Mitsubishi Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT

#8 xe bán nhiều thuộc Xe phổ thông

Tổng doanh số
47 chiếc
Miền Bắc
22chiếc
Miền Trung
5chiếc
Miền Nam
20chiếc
Mitsubishi Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT 2020
Mitsubishi Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT
8.4/10 điểm (27 lượt)
Giá bán: 1.062.000.000 đ

Tổng quan về Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT

Giá bán 1 tỷ 062
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2442 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động 2WD
Nhiên liệu Dầu
L/100 Km 8,4
Mã lực 133,1 kW
Dung tích nhiên liệu 68 L
Chi tiết động cơ 133.1 kW, 430 Nm, 2442 cc

Giá xe lăn bánh Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.062.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 53.100.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.118.773.400 đ

Giới thiệu Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT

Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT suv 7 chỗ bản dầu với hộp số tự động có giá 1 tỷ 062 triệu.

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT: Giá niêm yết của Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT là 1 tỷ 062 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mitsubishi.

Phiên bản khác: Pajero Sport có 6 phiên bản khác. Trong 6 phiên bản này, được trang bị hộp số 5 Tự động và 1 Số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT

Mức tiêu thụ8.4L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2442
Công suất tối đa (kW@rpm)133.1 kW @ 3500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)430 Nm @ 2500 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình68 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT

Tay lái trợ lựcThủy lực
Cửa kính điều khiển điệnKính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập
Túi khí2 túi khí an toàn
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhHợp kim 18"

Thông số kỹ thuật của Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)2442
Chi tiết động cơDiesel 2.4L MIVEC
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 8 cấp-Sport mode

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4785 mm
Chiều rộng1815 mm
Chiều cao1805 mm
Khoảng sáng gầm xe218 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu0.01 m
Trọng lượng không tải1940 kg
Động cơ
Chi tiết động cơDiesel 2.4L MIVEC
Bộ truyền tảiSố tự động 8 cấp-Sport mode
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Dung tích xy lanh (cc)2442
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiêu liệu điện tử
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)133.1/3500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)430/2500
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.4
Trong đô thị10.4
Ngoài đô thị7.3
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa thông gió
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauLò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim 18"
Kích thước lốp265/60R18

Ngoại thất

Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gươngCó chế độ hẹn giờ
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếNỉ
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí2 túi khí an toàn
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnKính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính
Cửa gió sau
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other 4 Che Do Off Road
Other Camera Toan Canh
Other Chot Cua Tu Dong
Other Cang Dai Tu DongHàng ghế trước
Other Cam Bien Lui
Other Can So Boc Da
Other Day Dai An Toan Tat Ca Cac Ghe
Other Gia Do Hanh Ly Tren Mui Xe
Other Gat Kinh SauTốc độ thay đổi
Other Hang Ghe Thu Hai Gap 6040
Other He Thong Ho Tro Xuong Doc Hdc
Other He Thong Khoa Cua Trung Tam Khoa An Toan Tre Em
Other He Thong Am ThanhMàn hình cảm ứng 6, 75inch
Other He Thong Den Chieu Sang Phia Truoc
Other He Thong Den Tu Dong
Other Khoa Cua Tu Xa
Other Khoang Cach Hai Cau Xe Mm2, 800
Other Kinh Cua Mau Sam
Other Luoi Tan NhietViền mạ Crôm
Other Loc Gio Dieu Hoa
Other Muc Tieu Hao Nhien Lieu L100km
Other Ngan Chua Vat Dung Trung Tam
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ Crôm
Other Tay Nam Cua TrongMạ Crôm
Other Toc Do Cuc Dai Kmh180
Other Tua Tay Hang Ghe Sau Voi Gia De Ly
Other Den Chieu GanHalogen & Projector
Other Den Chieu XaHalogen & Projector

Màu xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT

So sánh các phiên bản của Mitsubishi Pajero Sport

Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.062.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập
  • Túi khí: 2 túi khí an toàn
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Hợp kim 18"
Đang xem

Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 MT

Lắp ráp, Dầu, Số sàn

980.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 918 triệu

Pajero Sport 3.0 Gasoline 4×2 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.092.000.000 VND

Trả thêm 30 triệu

Pajero Sport 3.0 V6 Gasoline 4X2 AT SE

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.150.000.000 VND

Trả thêm 88 triệu

Pajero Sport 3.0 V6 Gasoline 4X2 AT Premium

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.160.000.000 VND

Trả thêm 98 triệu

Pajero Sport 3.0 V6 Gasoline 4X4 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.182.000.000 VND

Trả thêm 120 triệu

Pajero Sport 3.0 V6 Gasoline 4X4 AT Premium

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.250.000.000 VND

Trả thêm 188 triệu

Bài viết về Mitsubishi Pajero Sport

Top 6 mẫu SUV 7 chỗ giá dưới 1 tỷ đồng mới nhất
Những mẫu xe SUV cỡ trung 7 chỗ tại Việt Nam đều có giá niêm yết trên 1 tỷ đồng. Tuy nhiên, người dùng vẫn có không ít lựa chọn với ngân sách thấp hơn.
Thị trường 28 thg 5, 2020
Doanh số dòng xe SUV 7 chỗ sụt giảm, các hãng đua nhau giảm giá
Doanh số sụt giảm trên những dòng xe SUV, và mắc lỗi hàng loạt các hãng đua nhau giảm giá cầm chừng là điểm lợi cho khách hàng của phân khúc SUV 7 chỗ trong...
Thị trường 16 thg 5, 2020
Mitsubishi công bố bảng giá mới khuyến mãi tháng 5 Xpander bất ngờ nhận thêm ưu đãi
Hãng Mitsubishi vừa công bố cho khách hàng nào khi mua xe Mitsubishi Xpander thì sẽ nhận được quà tặng bảo hiểm thân vỏ trị giá 9 triệu đồng.
Khuyến mãi 6 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT

Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT
1 tỷ 033 triệu
Ford Everest Ambiente 2.0 MT 4x2
999 triệu
Isuzu Mu-X B7
779 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu

Nhận xét của bạn về Mitsubishi Pajero Sport

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Q
"Mitsubishi Pajero Sport 2020"
(4.8/5 điểm)
Mình rất thích Mitsubishi . Nhất là Pajero Sport . Đầm chắc khỏe mạnh . Mình dùng 1 bạn PAJERO SPORT 2014 MÁY DẦU SỐ TỰ ĐỘNG . giá Mitsubishi cũng đổi cũ lấy mới như Vinfat thì mình xung phong đổi Pajero 2014 lấy Pajero 2020 ngay
15/05/2020

Giá lăn bánh Pajero Sport 2.4 Diesel 4X2 AT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 148
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 128
Đà Nẵng 1 tỷ 118
Nha Trang 1 tỷ 118
Bình Dương 1 tỷ 118
Đồng Nai 1 tỷ 118
Quảng Ninh 1 tỷ 129
Hà Tĩnh 1 tỷ 124
Hải Phòng 1 tỷ 129
Cần Thơ 1 tỷ 129
Lào Cai 1 tỷ 129
Cao Bằng 1 tỷ 129
Lạng Sơn 1 tỷ 129
Sơn La 1 tỷ 129
Các tỉnh khác 1 tỷ 118
Chi tiết giá lăn bánh Mitsubishi Pajero Sport
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Mitsubishi

Sắp bán