MINI Cooper S Convertible

MINI Cooper S Convertible  2020
MINI Cooper S Convertible
8.4/10 điểm (15 lượt)
Giá bán: 2.189.000.000 đ

Tổng quan về Cooper S Convertible

Giá bán 2 tỷ 189
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1998 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 4 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Dầu
L/100 Km 8,71
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 141 kW
Số cửa 2 cửa
Chiều dài cơ sở 2494.3 mm
Dung tích nhiên liệu 43.9 L
Chi tiết động cơ 141 kW, 281 Nm, 1998 cc

Giá xe lăn bánh Cooper S Convertible tại Việt Nam

Giá niêm yết 2.189.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 218.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

2.411.180.700 đ

Giới thiệu Cooper S Convertible

Cooper S Convertible hatchback 4 chỗ bản dầu với hộp số sàn có giá 2 tỷ 189 triệu.

Giá xe MINI Cooper S Convertible : Giá niêm yết của Cooper S Convertible là 2 tỷ 189 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ MINI.

Phiên bản khác: Cooper có 5 phiên bản khác. Trong 5 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Cooper S Convertible

Mức tiêu thụ8.71L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)141 kW @ 4700 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)281 Nm @ 1250 rpm
Số chỗ4
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình43,9 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của Cooper S Convertible

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Cooper S Convertible

Tổng quan

Số chỗ4 chỗ
Số cửa2
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơ2.0L 16V Twin Power Turbo
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài3858.3 mm
Chiều rộng1932.9 mm
Chiều cao1414.8 mm
Chiều dài cơ sở2494.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước1485.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1485.9 mm
Khoảng sáng gầm xe1143 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1354 kg
Trọng lượng toàn tải1746.3 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 16V Twin Power Turbo
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1998
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)141/4700
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)281/1250
Tỉ số nén11
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.71
Trong đô thị10.23
Ngoài đô thị7.13
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốpP195/55R16 Run-Flat

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe MINI Cooper S Convertible

So sánh các phiên bản của MINI Cooper

Cooper S Convertible

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

2.189.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Cooper ONE 5 DOOR

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

1.529.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 340 triệu

Cooper S 3 Door

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

1.899.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 710 triệu

Cooper S 5 DOOR

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

1.949.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 760 triệu

Cooper John Cooper Works

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

2.329.000.000 VND

Trả thêm 140 triệu

Cooper John Cooper Works Convertible

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

2.499.000.000 VND

Trả thêm 310 triệu

Đối thủ cạnh tranh Cooper S Convertible

Infiniti QX30 2.0 Sport
Đang cập nhật giá
Subaru WRX Sti 2.5 Limited
1 tỷ 920 triệu

Nhận xét của bạn về MINI Cooper

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Cooper S Convertible

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 2 tỷ 473
Tp Hồ Chí Minh 2 tỷ 421
Đà Nẵng 2 tỷ 411
Nha Trang 2 tỷ 411
Bình Dương 2 tỷ 411
Đồng Nai 2 tỷ 411
Quảng Ninh 2 tỷ 454
Hà Tĩnh 2 tỷ 433
Hải Phòng 2 tỷ 454
Cần Thơ 2 tỷ 454
Lào Cai 2 tỷ 454
Cao Bằng 2 tỷ 454
Lạng Sơn 2 tỷ 454
Sơn La 2 tỷ 454
Các tỉnh khác 2 tỷ 411
Chi tiết giá lăn bánh MINI Cooper
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô MINI

Sắp bán