Mercedes-AMG G63 4.0 V8

Mercedes-AMG G63 4.0 V8 2020
Mercedes-AMG G63 4.0 V8
8.4/10 điểm (96 lượt)
Giá bán: 10.829.000.000 đ

Tổng quan về G63 4.0 V8

Giá bán 10 tỷ 829
Kiểu dáng SUV
Động cơ 3982 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 16,8
Xy lanh 8 xy lanh
Mã lực 430 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2890.5 mm
Dung tích nhiên liệu 99.9 L
Chi tiết động cơ 430 kW, 850 Nm, 3982 cc

Giá xe lăn bánh G63 4.0 V8 tại Việt Nam

Giá niêm yết 10.829.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 1.082.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

11.915.180.700 đ

Giới thiệu G63 4.0 V8

G63 4.0 V8 suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 10 tỷ 829 triệu.

Giá xe Mercedes-AMG G63 4.0 V8: Giá niêm yết của G63 4.0 V8 là 10 tỷ 829 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mercedes-AMG.

Thông số kỹ thuật chính của G63 4.0 V8

Mức tiêu thụ16.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3982
Công suất tối đa (kW@rpm)430 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)850 Nm @ 2500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình99,9 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của G63 4.0 V8

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của G63 4.0 V8

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3982
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-8
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiAMG SPEEDSHIFT TCT 9G

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4874.3 mm
Chiều rộng2186.9 mm
Chiều cao1966 mm
Chiều dài cơ sở2890.5 mm
Khoảng sáng gầm xe2413 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu7 m
Trọng lượng không tải2651.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-8
Bộ truyền tảiAMG SPEEDSHIFT TCT 9G
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh8
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3982
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)430/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)850/2500
Tỉ số nén8.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp16.8
Trong đô thị18.09
Ngoài đô thị15.68
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone, Độc lập
Hệ thống treo sauTrailing Link, Rigid Axle
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp275/50R20
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếpremium leather
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa15
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Mercedes-AMG G63 4.0 V8

  • black

  • Polar White

  • Magnetite Black metallic

  • Obsidian Black metallic

  • Rubellite Red metallic

  • Iridium Silver metallic

  • Mojave Silver metallic

  • Cavansite Blue metallic

  • Hình ảnh 13 màu xe

Bài viết về Mercedes-AMG G63

Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh G63 4.0 V8

Bentley Bentayga Design Series
13 tỷ 100 triệu
Lamborghini Urus 4.0 V8
Đang cập nhật giá
Mercedes-AMG G65 6.0 V12
16 tỷ 500 triệu
Aston Martin DBX 4.0 V8
Đang cập nhật giá
Mercedes-Benz G500 4.0 V8
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Mercedes-AMG G63

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh G63 4.0 V8

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 12 tỷ 150
Tp Hồ Chí Minh 11 tỷ 925
Đà Nẵng 11 tỷ 915
Nha Trang 11 tỷ 915
Bình Dương 11 tỷ 915
Đồng Nai 11 tỷ 915
Quảng Ninh 12 tỷ 131
Hà Tĩnh 12 tỷ 023
Hải Phòng 12 tỷ 131
Cần Thơ 12 tỷ 131
Lào Cai 12 tỷ 131
Cao Bằng 12 tỷ 131
Lạng Sơn 12 tỷ 131
Sơn La 12 tỷ 131
Các tỉnh khác 11 tỷ 915
Chi tiết giá lăn bánh Mercedes-AMG G63
Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mercedes-AMG

Sắp bán