Thông số Mercedes-AMG G63 2021

Mercedes-AMG G63 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 10.829.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá G63

Mercedes-AMG G63 hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 3982cc (4.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên G63 thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 16.8 lít cho mỗi 100KM. G63 là một chiếc xe SUV 5 chỗ và có chiều dài 4.874mm, chiều rộng 2.187mm và chiều dài cơ sở 2.890mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ16.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3982
Công suất tối đa (kW@rpm)430 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình99,9 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng:2.187Chiều dài cơ sở:2.890Chiều dài:4.874Chiều cao:1.966

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3982
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-8
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiAMG SPEEDSHIFT TCT 9G

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4874.3 mm
Chiều rộng2186.9 mm
Chiều cao1966 mm
Chiều dài cơ sở2890.5 mm
Khoảng sáng gầm xe2413 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu7 m
Trọng lượng không tải2651.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-8
Bộ truyền tảiAMG SPEEDSHIFT TCT 9G
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh8
Dung tích xy lanh (cc)3982
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)430/6000
Tỉ số nén8.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp16.8
Trong đô thị18.09
Ngoài đô thị15.68
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone, Độc lập
Hệ thống treo sauTrailing Link, Rigid Axle
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp275/50R20
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa15
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Mercedes-AMG G63

Mercedes-AMG G63 4.0 V8

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

10.829.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy

Những câu hỏi thường gặp về Mercedes-AMG G63

Giá lăn bánh của Mercedes-AMG G63 2021 là bao nhiêu?
Giá G63 lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 12 tỷ 078 triệu cho bản 4.0 V8. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua G63 hay Bentayga xe nào tốt hơn?
Giá G63 niêm yết bắt đầu từ 10 tỷ 829 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 3982 cc. Trong khi giá Bentayga bắt đầu từ 13 tỷ 100 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 3996 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Mercedes-AMG G63 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Mercedes-AMG G63 2020 tại thị trường Việt Nam có 13 màu gồm black, Polar White, Magnetite Black metallic, Obsidian Black metallic, Rubellite Red metallic, Iridium Silver metallic, Mojave Silver metallic, Cavansite Blue metallic, Brilliant Blue metallic, Emerald Green metallic, Selenite Grey metallic, Citrine Brown metallic, Indium Grey metallic, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Mercedes-AMG G63 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Mercedes-AMG G63 là mẫu xe SUV 5 chỗ.
Mercedes-AMG G63 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Mercedes-AMG G63 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: G63 4.0 V8 (Xăng).
Đối thủ của Mercedes-AMG G63 là dòng xe nào?
Mercedes-AMG G63 có 5 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV Thể thao gồm: Bentley Bentayga, Lamborghini Urus, Mercedes-AMG G65, Aston Martin DBX, Mercedes-Benz G500.

Xem thêm câu hỏi về Mercedes-AMG G63

Bài viết về Mercedes-AMG G63

Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Thị trường 23 thg 6, 2019

So sánh thông số kỹ thuật với Mercedes-AMG G63

Mua xe Mercedes-AMG G63 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Mercedes-AMG G63 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

214.085.301 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Mercedes-AMG G63?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mercedes-AMG

Nổi bật
Sắp ra mắt