Thông số Mercedes-Benz E250 2021

Mercedes-Benz E250 2020
8.4/10 điểm

Thông số, Tính năng & Giá E250

Mercedes-Benz E250 hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2143cc (2.1L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên E250 thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 7.59 lít cho mỗi 100KM. E250 là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.879mm, chiều rộng 2.070mm và chiều dài cơ sở 2.875mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ7.59L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2143
Công suất tối đa (kW@rpm)145 kW @ 3800 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình79,9 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.600Chiều rộng:2.070Chiều dài cơ sở:2.875Chiều dài:4.879Chiều cao:1.450Chiều rông bánh sau:1.618

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2143
Chi tiết động cơTwin Turbo Diesel I-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4879.3 mm
Chiều rộng2070.1 mm
Chiều cao1450.3 mm
Chiều dài cơ sở2875.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước1600.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau1618 mm
Khoảng sáng gầm xe1473 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1979.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin Turbo Diesel I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2143
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)145/3800
Tỉ số nén16.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.59
Trong đô thị8.71
Ngoài đô thị6.19
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp245/45R17

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Mercedes-Benz E250

Mercedes-Benz E250 4Matic

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy

Những câu hỏi thường gặp về Mercedes-Benz E250

Mercedes-Benz E250 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Mercedes-Benz E250 2020 tại thị trường Việt Nam có 4 màu gồm Black, Polar White, Hyacinth Red, Diamond White, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Mercedes-Benz E250 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Mercedes-Benz E250 là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
Mercedes-Benz E250 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Mercedes-Benz E250 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: E250 4Matic (Xăng).
Đối thủ của Mercedes-Benz E250 là dòng xe nào?
Mercedes-Benz E250 có 3 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Hạng sang gồm: Volvo S90, Audi A6, BMW 520i.

Xem thêm câu hỏi về Mercedes-Benz E250

So sánh thông số kỹ thuật với Mercedes-Benz E250

Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu

Mua xe Mercedes-Benz E250 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Mercedes-Benz E250 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Cần mua bảo hiểm xe Mercedes-Benz E250?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mercedes-Benz

Nổi bật
Sắp ra mắt