1 / 5
Xem sau
Chia sẻ
Chia sẻ
Báo cáo So sánh

Ford Everest Bi Turbo 4x4 0.0L 2019 AT

Giá: 1 tỷ 399 triệu
Phí lăn bánh: 174.558.400 ₫
Phí lăn bánh: 174.558.400 ₫
  • Phí trước bạ
    139.900.000 ₫
  • Phí đăng kiểm lưu hành
    240.000 ₫
  • Phí bảo trì đường bộ
    1.560.000 ₫
  • Bảo hiểm vật chất xe
    20.985.000 ₫
  • Bảo hiểm dân sự
    873.400 ₫
  • Phí biển số
    11.000.000 ₫
  • Phí sang tên đổi chủ
    0 ₫
  • Tổng cộng (xe + phí)
    1.573.558.400 ₫
Bảo hành Nhập khẩu
Ước tính vay Thanh toán hàng tháng tối thiểu 102.593.334 ₫
  • Xe mới Tình trạng
  • SUV Dáng xe
  • 0.1L Động cơ
  • AT Hộp số
  • Dầu N.Liệu
Liên hệ Nhận ngay ưu đãi
Số điện thoại
Bảo hành
Cá nhân
Xe mới

Mã tin: 1462
|
Ngày đăng: Thứ năm, 04/07/2019 lúc 09:08
Ford Everest Bi Turbo 4x4 0.0L 2019 AT
Ford Nhứt (Cá nhân) 218 QL13 Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Xe mới Tình trạng
  • SUV Dáng xe
  • 0.1L Động cơ
  • AT Hộp số
  • Dầu N.Liệu
  • Xem sau
  • So sánh

Thông tin cơ bản

Thông số chỉ mang tính tham khảo *
Phiên bản : Ford Everest Bi Turbo 4x4
Năm sản xuất : 2019
Dáng xe : SUV
Tình trạng : Xe mới
Màu xe : Vàng
Xuất xứ : Nhập khẩu
Số cửa : 4
Số chỗ : 7
Động cơ : 0.1L
Hộp số : AT
Dẫn động : 4 Cầu - 4WD
Nhiên liệu : Dầu
Ford Everest Bi Turbo 2.0L 10AT giá tốt nhất thị trường
Vẫn với tiêu chí hàng đầu An toàn - Tiết kiệm - Bền bỉ - Thông minh. Ford Everest là lựa chọn hàng đầu trong khân khúc xe 7 chỗ ở Việt Nam
Nhập khẩu nguyên chiếc Thái Lan
Động cơ 2 Turbo tăng áp, hộp số tự động 10 cấp
8 Màu cho khách hàng lựa chọn
Khung gầm chắc chắn, hệ thống an toàn 7 túi khí, tay lái trợ lực điện.
Kết hợp tất cả các hệ thống an toàn cao cấp nhất
Khả năng tiêu hao nhiên liệu ấn tượng 7L/100km

Để đảm bảo an toàn cho người dùng Ford Everest 2019, hãng Ford đã bổ sung hệ thống phanh khẩn cấp tự động với tính năng phát hiện người đi bộ.
Mặc dù khác nhau ở các mặt tiện nghi, Ford Everest 2019 cũng không quên trang bị những tính năng an toàn “tận răng” ở tất cả các phiên bản:
EBD – Hệ thống phân phối lực phanh điện tử.
ABS – Hệ thống chống bó cứng phanh.
ESP – Hệ thống cân bằng điện tử.
Có 6 mắt cảm biến hỗ trợ đỗ xe phí sau
HLA – Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
Hệ thống an toàn 6 túi khí bao gồm: Hai túi khí rèm dọc trên trần xe, hai túi khí phía trước cho người lái & phía sau hành khách, các túi khí bên.

Luôn có chương trình khuyến mãi cho khách hàng, kể cả khách hàng ở tỉnh.
Hỗ trợ trả góp qua ngân hàng lãi suất thấp, thời gian ưu đãi 8 năm
Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất!

Thông số chi tiết

Thông số chỉ mang tính tham khảo *
Trong thành phố
?? L/100km
Đường ngoại thành
?? L/100km
Chứa nhiên liệu
?? Lít
Nhiên liệu sử dụng
Dầu
Động cơ
0.1L (80cc)
Hộp số
Tự động
Công suất (mã lực)
??
Mô-men xoắn (Torque)
??
Xi lanh
??
Dẫn động
4 Cầu - 4WD
Cửa sổ điện
Cửa sổ trời
Khóa điều khiển từ xa
Màn hình LCD
CD Player
DVD Player
USB/Bluetooth
MP3/Audio
Jack cắm loa(AUX)
Lốp sơ cua
Tay lái trợ lực
Đèn sương mù
Chức năng sấy kính sau
Điều hòa sau
Điều hoà trước
Ghế bọc da
Ghế chỉnh điện
Gương chỉnh điện
Hàng ghế thứ 3
Hệ thống đk bằng giọng nói
Kết nối Bluetooth
Kính màu
Thiết bị định vị
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (Sau)
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (Trước)
Camera lùi
Chốt cửa an toàn
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống báo động
Túi khí cho người lái
Túi khí trước
Túi khí sau
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống báo chống trộm
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Khóa động cơ
Kiểu dáng
SUV
Chiều dài
?? mm
Chiều rộng
?? mm
Chiều cao
?? mm
Chiều dài cơ sở
?? mm
Chiều rộng bánh trước
?? mm
Chiều rộng bánh sau
?? mm
Khoảng cách gầm
?? mm
Trọng lượng
?? kg
Số chỗ ngồi
7 chỗ
Số cửa
4 cửa
Treo trước
---
Treo sau
---
Phanh trước
??
Phanh sau
??
Chất liệu vành (mâm)
??
Kích thước vành trước
?? inch
Kích thước vành sau
?? inch
Kích thước bánh trước
N/A
Kích thước bánh sau
N/A

Ước tính vay ngân hàng

Tính thêm kết quả khác
Ngân hàng
Trả trước
Lãi suất / năm
Thời gian vay

Chi tiết khoản vay

  • Trả trước 279.800.000 VND
  • Số tiền vay 1.119.200.000 VND
  • Trả hàng tháng 102.593.334 VND

Quy trình mua xe

Lựa chọn Tìm hiểu thông tin xe, thông tin người bán trực tuyến
Liên hệ Sau khi xem nguồn xe trực tuyến, bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán để đặt lịch hẹn xem xe.
Tài chính Kiểm tra tài chính hoặc xem xét và lựa chọn sản phẩm vay phù hợp
Kiểm tra Xem xét và kiểm tra kỹ càng chiếc xe bạn cần mua trước khi giao dịch
Ưu đãi Tìm hiểu chính xác thông tin bảo hành, bảo trì xe và xem xét ưu đãi khi mua xe