Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2021

Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2021
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2021
8.7/10 điểm (4 lượt)
Giá bán: 1.149.000.000 đ

Tổng quan về CX-5 2.5L Signature Premium 2021

Giá bán 1 tỷ 149
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 2488 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,05
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 139 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2697.5 mm
Dung tích nhiên liệu 57.9 L
Chi tiết động cơ 139 kW, 252 Nm, 2488 cc

Giá xe lăn bánh CX-5 2.5L Signature Premium 2021 tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.149.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 57.450.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.209.730.700 đ

Giới thiệu CX-5 2.5L Signature Premium 2021

CX-5 2.5L Signature Premium 2021 crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 149 triệu.

Giá xe Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2021: Giá niêm yết của CX-5 2.5L Signature Premium là 1 tỷ 149 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mazda.

Phiên bản khác: CX-5 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của CX-5 2.5L Signature Premium 2021

Mức tiêu thụ9.05L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2488
Công suất tối đa (kW@rpm)139 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)252 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình57,9 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của CX-5 2.5L Signature Premium 2021

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của CX-5 2.5L Signature Premium 2021

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)2488
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4549.1 mm
Chiều rộng2115.8 mm
Chiều cao1678.9 mm
Chiều dài cơ sở2697.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe1905 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1668.8 kg
Trọng lượng toàn tải2142.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Bộ truyền tải6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)2488
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)139/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)252/4000
Tỉ số nén13
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.05
Trong đô thị9.8
Ngoài đô thị7.84
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốpP225/55R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa10
Màn hìnhMàn hinh cảm ứng 7 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2021

  • Snowflake White Pearl

  • Deep Crystal Blue

  • Machine Grey

  • Soul Red

  • Jet Black

  • Titanium Flash

  • Arctic White

  • Hình ảnh 7 màu xe

So sánh các phiên bản của Mazda CX-5 2021

CX-5 2.5L Signature Premium 2021

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.149.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

CX-5 2.0 Deluxe 2021

Lắp ráp, Xăng, Tự động

899.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 750 triệu

Bài viết về Mazda CX-5

Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020
Mazda chơi lớn giảm đồng loạt giá các dòng xe hot ưu đãi kỷ lục 150 triệu đồng
Cuối tháng 4 hãng Mazda Việt Nam tiếp tục nâng ưu đãi cho khách hàng có nhu cầu mua xe mới. Đây là lần giảm giá xe lớn nhất từ trước đến nay của Mazda,...
Thị trường 21 thg 4, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019
Mazda giới thiệu Mazda CX-5 Signature AWD Diesel 2020 tại triển lãm Auto Show New York
Mazda cuối cùng đã ra mắt phiên bản động cơ diesel của CX-5 cho thị trường Mỹ ra mắt tại Triển lãm ô tô quốc tế New York 2019. Cụ thể động cơ turbo diesel...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh CX-5 2.5L Signature Premium 2021

Kia Seltos 1.6L
850 triệu
Peugeot 3008 AT
999 triệu
Hyundai Tucson 2.0 AT 2021
Đang cập nhật giá
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT
825 triệu
Honda CR-V 1.5E 2021
983 triệu
Subaru Forester 2.0 I L
1 tỷ 128 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 2021
839 triệu

Nhận xét của bạn về Mazda CX-5 2021

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh CX-5 2.5L Signature Premium 2021

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 240
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 219
Đà Nẵng 1 tỷ 209
Nha Trang 1 tỷ 209
Bình Dương 1 tỷ 209
Đồng Nai 1 tỷ 209
Quảng Ninh 1 tỷ 221
Hà Tĩnh 1 tỷ 215
Hải Phòng 1 tỷ 221
Cần Thơ 1 tỷ 221
Lào Cai 1 tỷ 221
Cao Bằng 1 tỷ 221
Lạng Sơn 1 tỷ 221
Sơn La 1 tỷ 221
Các tỉnh khác 1 tỷ 209
Chi tiết giá lăn bánh Mazda CX-5 2021
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Mazda

Sắp bán