Thông số Mitsubishi Pajero 2021

Mitsubishi Pajero 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 2.120.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Pajero

Mitsubishi Pajero hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2972cc (3.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Pajero là một chiếc xe SUV 7 chỗ và có chiều dài 4.900mm, chiều rộng 1.875mm và chiều dài cơ sở 2.780mm.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2972
Công suất tối đa135 kW
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình88 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim - 17 Inch
Chiều rộng bánh trước:1.560Chiều rộng:1.875Chiều dài cơ sở:2.780Chiều dài:4.900Chiều cao:1.870Chiều rông bánh sau:1.570

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2972
Chi tiết động cơ4 xy lanh, SOHC
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải4-Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4900 mm
Chiều rộng1875 mm
Chiều cao1870 mm
Chiều dài cơ sở2780 mm
Chiều rộng cơ sở trước1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau1570 mm
Khoảng sáng gầm xe235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.7 m
Trọng lượng không tải2085 kg
Trọng lượng toàn tải2720 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4 xy lanh, SOHC
Bộ truyền tải4-Speed
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh6
Dung tích xy lanh (cc)2972
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)135
Tỉ số nén10.0:1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị14.29
Ngoài đô thị10.2
Phanh
Phanh trướcVentilated Discs
Phanh sauVentilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim - 17 Inch
Kích thước lốp265/65 R17
Khác
Other Cau Hinh VanSOHC
Other Kha Nang Tang Toc13.3
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Other Toc Do Toi Da175 kmph

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
& An ninh
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Follow Me Home Headlamps
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Hang Ghe Truoc
Other Den Bao Cua Chua Dong Chat
Other Den Bao Day An Toan
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Khác
Other Cd Player
Other Fmamradio
Other Ghe Ho Tro That Lung
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other Guong Trang Diem
Other Hoc Lam Mat
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Kiem Soat Chat Luong Dieu Hoa
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Mo Cop Tu Xa
Other Mo Nap Nhien Lieu Tu Xa
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Den Soi Cop Xe
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Chieu Hau Ben Ngoai Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Hien Thi Nhiet Do Ben Ngoai
Other He Thong Suoi
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Mui Co The Thao Roi
Other May Do Toc Do
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Nap Chup Banh Xe
Other Rua Cua So Phia Sau
Other Ang Ten
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Pha Co The Dieu Chinh
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Dien Tu Da Nang
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Trung Tam
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Mitsubishi Pajero

Mitsubishi Pajero 3.0 V6

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.120.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Hợp kim - 17 Inch

Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Pajero

Giá lăn bánh của Mitsubishi Pajero 2021 là bao nhiêu?
Giá Pajero lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 2 tỷ 367 triệu cho bản 3.0 V6. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Pajero hay Teana xe nào tốt hơn?
Giá Pajero niêm yết bắt đầu từ 2 tỷ 120 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 2972 cc. Trong khi giá Teana bắt đầu từ 1 tỷ 145 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 2488 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Mitsubishi Pajero 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Mitsubishi Pajero 2020 tại thị trường Việt Nam có 10 màu gồm Silver metallic, Beige, Brown metallic, Gray graphite metallic, The black, Red metallic, White, White mother of pearl, Brown metallic, Black metallic, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Mitsubishi Pajero 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Mitsubishi Pajero là mẫu xe SUV 7 chỗ.
Mitsubishi Pajero có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Mitsubishi Pajero 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Pajero 3.0 V6 (Xăng).
Đối thủ của Mitsubishi Pajero là dòng xe nào?
Mitsubishi Pajero có 5 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV Hạng sang gồm: Nissan Teana, Ford Everest, Mazda CX-8, Volvo XC40, Toyota Fortuner.

Xem thêm câu hỏi về Mitsubishi Pajero

So sánh thông số kỹ thuật với Mitsubishi Pajero

Mua xe Mitsubishi Pajero mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Mitsubishi Pajero trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

41.978.373 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Mitsubishi Pajero?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mitsubishi

Nổi bật
Sắp ra mắt