MINI Cooper S 5 DOOR

MINI Cooper S 5 DOOR 2020
MINI Cooper S 5 DOOR
8.5/10 điểm (14 lượt)
Giá bán: 1.949.000.000 đ

Tổng quan về Cooper S 5 DOOR

Giá bán 1 tỷ 949
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1998 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Dầu
L/100 Km 8,71
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 141 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2567.9 mm
Dung tích nhiên liệu 43.9 L
Chi tiết động cơ 141 kW, 281 Nm, 1998 cc

Giá xe lăn bánh Cooper S 5 DOOR tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.949.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 194.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

2.147.180.700 đ

Giới thiệu Cooper S 5 DOOR

Cooper S 5 DOOR hatchback 5 chỗ bản dầu với hộp số sàn có giá 1 tỷ 949 triệu.

Giá xe MINI Cooper S 5 DOOR: Giá niêm yết của Cooper S 5 DOOR là 1 tỷ 949 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ MINI.

Phiên bản khác: Cooper có 5 phiên bản khác. Trong 5 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Cooper S 5 DOOR

Mức tiêu thụ8.71L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)141 kW @ 4700 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)281 Nm @ 1250 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình43,9 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của Cooper S 5 DOOR

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Cooper S 5 DOOR

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơ2.0L 16V Twin Power Turbo
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4013.2 mm
Chiều rộng1727.2 mm
Chiều cao1424.9 mm
Chiều dài cơ sở2567.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước1485.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1485.9 mm
Khoảng sáng gầm xe1448 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1313.1 kg
Trọng lượng toàn tải1750.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 16V Twin Power Turbo
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1998
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)141/4700
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)281/1250
Tỉ số nén11
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.71
Trong đô thị9.8
Ngoài đô thị6.92
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp195/55R16 Run-Flat

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe MINI Cooper S 5 DOOR

So sánh các phiên bản của MINI Cooper

Cooper S 5 DOOR

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

1.949.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Cooper ONE 5 DOOR

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

1.529.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 580 triệu

Cooper S 3 Door

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

1.899.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 950 triệu

Cooper S Convertible

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

2.189.000.000 VND

Trả thêm 240 triệu

Cooper John Cooper Works

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

2.329.000.000 VND

Trả thêm 380 triệu

Cooper John Cooper Works Convertible

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

2.499.000.000 VND

Trả thêm 550 triệu

Đối thủ cạnh tranh Cooper S 5 DOOR

Infiniti QX30 2.0 Sport
Đang cập nhật giá
Subaru WRX Sti 2.5 Limited
1 tỷ 920 triệu

Nhận xét của bạn về MINI Cooper

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Cooper S 5 DOOR

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 2 tỷ 205
Tp Hồ Chí Minh 2 tỷ 157
Đà Nẵng 2 tỷ 147
Nha Trang 2 tỷ 147
Bình Dương 2 tỷ 147
Đồng Nai 2 tỷ 147
Quảng Ninh 2 tỷ 186
Hà Tĩnh 2 tỷ 166
Hải Phòng 2 tỷ 186
Cần Thơ 2 tỷ 186
Lào Cai 2 tỷ 186
Cao Bằng 2 tỷ 186
Lạng Sơn 2 tỷ 186
Sơn La 2 tỷ 186
Các tỉnh khác 2 tỷ 147
Chi tiết giá lăn bánh MINI Cooper
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô MINI

Sắp bán