Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2021

#1 phân khúc xe crossover hạng c

Tổng doanh số
917 chiếc
Miền Bắc
371chiếc
Miền Trung
218chiếc
Miền Nam
328chiếc
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2021
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium
8.5/10 điểm (91 lượt)
Giá bán 1 tỷ 149
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 2488 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,05
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 139 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2697.5 mm
Dung tích nhiên liệu 57.9 L
Chi tiết động cơ 139 kW, 252 Nm, 2488 cc

Giá lăn bánh CX-5 2.5L Signature Premium tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.149.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 114.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 17.235.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.284.415.700 đ

Đánh giá

CX-5 2.5L Signature Premium crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 149 triệu.

Giá xe Mazda CX-5 2.5L Signature Premium: Giá niêm yết của CX-5 2.5L Signature Premium là 1 tỷ 149 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mazda.

Phiên bản khác: CX-5 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.05L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2488
Công suất tối đa (kW@rpm)139 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)252 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình57,9 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.595Chiều rộng:2.116Chiều dài cơ sở:2.698Chiều dài:4.549Chiều cao:1.679Chiều rông bánh sau:1.595

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)2488
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4549.1 mm
Chiều rộng2115.8 mm
Chiều cao1678.9 mm
Chiều dài cơ sở2697.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe1905 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1668.8 kg
Trọng lượng toàn tải2142.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Bộ truyền tải6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)2488
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)139/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)252/4000
Tỉ số nén13
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.05
Trong đô thị9.8
Ngoài đô thị7.84
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốpP225/55R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa10
Màn hìnhMàn hinh cảm ứng 7 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

CX-5 2.5L Signature Premium

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.149.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

CX-5 2.0 Deluxe

Lắp ráp, Xăng, Tự động

899.000.000 VND

Hoàn lại 250 triệu

Bài viết về Mazda CX-5

6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020
Mazda chơi lớn giảm đồng loạt giá các dòng xe hot ưu đãi kỷ lục 150 triệu đồng
Cuối tháng 4 hãng Mazda Việt Nam tiếp tục nâng ưu đãi cho khách hàng có nhu cầu mua xe mới. Đây là lần giảm giá xe lớn nhất từ trước đến nay của Mazda,...
Thị trường 21 thg 4, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019
Mazda giới thiệu Mazda CX-5 Signature AWD Diesel 2020 tại triển lãm Auto Show New York
Mazda cuối cùng đã ra mắt phiên bản động cơ diesel của CX-5 cho thị trường Mỹ ra mắt tại Triển lãm ô tô quốc tế New York 2019. Cụ thể động cơ turbo diesel...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ xe Mazda CX-5 2.5L Signature Premium

Kia Seltos 1.4 Deluxe
599 triệu
Peugeot 3008 AT
999 triệu
Hyundai Tucson 2.0L Tiêu chuẩn
799 triệu
Honda CR-V 1.5E
998 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD
839 triệu

Nhận xét của bạn về Mazda CX-5

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Mazda CX-5 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Mazda CX-5 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

22.765.820 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Mazda CX-5?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5L Signature Premium

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 1 tỷ 326 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 1 tỷ 294 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 1 tỷ 284 triệu đồng
Nha Trang Từ 1 tỷ 284 triệu đồng
Bình Dương Từ 1 tỷ 284 triệu đồng
Đồng Nai Từ 1 tỷ 284 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 1 tỷ 307 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 1 tỷ 284 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Mazda CX-5

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mazda

Sắp bán
  • CX-30
    839 triệu - 899 triệu
  • CX-5
    819 triệu - 1 tỷ 149
  • Mazda3
    719 triệu - 919 triệu
  • Mazda6
    819 triệu - 1 tỷ 175
  • MX-30
    Đang cập nhật giá