Thông số Nissan Murano 2021

Nissan Murano 2020
8.4/10 điểm

Thông số, Tính năng & Giá Murano

Nissan Murano hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 3498cc (3.5L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Murano thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 10.23 lít cho mỗi 100KM. Murano là một chiếc xe SUV 5 chỗ và có chiều dài 4.897mm, chiều rộng 1.915mm và chiều dài cơ sở 2.824mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ10.23L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3498
Công suất tối đa (kW@rpm)194 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình71,9 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.641Chiều rộng:1.915Chiều dài cơ sở:2.824Chiều dài:4.897Chiều cao:1.722Chiều rông bánh sau:1.641

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3498
Chi tiết động cơRegular Unleaded V-6
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4897.1 mm
Chiều rộng1915.2 mm
Chiều cao1722.1 mm
Chiều dài cơ sở2824.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1640.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1640.8 mm
Khoảng sáng gầm xe1753 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1745 kg
Trọng lượng toàn tải2317.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded V-6
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh6
Dung tích xy lanh (cc)3498
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)194/6000
Tỉ số nén10.3
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.23
Trong đô thị11.76
Ngoài đô thị8.4
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/65R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Nissan Murano

Nissan Murano SV 3.6 CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy

Những câu hỏi thường gặp về Nissan Murano

Nissan Murano 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Nissan Murano 2020 tại thị trường Việt Nam có 7 màu gồm Đen, Xanh trời, Nâu, Xám, Cam, Grey, Trắng, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Nissan Murano 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Nissan Murano là mẫu xe SUV 5 chỗ.
Nissan Murano có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Nissan Murano 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Murano SV 3.6 CVT (Xăng).
Đối thủ của Nissan Murano là dòng xe nào?
Nissan Murano có 5 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV Phổ thông gồm: Volkswagen Tiguan, Volvo XC90, Audi Q5, BMW X3, Lexus NX.

Xem thêm câu hỏi về Nissan Murano

So sánh thông số kỹ thuật với Nissan Murano

Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Volkswagen Tiguan 2020
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu

Mua xe Nissan Murano mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Nissan Murano trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Cần mua bảo hiểm xe Nissan Murano?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Nissan

Nổi bật
Sắp ra mắt