Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2020
Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT
8.4/10 điểm (53 lượt)
Giá bán: 670.000.000 đ

Tổng quan về Xpander Cross 1.5 AT

Giá bán 670 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 1499 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động 2WD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 77,6 kW
Số cửa 5 cửa
Dung tích nhiên liệu 45 L
Chi tiết động cơ 77.6 kW, 141 Nm, 1499 cc

Giá xe lăn bánh Xpander Cross 1.5 AT tại Việt Nam

Giá niêm yết 670.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 67.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

740.673.400 đ

Giới thiệu Xpander Cross 1.5 AT

Xpander Cross 1.5 AT crossover 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 670 triệu.

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT: Giá niêm yết của Xpander Cross 1.5 AT là 670 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mitsubishi.

Thông số kỹ thuật chính của Xpander Cross 1.5 AT

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1499
Công suất tối đa77.6 kW
Mô-men xoắn141 Nm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình45 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của Xpander Cross 1.5 AT

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíGhế hành khách, Ghế lái
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim

Thông số kỹ thuật của Xpander Cross 1.5 AT

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1499
Chi tiết động cơ1.5L MIVEC Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải4-Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4500 mm
Chiều rộng1800 mm
Chiều cao1750 mm
Khoảng sáng gầm xe225 mm
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ1.5L MIVEC Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải4-Speed
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1499
Hệ thống nhiên liệuDirect Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)77.6
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)141
Phanh
Phanh trướcDiscs
Phanh sauDrums
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp205/55 R17

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Chieu Hau Ben Ngoai Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Nap Chup Banh Xe
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other He Thong Suoi
Other Hoc Lam Mat
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Mo Cop Tu Xa
Other Tay Vin Giua
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Den Doc Sach Phia Sau
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Dieu Khien Giong Noi
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other May Do Toc Do
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Dien Tu Da Nang
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Den Bao Cua Chua Dong Chat
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT

Bài viết về Mitsubishi Xpander Cross

Mitsubishi Xpander Cross ra mắt có giá 670 triệu đồng
Mitsubishi Motors Việt Nam (MMV) vừa chính thức giới thiệu chiếc Mitsubishi Xpander Cross tại thị trường Việt Nam
Thị trường 16 thg 7, 2020
Mitsubishi Xpander và Xpander Cross sẽ ra mắt tháng 6 tại Việt Nam
Theo truyền thông của hãng Mitsubishi Motors Việt Nam, Xpander 2020 phiên bản nâng cấp và Xpander Cross mới sẽ ra mắt ngày 3 tháng 6 tới đây, vẫn là xe nhập khẩu nguyên chiếc...
Thị trường 26 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Xpander Cross 1.5 AT

Honda BR-V 1.5 E CVT
635 triệu
Suzuki XL7 GLX
589 triệu
Toyota Rush 1.5 AT S
668 triệu

Nhận xét của bạn về Mitsubishi Xpander Cross

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Xpander Cross 1.5 AT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 773 triệu
Tp Hồ Chí Minh 750 triệu
Đà Nẵng 740 triệu
Nha Trang 740 triệu
Bình Dương 740 triệu
Đồng Nai 740 triệu
Quảng Ninh 754 triệu
Hà Tĩnh 747 triệu
Hải Phòng 754 triệu
Cần Thơ 754 triệu
Lào Cai 754 triệu
Cao Bằng 754 triệu
Lạng Sơn 754 triệu
Sơn La 754 triệu
Các tỉnh khác 740 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Mitsubishi Xpander Cross
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Mitsubishi

Sắp bán