Thông số Mazda 2 2021

#6 phân khúc xe sedan hạng b

Tổng doanh số
303 chiếc
Miền Bắc
180chiếc
Miền Trung
31chiếc
Miền Nam
92chiếc
Mazda 2 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 509.000.000 đ - 649.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Mazda2

Mazda 2 hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1496cc (1.5L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Mazda2 thì mức sử dụng nhiên liệu từ 5.3 - 5.4 lít cho mỗi 100KM. Mazda2 là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.065mm, chiều rộng 1.695mm và chiều dài cơ sở 2.570mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ5.4L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa (kW@rpm)82 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình44 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Cửa kính điều khiển điệnStandard, one touch up/down (driver)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíFront (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
VànhAlloy
Chiều rộng bánh trước:1.495Chiều rộng:1.695Chiều dài cơ sở:2.570Chiều dài:4.065Chiều cao:1.495Chiều rông bánh sau:1.485

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơSkyactiv-G 1.5AT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-speed SKYACTIV-MT (manual)

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4065 mm
Chiều rộng1695 mm
Chiều cao1495 mm
Chiều dài cơ sở2570 mm
Chiều rộng cơ sở trước1495 mm
Chiều rộng cơ sở sau1485 mm
Khoảng sáng gầm xe152 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu4.7 m
Trọng lượng không tải1050 kg
Động cơ
Chi tiết động cơSkyactiv-G 1.5AT
Bộ truyền tải6-speed SKYACTIV-MT (manual)
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1496
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)82/6000
Tỉ số nén13.0 : 1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.4
Trong đô thị6.7
Ngoài đô thị4.7
Phanh
Phanh trước258mm ventilated disc
Phanh sau200mm drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson strut
Hệ thống treo sauTorsion beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp185/65 R15
Lốp dự phòngT125/70 D15 (temporary)
Khác
other Đường kính x Hành trình piston74.5 x 85.8mm
other Tiêu chuẩn khí thảiEuro stage V
Other Gear Ratio 1st3.583
Other Gear Ratio 2nd1.904
Other Gear Ratio 3rd1.290
Other Gear Ratio 4th1.028
Other Gear Ratio 5th0.837
Other Gear Ratio 6th0.680
Other Gear Ratio Final Drive4.105
Other Gear Ratio Reverse3.416
Other Recommended FuelUnleaded (91RON or higher) or E10
Other Steering TypeElectric power assist
Other Throttle ControlElectronic (drive-by-wire)
Other Tow Ball Download Maximum50kg
Other Towing Capacity Braked900kg
Other Towing Capacity Unbraked500kg
Other Tyre Index88T
Other Wheel Size15 x 5.5 J
Other Wheel Size Spare15 x 4.0 T
Other Wheel Type SpareSteel (temporary)

