Thông số Mazda BT-50 2021

#4 phân khúc xe bán tải

Tổng doanh số
119 chiếc
Miền Bắc
68chiếc
Miền Trung
4chiếc
Miền Nam
47chiếc
Mazda BT-50 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 655.000.000 đ - 749.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá BT-50

Mazda BT-50 hiện đang cung cấp 2 động cơ Dầu. Máy dầu có dung tích động cơ 2198cc (2.2L) và 3198cc (3.2L). Xe có thể tùy chọn số sàn và số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên BT-50 thì mức sử dụng nhiên liệu từ 8.9 - 9.7 lít cho mỗi 100KM. BT-50 là một chiếc xe bán tải 5 chỗ và có chiều dài 5.124mm, chiều rộng 1.850mm và chiều dài cơ sở 3.220mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.7L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2198
Công suất tối đa (kW@rpm)110 kW @ 3000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángXe bán tải

Tính năng chính

Cửa kính điều khiển điệnStandard, one touch up/down (driver)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíFront (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
VànhSteel
Chiều rộng bánh trước:1.560Chiều rộng:1.850Chiều dài cơ sở:3.220Chiều dài:5.124Chiều cao:1.815Chiều rông bánh sau:1.560

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángXe bán tải
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2198
Chi tiết động cơ2.2 litre in-line 5 cylinder 20 valve DOHC intercooled turbo diesel
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốMT
Bộ truyền tải6-speed manual

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5124 mm
Chiều rộng1850 mm
Chiều cao1815 mm
Chiều dài cơ sở3220 mm
Chiều rộng cơ sở trước1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau1560 mm
Khoảng sáng gầm xe200 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.2 m
Trọng lượng không tải1932 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.2 litre in-line 5 cylinder 20 valve DOHC intercooled turbo diesel
Bộ truyền tải6-speed manual
Hộp sốMT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh5
Dung tích xy lanh (cc)2198
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)110/3000
Tỉ số nén15.5 : 1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.7
Trong đô thị12
Ngoài đô thị8.4
Phanh
Phanh trước302mm ventilated disc
Phanh sau270mm drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcIndependent double wishbone with coil over dampers and anti-roll bar
Hệ thống treo sauRigid (live) axle with leaf springs
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhSteel
Kích thước lốp255/70 R16
Lốp dự phòng255/70 R16
Khác
Other Alternator12 volts, 110 amps
Other Axle Capacity Frontrear1, 480 / 1, 850kg
other Đường kính x Hành trình piston89.0 x 100.7mm
other Tiêu chuẩn khí thảiEuro stage V
Other Gear Ratio 1st5.441
Other Gear Ratio 2nd2.839
Other Gear Ratio 3rd1.721
Other Gear Ratio 4th1.223
Other Gear Ratio 5th
Other Gear Ratio 6th0.794
Other Gear Ratio Final Drive3.310
Other Gear Ratio Reverse4.935
Other Gross Combined Mass6, 000kg
Other Gross Vehicle Mass3, 200kg
Other Kerb Weight When Fitted With Mazda Standard Alloy Tray2, 046kg
Other Maximum Payload1, 268kg
Other Maximum Payload When Fitted With Mazda Standard Alloy Tray1, 154kg
Other Recommended FuelDiesel
Other Steering TypeRack and pinion, hydraulic power assist
Other Throttle ControlElectronic (drive-by-wire)
Other Tow Ball Download Maximum350kg
Other Towing Capacity Braked3, 500kg
Other Towing Capacity Unbraked750kg
Other Transfer Gear High
Other Transfer Gear Low2.718
Other Tyre Index111T
Other Wheel Size16 x 7.0 J
Other Wheel Size Spare16 x 7.0 J
Other Wheel Type SpareSteel (black)

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauHalogen
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Approach Angle27.6°
Other Departure Angle28.4°
Other Door HandlesBlack
Other MudflapsTrước
Other Overhang Front919mm
Other Overhang Rear985mm
Other Ramp Breakover Angle24.4°
Other Under Body Impact Protection
Other Wading Depth800mm
Other Window Demister Rear
Other Wipers Front2-speed with variable intermittent function
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiDriver
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếCloth
Điều chỉnh ghế láiDriver
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Khác
Other Auxiliary 12 Volt Power Outlets3
Other Centre Armrest ConsoleWith dual compartments
Other Critical Function Warning Lightschimes
Other Cupholders
Other Door Bottle HoldersFront & rear
Other Door PocketsTrước
Other Drivers Left Footrest
Other Floor CoveringVinyl
Other Gear Shift KnobUrethane
Other Glove BoxLockable, illuminated
Other Handbrake HandleUrethane
Other Instrument Panel Light Dimmer
Other Interior Illumination Dome Lamp
Other Interior Illumination Entry System With Delayed Fade
Other Interior Illumination Map Reading Spot Lamps
Other Low Fuel Warning Light
Other Overhead Sunglass Storage Box
Other Passenger Assist GripsTrước
Other Seats Front With Adjustable Head RestraintsDriver & passenger
Other Seats Front With Lumbar AdjustmentDriver
Other Seats Front With Rake And Slide AdjustmentDriver & passenger
Other Seats Front With Seat Back PocketPassenger
Other Seats Second Row With Adjustable Head Restraints
Other Steering WheelUrethane, tilt adjustable
Other Tachometer And Electronic Odometertripmeter
Other Vanity MirrorFront passenger
Túi khíFront (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hình
Cổng kết nối USB1, MP3, WMA, iPod® compatible
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Apple Carplay Android Auto
Other Audio System6 speakers
Other Auxiliary Audio Input Jack 35mm Mini Stereo
Other Auxiliary Audiovideo Input Jack Hdmi
Other Bluetooth Hands Free Phone And Audio Capability
Other Child Restraint Anchor PointsTop tether x 2
Other Childproof Rear Door Locks
Other Emergency Brake Assist Eba
Other Emergency Stop Signal Ess
Other Hill Descent Control Hdc
Other Intrusion Minimising Brake Pedal
Other Left Hand Side Convex Wide Angle Exterior Mirror
Other Load Adaptive Control Lac
Other Locking Rear Differential Lrd Switchable Onoff
Other RadioAM/FM, digital (DAB+)
Other Roll Stability Control Rsc
Other Seat Belt WarningDriver, front passenger
Other Seat Belts Front3-point lap-sash with pretensioners, load limiters and height adjustable shoulder anchorages
Other Seat Belts Second Row3x 3-point lap-sash
Other Side Impact Door Beams
Other Trailer Sway Control Tsc
Other Usb Audio Input Port1, MP3, WMA, iPod® compatible
Chìa khóa thông minhStandard, 2 transmitters
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnStandard, one touch up/down (driver)
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Mazda BT-50

