Thông số Nissan Sunny

Nissan Sunny 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 448.000.000 đ - 518.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Sunny

Nissan Sunny hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1498cc (1.5L). Xe có thể tùy chọn số tự động và số sàn. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Sunny thì mức sử dụng nhiên liệu từ 6.72 - 7.84 lít cho mỗi 100KM. Sunny là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.425mm, chiều rộng 1.695mm và chiều dài cơ sở 2.590mm.

Thông số kỹ thuật chính của Nissan Sunny

Mức tiêu thụ7.84L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1498
Công suất tối đa (kW@rpm)91 kW @ 6300 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình40,9 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Nissan Sunny

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhsteel

Thông số kỹ thuật của Nissan Sunny

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1498
Chi tiết động cơTrục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiHệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4495.8 mm
Chiều rộng1739.9 mm
Chiều cao1455.4 mm
Chiều dài cơ sở2618.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1518.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1529.1 mm
Khoảng sáng gầm xe1727 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1178.9 kg
Trọng lượng toàn tải1569.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTrục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian
Bộ truyền tảiHệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1498
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)91/6300
Tỉ số nén10.4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.84
Trong đô thị8.71
Ngoài đô thị6.72
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudrum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhsteel
Kích thước lốp195/65R15
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Nissan Sunny

Nissan Sunny XL

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

448.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: steel

Nissan Sunny XT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

468.000.000 VND

Trả thêm 20 triệu

Nissan Sunny XT-Q

Lắp ráp, Xăng, Tự động

488.000.000 VND

Trả thêm 40 triệu

Nissan Sunny XV

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

498.000.000 VND

Trả thêm 50 triệu

Nissan Sunny XV-Q

Lắp ráp, Xăng, Tự động

518.000.000 VND

Trả thêm 70 triệu

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Nissan Sunny khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Nissan Sunny có giá niêm yết khoảng 448 triệu - 518 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản XL là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Nissan Sunny 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Nissan Sunny 2020 tại thị trường Việt Nam có 8 màu gồm Aspen White TriCoat Pearl, Brilliant Silver Metallic, Electric Blue Metallic, Fresh Powder, Gun Metallic, Monarch Orange Pearl Met, Scarlet Ember Pearl Metallic, Super Black, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Nissan Sunny là xe 5 chỗ?
A.
Nissan Sunny là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Nissan Sunny 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Nissan Sunny 2020 có khoảng 5 phiên bản như Sunny XV-Q (Xăng), Sunny XV (Xăng), Sunny XT-Q (Xăng), Sunny XT (Xăng) & Sunny XL (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 448 triệu cho bản Sunny XL. Xem thêm
Q. Đối thủ của Nissan Sunny là dòng xe nào?
A.
Có 4 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Nissan Sunny là những dòng xe trong phân khúc B thuộc Toyota, Honda, Mazda, Kia như Toyota Vios, Honda City, Mazda 2, Kia Soluto

Xem thêm câu hỏi về Nissan Sunny

Bài viết về Nissan Sunny

Khám phá chi tiết Nissan Sunny 2020 phân khúc hạng B sắp về Việt Nam?
Nissan Sunny 2020 đang ở đây, và nó thực sự trông khá ổn. Nissan đã hoàn toàn làm lại bảng tính trên chiếc xe subcompact của mình, mang lại cho nó một cấu hình đẹp...
Thị trường 23 thg 6, 2019

So sánh thông số kỹ thuật với Nissan Sunny

Toyota Vios
447 triệu - 649 triệu
Honda City
559 triệu - 599 triệu
Mazda 2
509 triệu - 649 triệu

Mua xe Nissan Sunny từ đại lý

Nissan Sunny Sunny XV 1.5L 2020 MT
Mua xe từ đại lý
518 triệu
2020
Số sàn
Lắp ráp
Xăng
Nissan Sunny Sunny XV 1.5L 2020 MT
Mua xe từ đại lý
518 triệu
2020
Số sàn
Lắp ráp
Xăng
Nissan Sunny Sunny XV 1.5L 2020 MT
Mua xe từ đại lý
518 triệu
2020
Số sàn
Lắp ráp
Xăng
Nissan Sunny XL 1.5L 2020 MT
Mua xe từ đại lý
396 triệu
2020
Số sàn
Lắp ráp
Xăng
Nissan Sunny XL 1.5L 2020 MT
Mua xe từ đại lý
396 triệu
2020
Số sàn
Lắp ráp
Xăng
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Nissan

Nổi bật
Sắp ra mắt