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauHalogen
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Door HandlesBody coloured
Other Overhang Front815mm
Other Overhang Rear680mm
Other Roof Rack MountingMounting points
Other Window Demister Rear
Other Wiper RearWith intermittent function
Other Wipers Front2-speed with intermittent function
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiDriver
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếCloth
Điều chỉnh ghế láiDriver
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Khác
Other Ambient Temperature Display
Other Auxiliary 12 Volt Power Outlets
Other Cargo Volume Vda250 litres
Other Critical Function Warning Lightschimes
Other Cupholders
Other Door Bottle HoldersTrước
Other Door PocketsTrước
Other Drivers Left Footrest
Other Floor CoveringCarpet
Other Gear Shift KnobDa
Other Glove Box
Other Handbrake HandleDa
Other Instrument Panel Light Dimmer
Other Interior Illumination Cargo Room Lamp
Other Interior Illumination Entry System With Delayed Fade
Other Interior Illumination Map Reading Spot LampsHalogen
Other Interior Release For Fuel Filler Door
Other Low Fuel Warning Light
Other Passenger Assist GripsFront & rear
Other Seats Front With Adjustable Head Restraints
Other Seats Front With Rake And Slide AdjustmentDriver & passenger
Other Seats Front With Seat Back PocketPassenger
Other Seats Second Row With Adjustable Head Restraints
Other Seats Second Row With Split Fold Backrest60/40
Other Steering WheelDa, tilt and telescopic adjustable
Other Tachometer And Electronic Odometertripmeter
Other Vanity MirrorDriver & passenger
Túi khíFront (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hình
Cổng kết nối USB2, MP3, WMA, AAC, iPod® compatible
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Apple Carplay Android Auto
Other Audio System6 speakers
Other Automatic Transmission Kickdown Switch
Other Auxiliary Audio Input Jack 35mm Mini Stereo
Other Bluetooth Hands Free Phone And Audio Capability
Other Child Restraint Anchor PointsISOFIX x2, top tether x2
Other Childproof Rear Door Locks
Other Emergency Brake Assist Eba
Other Emergency Stop Signal Ess
Other G Vectoring Control
Other Internet Radio IntegrationStitcher™ and Aha™
Other Intrusion Minimising Brake Pedal
Other Lane Keep Assist System Las
Other Left Hand Side Convex Wide Angle Exterior Mirror
Other Parking SensorsSau
Other RadioAM/FM with Radio Data System (RDS), digital (DAB+)
Other Seat Belt WarningDriver & all passengers
Other Seat Belts Front3-point lap-sash with pretensioners, load limiters and height adjustable shoulder anchorages
Other Seat Belts Second Row3x 3-point lap-sash
Other Side Impact Door Beams
Other Smart City Brake Support ScbsForward & reverse
Other Usb Audio Input Port2, MP3, WMA, AAC, iPod® compatible
Other Whiplash Minimising Front Seats
Other I Stop
Chìa khóa thông minhStandard, 2 transmitters
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnStandard, one touch up/down (driver)
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Mazda 2

Mazda 2 1.5

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

509.000.000 VND

Tính năng chính
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Front (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
  • Vành: Alloy

Mazda 2 1.5 Deluxe Sedan

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

545.000.000 VND

Trả thêm 36 triệu

Mazda 2 1.5 Luxury Sedan

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

599.000.000 VND

Trả thêm 90 triệu

Mazda 2 1.5 Premium Sedan

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

649.000.000 VND

Trả thêm 140 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Mazda 2

Giá lăn bánh của Mazda 2 2021 là bao nhiêu?
Giá Mazda2 lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 571 triệu cho bản 1.5 và tăng lên đến 571 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Mazda2 hay Soluto xe nào tốt hơn?
Giá Mazda2 niêm yết bắt đầu từ 509 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1496 cc. Trong khi giá Soluto bắt đầu từ 369 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1399 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Mazda 2 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Mazda 2 2020 tại thị trường Việt Nam có 6 màu gồm Đỏ, Xanh trời, Snowflake White Pearl Mica, Machine Grey Metallic, Jet Black Mica, Sonic Silver Metallic, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Mazda 2 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Mazda 2 là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
Mazda 2 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Mazda 2 2021 đang có 4 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Mazda2 1.5 Premium Sedan (Xăng), Mazda2 1.5 Luxury Sedan (Xăng), Mazda2 1.5 Deluxe Sedan (Xăng) & Mazda2 1.5 (Xăng).
Đối thủ của Mazda 2 là dòng xe nào?
Mazda 2 có 6 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Hạng B gồm: Kia Soluto, Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent, Nissan Sunny, Suzuki Ciaz.

Xem thêm câu hỏi về Mazda 2

So sánh thông số kỹ thuật với Mazda 2

Mua xe Mazda 2 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Mazda 2 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

10.122.275 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Mazda 2?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mazda

Nổi bật
  • CX-5
    819 triệu - 1 tỷ 149
  • Mazda3
    719 triệu - 919 triệu
  • CX-8
    999 triệu - 1 tỷ 399
  • BT-50
    590 triệu - 749 triệu
  • Mazda6
    819 triệu - 1 tỷ 175
Sắp ra mắt
  • CX-30
    750 triệu - 880 triệu
  • CX-5
    819 triệu - 1 tỷ 149
  • Mazda3
    719 triệu - 919 triệu
  • Mazda6
    819 triệu - 1 tỷ 175
  • MX-30
    Đang cập nhật giá