 662 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Mazda 2
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Mazda

Sắp bán