Đánh giá xe Peugeot Traveller 2019 mới ra mắt giá từ 1,7 tỷ đồng

Đánh giá xe Peugeot Traveller 2019 mới ra mắt giá từ 1,7 tỷ đồng

Peugeot Traveller 2019 được Thaco giới thiệu chính thức tại Việt nam trong tháng 5 vừa qua gồm 2 phiên bản Luxury (7 chỗ) và Premium (6 chỗ) cho mọi người lựa chọn

Nhằm đáp ứng nhu cầu người dân Việt nam và tiếp nối thành công của các dòng xe SUV Peugeot 3008 và 5008. Thaco đưa về mẫu MPV thuộc phân khúc gia đình Peugeot Traveller, đúng như tên gọi "Traveller" nghĩa là sự di chuyển và trải nghiệm, hội tụ tiện nghi rộng rãi, thoải mái và vô cùng an toàn, động cơ vượt trội trên mọi chuyến hành trình.
Peugeot Traveller 2019
Trong buổi ra mắt tân binh thị trường được các chuyên gia xeoto.com.vn đánh giá là an toàn và nhiều công nghệ đi kèm. Đại diện Thaco chia sẻ "Sản phẩm tiếp theo được chúng tôi sản xuất, lắp ráp Peugeot Traveller, là sản phẩm xe du lịch chuyên dụng cao cấp đầu tiên của THACO được giới thiệu, vừa góp phần đa dạng danh mục sản phẩm thương hiệu Peugeot, tiếp cận khách hàng cao cấp trong phân khúc xe đa dụng cỡ lớn, đồng thời khẳng định khả năng sản xuất các phiên bản xe sang trọng, xác định một hướng phát triển dài hạn hơn đối với các xe chuyên dụng cao cấp của THACO
Khoang lái peugeot traveller
Peugeot Traveller Luxury là phiên bản 7 chỗ cao cấp, được ưa chuộng hàng đầu tại châu Âu, châu Á và Nam Mỹ nhờ bền bỉ và ổn định trong vận hành. Không gian nội thất rộng rãi đi kèm với nhiều trang bị cao cấp giúp xe phù hợp với nhiều nhóm khách hàng, đem đến cho người dùng sự tiện nghi và thoải mái trong từng chuyến đi.
Peugeot Traveller Premium là MPV hạng sang với nhiều yếu tố cá nhân hóa, dành cho những người mong muốn thể hiện cá tính mạnh mẽ, phong cách sống lịch lãm, quý phái, với niềm đam mê những sản phẩm công nghệ toát lên được vẻ đặc trưng nghệ thuật lãng mạn theo phong cách Pháp.
Với phiên bản Premium, khách hàng cũng có thể chọn lựa màu sơn xe, màu nội thất da theo sở thích, cũng như lựa chọn thêm các trang bị (options) phù hợp với mục đích sử dụng của mỗi cá nhân.
Theo đại diện Thaco, Peugeot Traveller sẽ đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng Việt Nam, đặc biệt là những khách hàng đam mê những chuyến đi, những gia đình nhiều thành viên, các doanh nghiệp, giúp khách hàng được những trải nghiệm phong cách sống đẳng cấp.
Thông số kỹ thuật Peugeot Traveller 2019
1 tỷ 700 triệu
Tên
Luxury
Chỗ ngồi
7 chỗ
Nhiên liệu
Dầu - 70 Lít
City: ?? L/100km
Hwy: ?? L/100km
Động cơ
2.0L
Hộp số
Tự động 6 cấp
Công suất (mã lực)
150 Hp
Mô-men xoắn (Torque)
370 Nm
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Số cửa
5 cửa
2 tỷ 250 triệu
Tên
Premium
Chỗ ngồi
6 chỗ
Nhiên liệu
Dầu - 70 Lít
City: ?? L/100km
Hwy: ?? L/100km
Động cơ
2.0L
Hộp số
Tự động 6 cấp
