Mazda CX-30 Premium

Mazda CX-30 Premium 2021
Mazda CX-30 Premium
8.4/10 điểm (50 lượt)
Giá bán: 750.000.000 đ

Tổng quan về CX-30 Premium

Giá bán 750 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 2488 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,71
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 139 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2654.3 mm
Dung tích nhiên liệu 48.1 L
Chi tiết động cơ 139 kW, 252 Nm, 2488 cc

Giá xe lăn bánh CX-30 Premium tại Việt Nam

Giá niêm yết 750.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 75.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

828.280.700 đ

Giới thiệu CX-30 Premium

CX-30 Premium crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 750 triệu.

Giá xe Mazda CX-30 Premium: Giá niêm yết của CX-30 Premium là 750 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mazda.

Phiên bản khác: CX-30 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của CX-30 Premium

Mức tiêu thụ8.71L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2488
Công suất tối đa (kW@rpm)139 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)252 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình48,1 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của CX-30 Premium

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của CX-30 Premium

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2488
Chi tiết động cơ2.5L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4394.2 mm
Chiều rộng1795.8 mm
Chiều cao1567.2 mm
Chiều dài cơ sở2654.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước1564.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau1564.6 mm
Khoảng sáng gầm xe1753 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1545.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.5L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Bộ truyền tải6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)2488
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)139/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)252/4000
Tỉ số nén13
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.71
Trong đô thị9.41
Ngoài đô thị7.35
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp215/55R18 All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Mazda CX-30 Premium

So sánh các phiên bản của Mazda CX-30

CX-30 Premium

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

750.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

CX-30 2.5 Deluxe

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

880.000.000 VND

Trả thêm 130 triệu

Bài viết về Mazda CX-30

Mazda CX-30 2020 thêm phiên bản mới
Tại thị trường xe Malaysia bổ sung phiên bản Mazda CX-30 2020 2.0G High AWD, có giá 947 triệu đồng.
Thị trường 15 thg 5, 2020
Mazda CX-30 ra mắt tại Việt nam có lợi thế nào để cạnh tranh với Hyundai KONA và Honda HR-V
Mazda Việt Nam đã chính thức ra mắt Mazda CX-30 tại Malaysia, nằm giữa CX-3 và CX-5 trong dòng sản phẩm SUV của công ty. Như đã báo cáo trước đây, khách hàng sẽ có...
Thị trường 6 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh CX-30 Premium

Hyundai Tucson 2.0 AT 2021
Đang cập nhật giá
Nissan X-Trail 2.0 2WD 2021
839 triệu

Nhận xét của bạn về Mazda CX-30

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh CX-30 Premium

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 862 triệu
Tp Hồ Chí Minh 838 triệu
Đà Nẵng 828 triệu
Nha Trang 828 triệu
Bình Dương 828 triệu
Đồng Nai 828 triệu
Quảng Ninh 843 triệu
Hà Tĩnh 835 triệu
Hải Phòng 843 triệu
Cần Thơ 843 triệu
Lào Cai 843 triệu
Cao Bằng 843 triệu
Lạng Sơn 843 triệu
Sơn La 843 triệu
Các tỉnh khác 828 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Mazda CX-30
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Mazda

Sắp bán