Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium

#2 xe bán nhiều thuộc Xe cỡ nhỏ

Tổng doanh số
266 chiếc
Miền Bắc
131chiếc
Miền Trung
71chiếc
Miền Nam
64chiếc
Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium	 2020
Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium
8.4/10 điểm (33 lượt)
Giá bán: 865.000.000 đ

Tổng quan về Triton 4x4 AT MIVEC Premium

Giá bán 865 triệu
Kiểu dáng Xe bán tải
Động cơ 2396 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Xăng
Mã lực 133,1 kW
Số cửa 4 cửa
Dung tích nhiên liệu 75 L
Chi tiết động cơ 133.1 kW, 430 Nm, 2396 cc

Giá xe lăn bánh Triton 4x4 AT MIVEC Premium tại Việt Nam

Giá niêm yết 865.000.000 đ
Phí trước bạ (2%) 17.300.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 1.026.300 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

886.126.300 đ

Giới thiệu Triton 4x4 AT MIVEC Premium

Triton 4x4 AT MIVEC Premium xe bán tải 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 865 triệu.

Giá xe Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium : Giá niêm yết của Triton 4x4 AT MIVEC Premium là 865 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mitsubishi.

Phiên bản khác: Triton có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Triton 4x4 AT MIVEC Premium

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2396
Công suất tối đa (kW@rpm)133.1 kW @ 3500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)430 Nm @ 2500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình75 Lít
Kiểu dángXe bán tải

Tính năng chính của Triton 4x4 AT MIVEC Premium

Tay lái trợ lựcThủy lực
Cửa kính điều khiển điệnKính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng độc lập
Túi khí
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vành18"

Thông số kỹ thuật của Triton 4x4 AT MIVEC Premium

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángXe bán tải
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2396
Chi tiết động cơ2.4L Diesel MIVEC
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6AT - Sport Mode

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5305 mm
Chiều rộng1815 mm
Chiều cao1795 mm
Khoảng sáng gầm xe220 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu0.01 m
Trọng lượng không tải1925 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.4L Diesel MIVEC
Bộ truyền tải6AT - Sport Mode
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Dung tích xy lanh (cc)2396
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu điện tử
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)133.1/3500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)430/2500
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió 17"
Phanh sauTang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauNhíp lá
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Vành & lốp xe
Loại vành18"
Kích thước lốp265/60R18

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLed
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hìnhLCD
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnKính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Cửa gió sau
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Be Buoc Can Sau Dang The Thao
Other Be Buoc Hong Xe
Other Cam Bien Battat Den Chieu Sang Phia Truoc
Other Che Do Chon Dia Hinh Off Road Mode
Other Chan Bun Truocsau
Other Che Do Chon Dia Hinh Off Road
Other Co Cau Cang Dai Tu Dong Cho Hang Ghe Truoc
Other Cam Bien Goc Truoc
Other Cam Bien Lui
Other Day Dai An Toan Tat Ca Cac Ghe
Other Gai Cau Dien Tu
Other He Thong Canh Bao Diem Mu Bsw
Other He Thong Ho Tro Chuyen Lan Duong Lca
Other He Thong Chong Tang Toc Ngoai Y Muon Ums
Other He Thong Giai TriMàn hình cảm ứng 6, 75" với Android Auto, Apple CarPlay
Other He Thong Ho Tro Xuong Doc Hdc
Other He Thong Khoa Cua Trung Tam Khoa An Toan Tre Em
Other He Thong Den Chieu Sang Phia Truoc
Other Khoa Cua Tu Xa
Other Khoa Vi Sai Cau Sau
Other Khoang Cach Hai Cau Xe Mm3.000
Other Kich Thuoc Thung Sau Dxrxc Mm1.520 x 1.470 x 475
Other Loc Gio Dieu Hoa
Other Tua Tay Hang Ghe Sau Voi Gia De Ly
Other Den Chieu GanLED + Projector
Other Den Chieu XaLED + Projector

Màu xe Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium

So sánh các phiên bản của Mitsubishi Triton

Triton 4x4 AT MIVEC Premium

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

865.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động 2 vùng độc lập
  • Túi khí
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: 18"
Đang xem

Triton 4×2 AT MIVEC

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

730.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 865 triệu

Triton 4×2 AT MIVEC Premium

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

740.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 875 triệu

Triton 4×4 AT MIVEC

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

819.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 954 triệu

Bài viết về Mitsubishi Triton

Mitsubishi Triton ưu đãi giảm 140 triệu lớn nhất từ trước đến nay
Mitsubishi Triton biến thể 4x4 AT đang được ưu đãi, giảm giá từ 100 đến 140 triệu đồng kèm gói phụ kiện theo xe.
Thị trường 23 thg 5, 2020
Mitsubishi công bố bảng giá mới khuyến mãi tháng 5 Xpander bất ngờ nhận thêm ưu đãi
Hãng Mitsubishi vừa công bố cho khách hàng nào khi mua xe Mitsubishi Xpander thì sẽ nhận được quà tặng bảo hiểm thân vỏ trị giá 9 triệu đồng.
Khuyến mãi 6 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Triton 4x4 AT MIVEC Premium

Ford Ranger XL 2.2L 4x4 MT
616 triệu
Toyota Hilux 2.4 4X2 MT
622 triệu
Mazda BT-50 Standard 4x4
655 triệu
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT
624 triệu
Isuzu D-Max LS 1.9 MT 4X2
650 triệu
Nissan Navara 2.5 MT 2WD E
589 triệu
Volkswagen Amarok 2.0 AT 4x2
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Mitsubishi Triton

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Triton 4x4 AT MIVEC Premium

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 905 triệu
Tp Hồ Chí Minh 896 triệu
Đà Nẵng 886 triệu
Nha Trang 886 triệu
Bình Dương 886 triệu
Đồng Nai 886 triệu
Quảng Ninh 886 triệu
Hà Tĩnh 886 triệu
Hải Phòng 886 triệu
Cần Thơ 886 triệu
Lào Cai 886 triệu
Cao Bằng 886 triệu
Lạng Sơn 886 triệu
Sơn La 886 triệu
Các tỉnh khác 886 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Mitsubishi Triton
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Mitsubishi

Sắp bán