Mazda BT-50 Standard 4x4

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

655.000.000 VND

Tính năng chính
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Front (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
  • Vành: Steel

Mazda BT-50 Luxury 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

664.000.000 VND

Trả thêm 9 triệu

Mazda BT-50 Deluxe 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

679.000.000 VND

Trả thêm 24 triệu

Mazda BT-50 Premium 4x4

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

749.000.000 VND

Trả thêm 94 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Mazda BT-50

Giá lăn bánh của Mazda BT-50 2021 là bao nhiêu?
Giá BT-50 lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 708 triệu cho bản Standard 4x4 và tăng lên đến 708 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua BT-50 hay Ranger xe nào tốt hơn?
Giá BT-50 niêm yết bắt đầu từ 655 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 2198 cc. Trong khi giá Ranger bắt đầu từ 616 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 2198 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Mazda BT-50 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Mazda BT-50 2020 tại thị trường Việt Nam có 6 màu gồm Bạc, Nâu, Xanh trời, Trắng, Xanh Titan, Đen, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Mazda BT-50 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Mazda BT-50 là mẫu xe bán tải 5 chỗ.
Mazda BT-50 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Mazda BT-50 2021 đang có 4 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: BT-50 Standard 4x4 (Dầu), BT-50 Premium 4x4 (Dầu), BT-50 Luxury 4x2 (Dầu) & BT-50 Deluxe 4x2 (Dầu).
Đối thủ của Mazda BT-50 là dòng xe nào?
Mazda BT-50 có 6 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Xe bán tải gồm: Ford Ranger, Toyota Hilux, Chevrolet Colorado, Isuzu D-Max, Mitsubishi Triton, Nissan Navara.

Xem thêm câu hỏi về Mazda BT-50

Bài viết về Mazda BT-50

Mẫu xe bán tải nào được yêu thích nhất?
Mẫu xe bán tải bị người tiêu dùng ít chọn mua nhất trong năm 2020 là Isuzu D-max, trong khi đó "vua bán tải" Ford Ranger tiếp tục giữ vững ngôi vị dẫn đầu.
Xe tốt nhất 27 thg 1, 2021
Mazda BT-50 2021 hoàn toàn mới sẵn sàng tuyên chiến Ford Ranger
Mazda Thái Lan giới thiệu mẫu xe bán tải Mazda BT-50 hoàn toàn mới thế hệ thứ 4, sẵn sàng tiết lộ tất cả thông tin của BT-50 2021 trước khi công bố ra mắt...
Thị trường 22 thg 12, 2020
Tại sao tôi chọn xe bán tải
Tại sao tôi chọn xe bán tải? Làm thế nào để chọn một chiếc xe bán tải phù hợp với nhu cầu của bạn: Có rất nhiều tin nhắn trên xeoto.com.vn của chúng tôi do...
Thị trường 18 thg 12, 2020
Xe bán tải Mazda BT-50 2021 hoàn toàn mới được tiết lộ
Mazda đã thiết kế lại chiếc xe bán tải Mazda BT-50 2021 hoàn toàn mới. Được thiết kế lại hoàn toàn lần đầu tiên sau 9 năm, thế hệ mới nhất này là một sự...
Thị trường 17 thg 6, 2020
Mazda chơi lớn giảm đồng loạt giá các dòng xe hot ưu đãi kỷ lục 150 triệu đồng
Cuối tháng 4 hãng Mazda Việt Nam tiếp tục nâng ưu đãi cho khách hàng có nhu cầu mua xe mới. Đây là lần giảm giá xe lớn nhất từ trước đến nay của Mazda,...
Thị trường 21 thg 4, 2020

So sánh thông số kỹ thuật với Mazda BT-50

Mua xe Mazda BT-50 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Mazda BT-50 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

12.540.538 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Mazda BT-50?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mazda

Nổi bật
  • CX-5
    819 triệu - 1 tỷ 149
  • Mazda3
    719 triệu - 919 triệu
  • CX-8
    999 triệu - 1 tỷ 399
  • Mazda2
    509 triệu - 649 triệu
  • Mazda6
    819 triệu - 1 tỷ 175
Sắp ra mắt
  • CX-30
    839 triệu - 899 triệu
  • CX-5
    819 triệu - 1 tỷ 149
  • Mazda3
    719 triệu - 919 triệu
  • Mazda6
    819 triệu - 1 tỷ 175
  • MX-30
    Đang cập nhật giá