Công suất (mã lực)
150 Hp
Mô-men xoắn (Torque)
370 Nm
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Số cửa
5 cửa
Túi khí bên
Trước
Túi khí đầu gối
N/A
Túi khí đầu
N/A
Túi khí hành khách
Túi khí bên
Trước
Túi khí đầu gối
N/A
Túi khí đầu
N/A
Túi khí hành khách
Động cơ
2.0 L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve
Dung tích
2.0L (2.0cc)
Công suất (mã lực)
150 Hp
Mô-men xoắn (Torque)
370 Nm
Cam
N/A
Cấu hình van
N/A
Số xi lanh
4
Van trên mỗi xi lanh
4
Nhiên liệu
Dầu
Dung tích nhiên liệu
70 Lít
Hệ thống nhiên liệu
N/A
Tỉ lệ nén
N/A
Động cơ
2.0 L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve
Dung tích
2.0L (2.0cc)
Công suất (mã lực)
150 Hp
Mô-men xoắn (Torque)
370 Nm
Cam
N/A
Cấu hình van
N/A
Số xi lanh
4
Van trên mỗi xi lanh
4
Nhiên liệu
Dầu
Dung tích nhiên liệu
70 Lít
Hệ thống nhiên liệu
N/A
Tỉ lệ nén
N/A
Chi tiết
N/A
Hộp số
Tự động 6 cấp
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Tỉ số truyền
N/A
Chi tiết
N/A
Hộp số
Tự động 6 cấp
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Tỉ số truyền
N/A
Dáng xe
Van
Khối lượng xe
N/A
Chiều dài
4956mm
Chiều rộng
N/A
Chiều cao
1940mm
Chiều rộng có gương
1920mm
Chiều dài cơ sở
3275mm
Chiều cao gầm xe
219mm
Chiều rộng 2 bánh trước
1627mm
Chiều rộng 2 bánh sau
1600mm
Số chỗ
7 chỗ
Số chỗ
5 cửa
Front Head Room
N/A
Front Leg Room
N/A
Front Shoulder Room
N/A
Front Hip Room
N/A
Second Head Room
N/A
Second Leg Room
N/A
Second Shoulder Room
N/A
Second Hip Room
N/A
Third Head Room
N/A
Third Leg Room
N/A
Third Shoulder Room
N/A
Third Hip Room
N/A
Dáng xe
Van
Khối lượng xe
N/A
Chiều dài
4956mm
Chiều rộng
N/A
Chiều cao
1940mm
Chiều rộng có gương
1920mm
Chiều dài cơ sở
3275mm
Chiều cao gầm xe
219mm
Chiều rộng 2 bánh trước
1627mm
Chiều rộng 2 bánh sau
1600mm
Số chỗ
6 chỗ
Số chỗ
5 cửa
Front Head Room
N/A
Front Leg Room
N/A
Front Shoulder Room
N/A
Front Hip Room
N/A
Second Head Room
N/A
Second Leg Room
N/A
Second Shoulder Room
N/A
Second Hip Room
N/A
Third Head Room
N/A
Third Leg Room
N/A
Third Shoulder Room
N/A
Third Hip Room
N/A
Hệ thông treo trước
MacPherson Strut
Hệ thông treo sau
Rear Axle
Phân loại treo trước
N/A
Phân loại treo sau
N/A
Bộ ổn định treo trước
N/A
Bộ ổn định treo sau
N/A
Hệ thông lò xo trước
N/A
Hệ thông lò xo sau
N/A
Treo độc lập
N/A
Hệ thông treo trước
MacPherson Strut
Hệ thông treo sau
Rear Axle
Phân loại treo trước
N/A
Phân loại treo sau
N/A
Bộ ổn định treo trước
N/A
Bộ ổn định treo sau
N/A
Hệ thông lò xo trước
N/A
Hệ thông lò xo sau
N/A
Treo độc lập
N/A
La-zăng
Hợp kim
Lốp
Radial
Kích thước La-zăng trước
R17 inch
Kích thước La-zăng sau
R17 inch
Kích thước lốp trước
225/55 R17
Kích thước lốp sau
225/55 R17
Lốp dự phòng
N/A
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Trợ lực phanh (BA)
Phanh trước
Ventilated Discs
Phanh sau
