1 / 12
Xem sau
Chia sẻ
Chia sẻ
Báo cáo So sánh

Ford Focus 1.5 Ecoboost 1.0L 2019 AT

Giá: 120 triệu
Phí lăn bánh: 27.080.700 ₫
Phí lăn bánh: 27.080.700 ₫
  • Phí trước bạ
    12.000.000 ₫
  • Phí đăng kiểm lưu hành
    240.000 ₫
  • Phí bảo trì đường bộ
    1.560.000 ₫
  • Bảo hiểm vật chất xe
    1.800.000 ₫
  • Bảo hiểm dân sự
    480.700 ₫
  • Phí biển số
    11.000.000 ₫
  • Phí sang tên đổi chủ
    0 ₫
  • Tổng cộng (xe + phí)
    147.080.700 ₫
Bảo hành Lắp ráp
Ước tính vay Thanh toán hàng tháng tối thiểu 8.800.000 ₫
  • Xe mới Tình trạng
  • Hatchback Dáng xe
  • 1.5L Động cơ
  • AT Hộp số
  • Xăng N.Liệu
Liên hệ Nhận ngay ưu đãi
Số điện thoại
Bảo hành
Cá nhân
Xe mới

Mã tin: 1461
|
Ngày đăng: Thứ năm, 04/07/2019 lúc 09:08
Ford Focus 1.5 Ecoboost 1.0L 2019 AT
CAO THẮNG SÀI GÒN FORD (Cá nhân) 6A Cao Thắng P.3 3 HCM, Quận 1, Hồ Chí Minh
  • Xe mới Tình trạng
  • Hatchback Dáng xe
  • 1.5L Động cơ
  • AT Hộp số
  • Xăng N.Liệu
  • Xem sau
  • So sánh

Thông tin cơ bản

Thông số chỉ mang tính tham khảo *
Phiên bản : Ford Focus 1.5 Ecoboost
Năm sản xuất : 2019
Dáng xe : Hatchback
Tình trạng : Xe mới
Màu xe : Khác
Xuất xứ : Lắp ráp
Số cửa : 5
Số chỗ : 5
Động cơ : 1.5L
Hộp số : AT
Dẫn động : Cầu trước - FWD
Nhiên liệu : Xăng
FORD FOCUS GIẢM NGAY TIỀN MẶT 56TR VÀ NHIỀU PHỤ KIỆN HẤP DẪN
Focus Trend động cơ 180 mã lực với động cơ mới 1.5 Ecoboost
Ford Focus 1.5 Trend 4 cửa: 570 triệu
Ford Focus Trend 5 cửa: 570 triệu
Ford Focus Titanium 4 cửa: 725 triệu
Ford Focus Sport 5 cửa: 725 triệu
Hỗ trợ gói phụ kiện và tiền mặt, đặc biệt xe giao ngay đủ màu.
Trang bị động cơ 1.5 Ecoboost .
Công suất lên đến 180 mã lực.
Hộp số tự động 6 cấp.
Hệ thống trợ lực lái điện.
Kết nối bluetooth, radio, hệ thống SYNC
Và rất nhiều tính năng Thông mình an toàn khác...
THÔNG TIN DÀNH CHO KHÁCH HÀNG MUA TRẢ GÓP
Trả trước chỉ từ 10%-20% giá trị xe, vay trả góp từ 3 - 8 năm
Lãi suất ưu đãi ngân hàng chỉ từ 6.5%/năm, dư nợ giảm dần.
Thủ tục hồ sơ vay không rườm rà, duyệt nhanh trong ngày Rút gọn

Thông số chi tiết

Thông số chỉ mang tính tham khảo *
Trong thành phố
?? L/100km
Đường ngoại thành
?? L/100km
Chứa nhiên liệu
?? Lít
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Động cơ
1.5L (1499cc)
Hộp số
Tự động
Công suất (mã lực)
??
Mô-men xoắn (Torque)
??
Xi lanh
??
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Cửa sổ điện
Cửa sổ trời
Khóa điều khiển từ xa
Màn hình LCD
CD Player
DVD Player
USB/Bluetooth
MP3/Audio
Jack cắm loa(AUX)
Lốp sơ cua
Tay lái trợ lực
Đèn sương mù
Chức năng sấy kính sau
Điều hòa sau
Điều hoà trước
Ghế bọc da
Ghế chỉnh điện
Gương chỉnh điện
Hàng ghế thứ 3
Hệ thống đk bằng giọng nói
Kết nối Bluetooth
Kính màu
Thiết bị định vị
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (Sau)
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (Trước)
Camera lùi
Chốt cửa an toàn
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống báo động
Túi khí cho người lái
Túi khí trước
Túi khí sau
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống báo chống trộm
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Khóa động cơ
Kiểu dáng
Hatchback
Chiều dài
?? mm
Chiều rộng
?? mm
Chiều cao
?? mm
Chiều dài cơ sở
?? mm
Chiều rộng bánh trước
?? mm
Chiều rộng bánh sau
?? mm
Khoảng cách gầm
?? mm
Trọng lượng
?? kg
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Số cửa
5 cửa
Treo trước
---
Treo sau
---
Phanh trước
??
Phanh sau
??
Chất liệu vành (mâm)
??
Kích thước vành trước
?? inch
Kích thước vành sau
?? inch
Kích thước bánh trước
N/A
Kích thước bánh sau
N/A

Ước tính vay ngân hàng

Tính thêm kết quả khác
Ngân hàng
Trả trước
Lãi suất / năm
Thời gian vay

Chi tiết khoản vay

  • Trả trước 24.000.000 VND
  • Số tiền vay 96.000.000 VND
  • Trả hàng tháng 8.800.000 VND

Quy trình mua xe

Lựa chọn Tìm hiểu thông tin xe, thông tin người bán trực tuyến
Liên hệ Sau khi xem nguồn xe trực tuyến, bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán để đặt lịch hẹn xem xe.
Tài chính Kiểm tra tài chính hoặc xem xét và lựa chọn sản phẩm vay phù hợp
Kiểm tra Xem xét và kiểm tra kỹ càng chiếc xe bạn cần mua trước khi giao dịch
Ưu đãi Tìm hiểu chính xác thông tin bảo hành, bảo trì xe và xem xét ưu đãi khi mua xe