Mercedes-Benz CLA 250: 2.0 I4

Mercedes-Benz CLA 250 2.0 I4
Mercedes-Benz CLA 250 2.0 I4
8.3/10 điểm (44 lượt)
Giá bán 1 tỷ 869
Kiểu dáng Coupe
Động cơ 1991 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,4
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 165 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2728 mm
Dung tích nhiên liệu 51.1 L
Chi tiết động cơ 165 kW, 350 Nm, 1991 cc

Giá lăn bánh CLA 250 2.0 I4 tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.869.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 186.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 28.035.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

2.087.215.700 đ

Đánh giá

CLA 250 2.0 I4 coupe 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 869 triệu.

Giá xe Mercedes-Benz CLA 250 2.0 I4: Giá niêm yết của CLA 250 2.0 I4 là 1 tỷ 869 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mercedes-Benz.

Phiên bản khác: CLA 250 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ8.4L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1991
Công suất tối đa (kW@rpm)165 kW @ 5800 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 1800 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình51,1 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.613Chiều rộng:1.999Chiều dài cơ sở:2.728Chiều dài:4.689Chiều cao:1.440Chiều rông bánh sau:1.603

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1991
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4688.8 mm
Chiều rộng1999 mm
Chiều cao1440.2 mm
Chiều dài cơ sở2728 mm
Chiều rộng cơ sở trước1612.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1602.7 mm
Khoảng sáng gầm xe1092 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1525 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1991
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)165/5800
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/1800
Tỉ số nén10
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.4
Trong đô thị9.41
Ngoài đô thị6.72
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp225/45R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

CLA 250 2.0 I4

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.869.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

CLA 250 4Matic

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.949.000.000 VND

Trả thêm 80 triệu

Đối thủ xe Mercedes-Benz CLA 250 2.0 I4

Audi A3 1.0 TFSI
1 tỷ 360 triệu
BMW 330i Sport-Line
2 tỷ 159 triệu
Infiniti Q60 3.0 V6
Đang cập nhật giá
Jaguar XE Portfolio
2 tỷ 310 triệu

Nhận xét của bạn về Mercedes-Benz CLA 250

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Mercedes-Benz CLA 250 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Mercedes-Benz CLA 250 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

37.009.196 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Mercedes-Benz CLA 250?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Mercedes-Benz CLA 250 2.0 I4

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 2 tỷ 143 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 2 tỷ 097 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 2 tỷ 087 triệu đồng
Nha Trang Từ 2 tỷ 087 triệu đồng
Bình Dương Từ 2 tỷ 087 triệu đồng
Đồng Nai Từ 2 tỷ 087 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 2 tỷ 124 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 2 tỷ 087 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Mercedes-Benz CLA 250

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mercedes-Benz

Sắp bán