Mercedes-Benz GLE 400: 4Matic Exclusive

Mercedes-Benz GLE 400 4Matic Exclusive
Mercedes-Benz GLE 400 4Matic Exclusive
8.4/10 điểm (53 lượt)
Giá bán 3 tỷ 899
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2996 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,76
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 245 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2915.9 mm
Dung tích nhiên liệu 93.1 L
Chi tiết động cơ 245 kW, 480 Nm, 2996 cc

Giá lăn bánh GLE 400 4Matic Exclusive tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.899.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 389.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 58.485.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

4.350.665.700 đ

Đánh giá

GLE 400 4Matic Exclusive suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 3 tỷ 899 triệu.

Giá xe Mercedes-Benz GLE 400 4Matic Exclusive: Giá niêm yết của GLE 400 4Matic Exclusive là 3 tỷ 899 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mercedes-Benz.

Phiên bản khác: GLE 400 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ11.76L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2996
Công suất tối đa (kW@rpm)245 kW @ 5250 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)480 Nm @ 1600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình93,1 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.648Chiều rộng:2.141Chiều dài cơ sở:2.916Chiều dài:4.803Chiều cao:1.796Chiều rông bánh sau:1.656

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2996
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4803.1 mm
Chiều rộng2141.2 mm
Chiều cao1795.8 mm
Chiều dài cơ sở2915.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước1648.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau1656.1 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2155 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tảiTự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)2996
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)245/5250
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)480/1600
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.76
Trong đô thị13.84
Ngoài đô thị10.23
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp255/50R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

GLE 400 4Matic Exclusive

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.899.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

GLE 400 4Matic Coupe

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.129.000.000 VND

Trả thêm 230 triệu

Đối thủ xe Mercedes-Benz GLE 400 4Matic Exclusive

Audi Q7 2.0 TFSI Quattro
3 tỷ 420 triệu
Porsche Cayenne 3.0
4 tỷ 600 triệu
BMW X6 xDrive35i
3 tỷ 529 triệu
Lexus RX350 3.5 V6
3 tỷ 990 triệu
Land Rover Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE
4 tỷ 999 triệu

Nhận xét của bạn về Mercedes-Benz GLE 400

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Mercedes-Benz GLE 400 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Mercedes-Benz GLE 400 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

77.125.751 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Mercedes-Benz GLE 400?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Mercedes-Benz GLE 400 4Matic Exclusive

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 4 tỷ 447 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 4 tỷ 360 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 4 tỷ 350 triệu đồng
Nha Trang Từ 4 tỷ 350 triệu đồng
Bình Dương Từ 4 tỷ 350 triệu đồng
Đồng Nai Từ 4 tỷ 350 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 4 tỷ 428 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 4 tỷ 350 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Mercedes-Benz GLE 400

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mercedes-Benz

Sắp bán