1 / 20
Xem sau
Chia sẻ
Chia sẻ
Báo cáo So sánh

Ford Ranger XLS 2.2 AT 4×2 2.0L 2014

Giá: 509 triệu
Phí lăn bánh: 20.791.300 ₫
Phí lăn bánh: 20.791.300 ₫
  • Phí trước bạ
    10.180.000 ₫
  • Phí đăng kiểm lưu hành
    240.000 ₫
  • Phí bảo trì đường bộ
    1.560.000 ₫
  • Bảo hiểm vật chất xe
    7.635.000 ₫
  • Bảo hiểm dân sự
    1.026.300 ₫
  • Phí biển số
    0 ₫
  • Phí sang tên đổi chủ
    150.000 ₫
  • Tổng cộng (xe + phí)
    529.791.300 ₫
Nhập khẩu Xe cũ
Ước tính vay Thanh toán hàng tháng tối thiểu 37.326.666 ₫
  • Xe cũ Tình trạng
  • Pickup Dáng xe
  • 2.2L Động cơ
  • AT Hộp số
  • Dầu N.Liệu
Liên hệ Nhận ngay ưu đãi
Số điện thoại
Cá nhân
Xe cũ

Mã tin: 1464
|
Ngày đăng: Thứ năm, 04/07/2019 lúc 09:09
Ford Ranger XLS 2.2 AT 4×2 2.0L 2014
Hưng Mr (Cá nhân) 458 Nguyễn Hữu Thọ P. Tân Hưng HCM, Quận 7, Hồ Chí Minh
  • Xe cũ Tình trạng
  • Pickup Dáng xe
  • 2.2L Động cơ
  • AT Hộp số
  • Dầu N.Liệu
  • Xem sau
  • So sánh

Thông tin cơ bản

Thông số chỉ mang tính tham khảo *
Phiên bản : Ford Ranger XLS 2.2 AT 4×2
Năm sản xuất : 2014
Dáng xe : Pickup
Tình trạng : Xe cũ - Đã chạy 71.000 KM
Màu xe : Vàng
Xuất xứ : Nhập khẩu
Số cửa : 4
Số chỗ : 5
Động cơ : 2.2L
Hộp số : AT
Dẫn động : ??
Nhiên liệu : Dầu
Bán Ford Ranger XLS , máy dầu 2.2 , số tự động, đời cuối 2014 , màu ghi vàng, thắng abs, 2 túi khí, ghế da, 4 mâm đúc 17inch, dvd màn hình cảm ứng GPS dẫn đường cao cấp, bệ bước theo xe, dán kính 3m usa, xe đứng tên cty có hóa đơn VAT cho người mua, bảo dưỡng định kỳ, tuyệt đẹp, hỗ trợ trả góp qua ngân hàng 50-75% , có trao đổi xe

Thông số chi tiết

Thông số chỉ mang tính tham khảo *
Trong thành phố
?? L/100km
Đường ngoại thành
?? L/100km
Chứa nhiên liệu
?? Lít
Nhiên liệu sử dụng
Dầu
Động cơ
2.2L (2200cc)
Hộp số
Tự động
Công suất (mã lực)
??
Mô-men xoắn (Torque)
??
Xi lanh
??
Dẫn động
??
Cửa sổ điện
Cửa sổ trời
Khóa điều khiển từ xa
Màn hình LCD
CD Player
DVD Player
USB/Bluetooth
MP3/Audio
Jack cắm loa(AUX)
Lốp sơ cua
Tay lái trợ lực
Đèn sương mù
Chức năng sấy kính sau
Điều hòa sau
Điều hoà trước
Ghế bọc da
Ghế chỉnh điện
Gương chỉnh điện
Hàng ghế thứ 3
Hệ thống đk bằng giọng nói
Kết nối Bluetooth
Kính màu
Thiết bị định vị
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (Sau)
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (Trước)
Camera lùi
Chốt cửa an toàn
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống báo động
Túi khí cho người lái
Túi khí trước
Túi khí sau
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống báo chống trộm
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Khóa động cơ
Kiểu dáng
Pickup
Chiều dài
?? mm
Chiều rộng
?? mm
Chiều cao
?? mm
Chiều dài cơ sở
?? mm
Chiều rộng bánh trước
?? mm
Chiều rộng bánh sau
?? mm
Khoảng cách gầm
?? mm
Trọng lượng
?? kg
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Số cửa
4 cửa
Treo trước
---
Treo sau
---
Phanh trước
??
Phanh sau
??
Chất liệu vành (mâm)
??
Kích thước vành trước
?? inch
Kích thước vành sau
?? inch
Kích thước bánh trước
N/A
Kích thước bánh sau
N/A

Ước tính vay ngân hàng

Tính thêm kết quả khác
Ngân hàng
Trả trước
Lãi suất / năm
Thời gian vay

Chi tiết khoản vay

  • Trả trước 101.800.000 VND
  • Số tiền vay 407.200.000 VND
  • Trả hàng tháng 37.326.666 VND

Quy trình mua xe

Lựa chọn Tìm hiểu thông tin xe, thông tin người bán trực tuyến
Liên hệ Sau khi xem nguồn xe trực tuyến, bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán để đặt lịch hẹn xem xe.
Tài chính Kiểm tra tài chính hoặc xem xét và lựa chọn sản phẩm vay phù hợp
Kiểm tra Xem xét và kiểm tra kỹ càng chiếc xe bạn cần mua trước khi giao dịch
Ưu đãi Tìm hiểu chính xác thông tin bảo hành, bảo trì xe và xem xét ưu đãi khi mua xe