Ventilated Discs
La-zăng
Hợp kim
Lốp
Radial
Kích thước La-zăng trước
R17 inch
Kích thước La-zăng sau
R17 inch
Kích thước lốp trước
225/55 R17
Kích thước lốp sau
225/55 R17
Lốp dự phòng
N/A
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Trợ lực phanh (BA)
Phanh trước
Ventilated Discs
Phanh sau
Ventilated Discs
Vô lăng
Hợp kim
Điều chỉnh vô lăng
Tilt & Telescopic
Tay lái trợ lực
Electric
Âm thanh trên vô lăng
Điện thoại trên vô lăng
Kiểm soát hành trình trên vô lăng
Điều khiển hộp số trên vô lăng
N/A
Bán kính quay đầu
6.2m
Vô lăng
Hợp kim
Điều chỉnh vô lăng
Tilt & Telescopic
Tay lái trợ lực
Electric
Âm thanh trên vô lăng
Điện thoại trên vô lăng
Kiểm soát hành trình trên vô lăng
Điều khiển hộp số trên vô lăng
N/A
Bán kính quay đầu
6.2m
Khóa trẻ em
Mốc ghế ngồi cho trẻ
N/A
Hệ thống ổn định xe
Kiểm soát lực kéo
N/A
Gương chiếu hậu ngày, đêm
N/A
Thông báo va chạm
N/A
Báo động chống trộm
Khóa cửa từ xa
N/A
Hệ thống Immobilizer
Cảm biến đỗ xe
N/A
Camera bên ngoài
Sau
Khóa trẻ em
Mốc ghế ngồi cho trẻ
N/A
Hệ thống ổn định xe
Kiểm soát lực kéo
N/A
Gương chiếu hậu ngày, đêm
N/A
Thông báo va chạm
N/A
Báo động chống trộm
Khóa cửa từ xa
N/A
Hệ thống Immobilizer
Cảm biến đỗ xe
N/A
Camera bên ngoài
Sau
Máy lạnh - Trước
Máy lạnh - sau
Nút đóng mở cửa số
Ghế tài có gia nhiệt
Ghế khách có gia nhiệt
Tự động bật / tắt động cơ
Điều chỉnh ghế tài
bậc
Điều chỉnh ghế khách
bậc
Hiển thị các kiểu thông số
Gấp gương bằng điện
Đèn pha bật / tắt tự động
Đèn pha
Xenon
Lỗ ra công suất
Ghế sau có thể gập lại
Mở cốp xe từ xa
Cảnh báo nhiên liệu thấp
Hỗ trợ thắt lưng
Chìa khóa thông minh
Chỗ giữ ly
Trước, Sau
Máy lạnh - Trước
Máy lạnh - sau
Nút đóng mở cửa số
Ghế tài có gia nhiệt
Ghế khách có gia nhiệt
Tự động bật / tắt động cơ
Điều chỉnh ghế tài
bậc
Điều chỉnh ghế khách
bậc
Hiển thị các kiểu thông số
Gấp gương bằng điện
Đèn pha bật / tắt tự động
Đèn pha
Xenon
Lỗ ra công suất
Ghế sau có thể gập lại
Mở cốp xe từ xa
Cảnh báo nhiên liệu thấp
Hỗ trợ thắt lưng
Chìa khóa thông minh
Chỗ giữ ly
Trước, Sau
Kết nối Bluetooth
Màn hình lcd
Radio
Hệ thống định vị
N/A
Audio Input
Usb
Cd Player
Loa
loa
Kết nối Bluetooth
Màn hình lcd
Radio
Hệ thống định vị
N/A
Audio Input
Usb
Cd Player
Loa
loa
Tự động gạt nước
Sấy kính lưng
N/A
Nắp chụp bánh xe
Khung để chở hành lý gắn trên nóc
Cửa sổ mái (trời)
Đóng mở mái
Tự động gạt nước
Sấy kính lưng
N/A
Nắp chụp bánh xe
Khung để chở hành lý gắn trên nóc
Cửa sổ mái (trời)
Đóng mở mái

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm?

Bài viết mới nhất

Xăng Vùng 1 Vùng 2
Xăng 95-IV 20.500 20.910
Xăng 95-III 20.400 20.800
E5 92-II 19.350 19.730
DO Vùng 1 Vùng 2
0,001S-V 16.800 17.130
0,05S-II 16.500 16.830
Dầu Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 15.390 15.690
Cập nhật lần cuối lúc 23/08/2019 08:20