Mercedes-Benz V250 AMG

Mercedes-Benz V250 AMG 2020
Mercedes-Benz V250 AMG
8.5/10 điểm (46 lượt)
Giá bán: 3.125.000.000 đ

Tổng quan về V250 AMG

Giá bán 3 tỷ 125
Kiểu dáng Minivan
Động cơ 1991 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,23
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 155 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 3200.4 mm
Dung tích nhiên liệu 70 L
Chi tiết động cơ 155 kW, 350 Nm, 1991 cc

Giá xe lăn bánh V250 AMG tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.125.000.000 đ
Phí trước bạ (2%) 62.500.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 350.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 3.020.600 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.193.430.600 đ

Giới thiệu V250 AMG

V250 AMG minivan 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 3 tỷ 125 triệu.

Giá xe Mercedes-Benz V250 AMG: Giá niêm yết của V250 AMG là 3 tỷ 125 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mercedes-Benz.

Phiên bản khác: V250 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của V250 AMG

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1991
Công suất tối đa (kW@rpm)155 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 1250 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình70 Lít
Kiểu dángMinivan

Tính năng chính của V250 AMG

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhsteel

Thông số kỹ thuật của V250 AMG

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángMinivan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1991
Chi tiết động cơI4
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5141 mm
Chiều rộng2242.8 mm
Chiều cao1889.8 mm
Chiều dài cơ sở3200.4 mm
Khoảng sáng gầm xe965 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng toàn tải3000.1 kg
Động cơ
Chi tiết động cơI4
Bộ truyền tảiTự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1991
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)155/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/1250
Tỉ số nén10.3
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị12.38
Ngoài đô thị10.23
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhsteel
Kích thước lốp225/55R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnmanual
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, tilt-adjustable
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauCó (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Mercedes-Benz V250 AMG

  • Đen

  • Nâu

  • Red jupiter

  • Blue metallic cavansite

  • Crystal White Metallic

  • White

  • Silver diamond

  • Кремниево-серый металлик

  • Hình ảnh 10 màu xe

So sánh các phiên bản của Mercedes-Benz V250

V250 AMG

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.125.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: steel
Đang xem

V250 Luxury

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.569.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 444 triệu

Đối thủ cạnh tranh V250 AMG

Toyota Alphard 3.5 AT Luxury
4 tỷ 038 triệu
Honda Odyssey E
1 tỷ 990 triệu
Peugeot Traveller 2.0 Luxury
1 tỷ 649 triệu
Ford Tourneo Trend
999 triệu
Kia Sedona 2.2 Luxury
1 tỷ 129 triệu
Mercedes-Benz Vito Tourer 121
1 tỷ 849 triệu

Nhận xét của bạn về Mercedes-Benz V250

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh V250 AMG

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 3 tỷ 212
Tp Hồ Chí Minh 3 tỷ 203
Đà Nẵng 3 tỷ 193
Nha Trang 3 tỷ 193
Bình Dương 3 tỷ 193
Đồng Nai 3 tỷ 193
Quảng Ninh 3 tỷ 193
Hà Tĩnh 3 tỷ 193
Hải Phòng 3 tỷ 193
Cần Thơ 3 tỷ 193
Lào Cai 3 tỷ 193
Cao Bằng 3 tỷ 193
Lạng Sơn 3 tỷ 193
Sơn La 3 tỷ 193
Các tỉnh khác 3 tỷ 193
Chi tiết giá lăn bánh Mercedes-Benz V250

Xu hướng ô tô Mercedes-Benz

Sắp bán