Mazda CX-3 1.5L Premium 2020

Mazda CX-3 1.5L Premium 2020
Mazda CX-3 1.5L Premium
8.4/10 điểm (42 lượt)
Giá bán 629 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 1499 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,59
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 110 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2570.5 mm
Dung tích nhiên liệu 48.1 L
Chi tiết động cơ 110 kW, 198 Nm, 1499 cc

Giá lăn bánh CX-3 1.5L Premium tại Việt Nam

Giá niêm yết 629.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 62.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 9.435.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

704.615.700 đ

Đánh giá

CX-3 1.5L Premium crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 629 triệu.

Giá xe Mazda CX-3 1.5L Premium: Giá niêm yết của CX-3 1.5L Premium là 629 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mazda.

Phiên bản khác: CX-3 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ7.59L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1499
Công suất tối đa (kW@rpm)110 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)198 Nm @ 2800 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình48,1 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcno, Điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.524Chiều rộng:1.768Chiều dài cơ sở:2.570Chiều dài:4.275Chiều cao:1.542Chiều rông bánh sau:1.522

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1499
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4274.8 mm
Chiều rộng1767.8 mm
Chiều cao1541.8 mm
Chiều dài cơ sở2570.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1524 mm
Chiều rộng cơ sở sau1521.5 mm
Khoảng sáng gầm xe1549 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1293.2 kg
Trọng lượng toàn tải1741.8 kg
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Bộ truyền tải6-Speed
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1499
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)110/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)198/2800
Tỉ số nén13
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.59
Trong đô thị8.11
Ngoài đô thị6.92
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái, Điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp215/60R16
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other Bac Len Xuong
Other Guong Chieu Hau Ben Ngoai Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Mui Co The Thao Roi
Other Nap Chup Banh Xe
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other He Thong Suoi
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Tay Vin Giua
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Cd Player
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other May Do Toc Do
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Dien Tu Da Nang
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Hang Ghe Truoc
Other Den Bao Cua Chua Dong Chat
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

CX-3 1.5L Premium

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

629.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: no, Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

CX-3 1.5L Luxury

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

669.000.000 VND

Trả thêm 40 triệu

CX-3 1.5L Deluxe

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

709.000.000 VND

Trả thêm 80 triệu

Bài viết về Mazda CX-3

Mazda CX-3 và CX-30 ra mắt giá bán từ 629tr đến 839 triệu đồng
Mazda CX-3 và CX-30 ra mắt đồng loạt tại Việt Nam và sẽ tham chiến ở 2 phân khúc giá bán khác nhau với đối tượng khách hàng đa dạng.
Thị trường 20 thg 4, 2021
Mazda CX-30 về Việt Nam, cạnh tranh với Toyota Corolla Cross
Mazda CX-30 được xem là một phiên bản gầm cao của Mazda3, xếp dưới CX-5, có thể cạnh tranh với Toyota Corolla Cross ở tầm giá khoảng 800 triệu đồng.
Thị trường 14 thg 4, 2021

Đối thủ xe Mazda CX-3 1.5L Premium

Honda HR-V 1.8 G CVT
786 triệu
Kia Seltos 1.4 Deluxe
599 triệu
Toyota C-HR 2.0 CVT Limited 2020
980 triệu
Peugeot 2008 Active
739 triệu

Nhận xét của bạn về Mazda CX-3

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Mazda CX-3 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Mazda CX-3 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

12.488.785 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Mazda CX-3?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Mazda CX-3 1.5L Premium

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 736 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 714 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 704 triệu đồng
Nha Trang Từ 704 triệu đồng
Bình Dương Từ 704 triệu đồng
Đồng Nai Từ 704 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 717 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 704 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Mazda CX-3

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mazda

Sắp bán
  • CX-30
    839 triệu - 899 triệu
  • CX-5
    819 triệu - 1 tỷ 149
  • Mazda3
    719 triệu - 919 triệu
  • Mazda6
    819 triệu - 1 tỷ 175
  • MX-30
    Đang cập nhật giá