Mercedes-Benz CLA 200 1.6 I4

Mercedes-Benz CLA 200 1.6 I4 2020
Mercedes-Benz CLA 200 1.6 I4
8.4/10 điểm (96 lượt)
Giá bán: 1.529.000.000 đ

Tổng quan về CLA 200 1.6 I4

Giá bán 1 tỷ 529
Kiểu dáng Coupe
Động cơ 1595 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 6 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 5,7
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 115 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2728 mm
Dung tích nhiên liệu 50 L
Chi tiết động cơ 115 kW, 250 Nm, 1595 cc

Giá xe lăn bánh CLA 200 1.6 I4 tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.529.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 152.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.685.573.400 đ

Giới thiệu CLA 200 1.6 I4

CLA 200 1.6 I4 coupe 6 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 529 triệu.

Giá xe Mercedes-Benz CLA 200 1.6 I4: Giá niêm yết của CLA 200 1.6 I4 là 1 tỷ 529 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mercedes-Benz.

Thông số kỹ thuật chính của CLA 200 1.6 I4

Mức tiêu thụ5.7L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1595
Công suất tối đa (kW@rpm)115 kW @ 5300 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)250 Nm @ 1250 rpm
Số chỗ6
Hộp sốTự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính của CLA 200 1.6 I4

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của CLA 200 1.6 I4

Tổng quan

Số chỗ6 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1595
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4688.8 mm
Chiều rộng1999 mm
Chiều cao1440.2 mm
Chiều dài cơ sở2728 mm
Chiều rộng cơ sở trước1612.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1602.7 mm
Khoảng sáng gầm xe1092 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1579.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tảiTự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1595
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)115/5300
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)250/1250
Tỉ số nén10
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.7
Trong đô thị10.23
Ngoài đô thị7.13
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp225/45R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Mercedes-Benz CLA 200 1.6 I4

  • White digital metallic

  • Color non-metallic polar white

  • Black space metallic

  • Red jupiter

  • Blue Denim Metallic

  • Black night

  • Gray mountains metallic

  • Cerebral Mohave Metallic

  • Hình ảnh 9 màu xe

Bài viết về Mercedes-Benz CLA 200

Những mẫu xe sedan có thiết kế đẹp nhất Việt nam
Trong những năm gần đây dòng xe sedan là dòng xe phổ biến và được ưa chuộng nhờ kiểu dáng thanh lịch. Phong cách của những chiếc sedan cũng dần hiện đại, nhiều mẫu hiện...
Thị trường 12 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh CLA 200 1.6 I4

Audi A3 1.0 TFSI
1 tỷ 360 triệu
BMW 320i Sport Line
1 tỷ 899 triệu
Toyota Avalon Limited
2 tỷ 900 triệu

Nhận xét của bạn về Mercedes-Benz CLA 200

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh CLA 200 1.6 I4

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 735
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 695
Đà Nẵng 1 tỷ 685
Nha Trang 1 tỷ 685
Bình Dương 1 tỷ 685
Đồng Nai 1 tỷ 685
Quảng Ninh 1 tỷ 716
Hà Tĩnh 1 tỷ 700
Hải Phòng 1 tỷ 716
Cần Thơ 1 tỷ 716
Lào Cai 1 tỷ 716
Cao Bằng 1 tỷ 716
Lạng Sơn 1 tỷ 716
Sơn La 1 tỷ 716
Các tỉnh khác 1 tỷ 685
Chi tiết giá lăn bánh Mercedes-Benz CLA 200

Xu hướng ô tô Mercedes-Benz

Sắp bán