Thông số Nissan Teana

Nissan Teana 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 1.145.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Teana

Nissan Teana hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2488cc (2.5L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Teana thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 7.84 lít cho mỗi 100KM. Teana là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.900mm, chiều rộng 1.852mm và chiều dài cơ sở 2.824mm.

Thông số kỹ thuật chính của Nissan Teana

Mức tiêu thụ7.84L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2488
Công suất tối đa (kW@rpm)140 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình60,6 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Nissan Teana

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Nissan Teana

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2488
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4899.7 mm
Chiều rộng1851.7 mm
Chiều cao1455.4 mm
Chiều dài cơ sở2824.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1605.3 mm
Chiều rộng cơ sở sau1605.3 mm
Khoảng sáng gầm xe1372 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1552.6 kg
Trọng lượng toàn tải2018 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2488
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)140/6000
Tỉ số nén12
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.84
Trong đô thị9.05
Ngoài đô thị6.53
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp215/55R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Nissan Teana

Nissan Teana 2.5 SL

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

1.145.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Nissan Teana khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Nissan Teana có giá niêm yết khoảng 1 tỷ 145 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 2.5 SL là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Nissan Teana 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Nissan Teana 2020 tại thị trường Việt Nam có 9 màu gồm Brilliant Silver Metallic, Deep Blue Pearl, Glacier White, Gun Metallic, Pearl White Tricoat, Scarlet Ember Tintcoat, Storm Blue Metallic, Sunset Drift Chromaflair, Super Black, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Nissan Teana là xe 5 chỗ?
A.
Nissan Teana là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Nissan Teana 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Nissan Teana 2020 có khoảng 1 phiên bản như Teana 2.5 SL (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 1 tỷ 145 triệu cho bản Teana 2.5 SL. Xem thêm
Q. Đối thủ của Nissan Teana là dòng xe nào?
A.
Có 6 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Nissan Teana là những dòng xe trong phân khúc D thuộc Toyota, Honda, Hyundai, Kia như Toyota Camry, Honda Accord, Hyundai Sonata, Kia Optima, Mazda 6, Chevrolet Malibu

Xem thêm câu hỏi về Nissan Teana

So sánh thông số kỹ thuật với Nissan Teana

Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175 triệu
Toyota Camry
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 302 triệu
Kia Optima
759 triệu - 1 tỷ 035 triệu
Honda Accord
1 tỷ 198 triệu - 1 tỷ 390 triệu

Mua xe ô tô từ đại lý

PEUGEOT 3008 LĂN BÁNH HẤP DẪN - CHỈ CẦN CHI TRƯỚC 199 TRIỆU ĐỒNG
Mua xe từ đại lý
Mitsubishi Xpander CROSS 2020 1.5L AT
Mua xe từ đại lý
670 triệu
2020
Tự động
Nhập khẩu
Xăng
Mitsubishi Xpander AT 1.5L 2020
Mua xe từ đại lý
620 triệu
2020
Tự động
Lắp ráp
Xăng
Mercedes-Benz GLC 200 4MT 2.0L 2020 AT
Mua xe từ đại lý
2 tỷ 039 triệu
2020
Tự động
Lắp ráp
Xăng
Mercedes-Benz GLC 300 GLC 300 2.0L 2020 AT
Mua xe từ đại lý
2 tỷ 399 triệu
2020
Tự động
Lắp ráp
Xăng
Mercedes-Benz E300 AMG 2.0L 2019 AT
Mua xe từ đại lý
2 tỷ 833 triệu
2019
Tự động
Lắp ráp
Xăng
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Nissan

Nổi bật
Sắp ra mắt