Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2021

#1 phân khúc xe crossover gia đình

Tổng doanh số
2793 chiếc
Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2021
Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT
8.5/10 điểm (66 lượt)
Giá bán 670 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 1499 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động 2WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,9
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 76,5 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2775 mm
Dung tích nhiên liệu 45 L
Chi tiết động cơ 76.5 kW, 141 Nm, 1499 cc

Giá lăn bánh Xpander Cross 1.5 AT tại Việt Nam

Giá niêm yết 670.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 67.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Bảo hiểm vật chất xe 10.050.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

750.723.400 đ

Đánh giá

Xpander Cross 1.5 AT crossover 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 670 triệu.

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT: Giá niêm yết của Xpander Cross 1.5 AT là 670 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Mitsubishi.

Phiên bản khác: Xpander có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số 1 Số sàn và 1 Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ6.9L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1499
Công suất tối đa (kW@rpm)76.5 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)141 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình45 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcno, Điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh tay, 2 giàn lạnh
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách
Đèn sương mù - Trước
VànhĐúc hợp kim, 17 inch - 2 tông màu
Chiều rộng bánh trước:1.520Chiều rộng:1.800Chiều dài cơ sở:2.775Chiều dài:4.500Chiều cao:1.750Chiều rông bánh sau:1.510

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1499
Chi tiết động cơ1.5L MIVEC
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 4 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4500 mm
Chiều rộng1800 mm
Chiều cao1750 mm
Chiều dài cơ sở2775 mm
Chiều rộng cơ sở trước1520 mm
Chiều rộng cơ sở sau1510 mm
Khoảng sáng gầm xe225 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu0.01 m
Trọng lượng không tải1275 kg
Trọng lượng toàn tải1840 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.5L MIVEC
Bộ truyền tảiSố tự động 4 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1499
Hệ thống nhiên liệuMPFI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)76.5/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)141/4000
Tỉ số nén10.0:1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.9
Trong đô thị8.7
Ngoài đô thị5.9
Phanh
Phanh trướcđĩa
Phanh sautang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMcPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái, Điện
Vành & lốp xe
Loại vànhĐúc hợp kim, 17 inch - 2 tông màu
Kích thước lốpMâm hợp kim, 205/55R17

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp 2 tông màu
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh tay, 2 giàn lạnh
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa6
Màn hìnhHiển thị đa thông tin HUD
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Co Cau Cang Dai Tu DongHàng ghế trước
Other Hang Ghe Thu Ba Gap 5050
Other Hang Ghe Thu Hai Gap 6040
Other He Thong Am ThanhMàn hình cảm ứng Apple CarPlay & Android Auto, USB/Bluetooth
Other He Thong Den Chieu Sang Phia Truoc
Other Khoa Cua Tu Xa
Other Khoang Cach Hai Cau Xe Mm2.775
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Luoi Tan NhietMàu đen, thiết kế thể thao
Other Moc Gan Ghe An Toan Tre Em
Other Muc Tieu Hao Nhien Lieu L100km
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm
Other Tay Nam Cua Trong Ma Crom
Other Dien Thoai Ranh Tay Tren Vo Lang
Other Den Chieu GanLED
Other Den Chieu XaLED
Other Den Chao Mung Va Den Ho Tro Chieu Sang Khi Roi Xe
Other Den Dinh Vi Dang Led

Màu xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT

So sánh các phiên bản

Xpander Cross 1.5 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

670.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: no, Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Đúc hợp kim, 17 inch - 2 tông màu
Đang xem

Xpander 1.5 MT

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

555.000.000 VND

Hoàn lại 115 triệu

Xpander 1.5 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

650.000.000 VND

Hoàn lại 20 triệu

Bài viết về Mitsubishi Xpander

Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Thị trường 20 thg 1, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Thị trường 8 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021
Mitsubishi Xpander bản nhập khẩu được giảm toàn bộ phí trước bạ
Mitsubishi Xpander phiên bản nhập khẩu bao gồm cả phiên bản AT và MT sẽ được hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ, tạo ra sự tương đồng với xe lắp ráp.
Thị trường 11 thg 11, 2020
Mitsubishi Xpander trang bị thêm camera 360, giá rẻ hơn
Phiên bản Mitsubishi Xpander lắp ráp, phân phối tại Malaysia được trang bị thêm hàng loạt tính năng tiện ích... trong khi giá bán thấp hơn Xpander tại Việt Nam hàng chục triệu đồng.
Thị trường 26 thg 10, 2020
Mitsubishi Xpander Cross ra mắt có giá 670 triệu đồng
Mitsubishi Motors Việt Nam (MMV) vừa chính thức giới thiệu chiếc Mitsubishi Xpander Cross tại thị trường Việt Nam
Thị trường 16 thg 7, 2020

Đối thủ xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT

Suzuki Ertiga 1.5L GL MT
499 triệu
Toyota Rush S 1.5AT
633 triệu
Honda BR-V 1.5V CVT
Đang cập nhật giá
Suzuki XL7 GLX
589 triệu
Kia Rondo 2.0 GMT
559 triệu

Nhận xét của bạn về Mitsubishi Xpander

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Mitsubishi Xpander mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Mitsubishi Xpander trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

13.311.030 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Mitsubishi Xpander?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 783 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 760 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 750 triệu đồng
Nha Trang Từ 750 triệu đồng
Bình Dương Từ 750 triệu đồng
Đồng Nai Từ 750 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 764 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 750 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Mitsubishi Xpander

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Mitsubishi

Sắp bán