Nissan Sunny XL

Nissan Sunny XL 2020
Nissan Sunny XL
8.4/10 điểm (13 lượt)
Giá bán: 448.000.000 đ

Tổng quan về Sunny XL

Giá bán 448 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1498 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,84
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 91 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2618.7 mm
Dung tích nhiên liệu 40.9 L
Chi tiết động cơ 91 kW, 155 Nm, 1498 cc

Giá xe lăn bánh Sunny XL tại Việt Nam

Giá niêm yết 448.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 22.400.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

473.680.700 đ

Giới thiệu Sunny XL

Sunny XL sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số sàn có giá 448 triệu.

Giá xe Nissan Sunny XL: Giá niêm yết của Sunny XL là 448 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Nissan.

Phiên bản khác: Sunny có 4 phiên bản khác. Trong 4 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Sunny XL

Mức tiêu thụ7.84L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1498
Công suất tối đa (kW@rpm)91 kW @ 6300 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)155 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình40,9 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Sunny XL

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhsteel

Thông số kỹ thuật của Sunny XL

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1498
Chi tiết động cơTrục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiHệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4495.8 mm
Chiều rộng1739.9 mm
Chiều cao1455.4 mm
Chiều dài cơ sở2618.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1518.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1529.1 mm
Khoảng sáng gầm xe1727 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1178.9 kg
Trọng lượng toàn tải1569.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTrục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian
Bộ truyền tảiHệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1498
Hệ thống nhiên liệuSequential MPI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)91/6300
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)155/4000
Tỉ số nén10.4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.84
Trong đô thị8.71
Ngoài đô thị6.72
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudrum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhsteel
Kích thước lốp195/65R15
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Nissan Sunny XL

  • Aspen White TriCoat Pearl

  • Brilliant Silver Metallic

  • Electric Blue Metallic

  • Fresh Powder

  • Gun Metallic

  • Monarch Orange Pearl Met

  • Scarlet Ember Pearl Metallic

  • Super Black

  • Hình ảnh 8 màu xe

So sánh các phiên bản của Nissan Sunny

Sunny XL

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

448.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: steel
Đang xem

Sunny XT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

468.000.000 VND

Trả thêm 20 triệu

Sunny XT-Q

Lắp ráp, Xăng, Tự động

488.000.000 VND

Trả thêm 40 triệu

Sunny XV

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

498.000.000 VND

Trả thêm 50 triệu

Sunny XV-Q

Lắp ráp, Xăng, Tự động

518.000.000 VND

Trả thêm 70 triệu

Bài viết về Nissan Sunny

Khám phá chi tiết Nissan Sunny 2020 phân khúc hạng B sắp về Việt Nam?
Nissan Sunny 2020 đang ở đây, và nó thực sự trông khá ổn. Nissan đã hoàn toàn làm lại bảng tính trên chiếc xe subcompact của mình, mang lại cho nó một cấu hình đẹp...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Sunny XL

Toyota Vios E (3 túi khí)
470 triệu
Honda City 1.5 G
559 triệu
Mazda 2 1.5
509 triệu
Kia Soluto MT
399 triệu

Nhận xét của bạn về Nissan Sunny

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Sunny XL

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 497 triệu
Tp Hồ Chí Minh 483 triệu
Đà Nẵng 473 triệu
Nha Trang 473 triệu
Bình Dương 473 triệu
Đồng Nai 473 triệu
Quảng Ninh 478 triệu
Hà Tĩnh 475 triệu
Hải Phòng 478 triệu
Cần Thơ 478 triệu
Lào Cai 478 triệu
Cao Bằng 478 triệu
Lạng Sơn 478 triệu
Sơn La 478 triệu
Các tỉnh khác 473 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Nissan Sunny
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Nissan

Sắp bán