Nissan Maxima 3.5 SL

Nissan Maxima 3.5 SL 2020
Nissan Maxima 3.5 SL
8.4/10 điểm (99 lượt)

Tổng quan về Maxima 3.5 SL

Động cơ 3498 cc
Kiểu dáng Sedan
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,8
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 224 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2776.2 mm
Dung tích nhiên liệu 68.1 L
Chi tiết động cơ 224 kW, 354 Nm, 3498 cc

Giới thiệu Maxima 3.5 SL

Maxima 3.5 SL sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Maxima 3.5 SL

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3498
Công suất tối đa (kW@rpm)224 kW @ 6400 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)354 Nm @ 4400 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình68,1 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Maxima 3.5 SL

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Maxima 3.5 SL

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3498
Chi tiết động cơPremium Unleaded V-6
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4897.1 mm
Chiều rộng1859.3 mm
Chiều cao1435.1 mm
Chiều dài cơ sở2776.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước1585 mm
Chiều rộng cơ sở sau1585 mm
Khoảng sáng gầm xe1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1656.5 kg
Trọng lượng toàn tải2125.1 kg
Động cơ
Chi tiết động cơPremium Unleaded V-6
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3498
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)224/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)354/4400
Tỉ số nén10.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị11.76
Ngoài đô thị7.84
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/45R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa11
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Nissan Maxima 3.5 SL

  • Brilliant Silver Metallic

  • Carnelian Red Tintcoat

  • Deep Blue Pearl

  • Gun Metallic

  • Pearl White Tricoat

  • Sunset Drift Chromaflair

  • Super Black

  • Hình ảnh 7 màu xe

Đối thủ cạnh tranh Maxima 3.5 SL

Toyota Avalon Limited
2 tỷ 900 triệu
Hyundai Sonata Limited
1 tỷ 200 triệu
Kia Cadenza Limited
Đang cập nhật giá
Ford Taurus Limited
Đang cập nhật giá
Chevrolet Impala LS 2.5 AT
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Nissan Maxima

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Nissan

Sắp bán