Nissan X-Trail: 2.0 2WD

Nissan X-Trail 2.0 2WD
Nissan X-Trail 2.0 2WD
8.5/10 điểm (169 lượt)
Giá bán 839 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 1997 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 2WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,4
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 105 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2646.7 mm
Dung tích nhiên liệu 54.9 L
Chi tiết động cơ 105 kW, 199 Nm, 1997 cc

Giá lăn bánh X-Trail 2.0 2WD tại Việt Nam

Giá niêm yết 839.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 83.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 12.585.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

938.765.700 đ

Đánh giá

X-Trail 2.0 2WD crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 839 triệu.

Giá xe Nissan X-Trail 2.0 2WD: Giá niêm yết của X-Trail 2.0 2WD là 839 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Nissan.

Phiên bản khác: X-Trail có 5 phiên bản khác. Trong 5 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ8.4L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1997
Công suất tối đa (kW@rpm)105 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)199 Nm @ 4400 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình54,9 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.585Chiều rộng:1.836Chiều dài cơ sở:2.647Chiều dài:4.379Chiều cao:1.610Chiều rông bánh sau:1.580

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1997
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiHộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4379 mm
Chiều rộng1836.4 mm
Chiều cao1610.4 mm
Chiều dài cơ sở2646.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1585 mm
Chiều rộng cơ sở sau1579.9 mm
Khoảng sáng gầm xe188 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1510.9 kg
Trọng lượng toàn tải1968.6 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Bộ truyền tảiHộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1997
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)105/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)199/4400
Tỉ số nén11.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.4
Trong đô thị9.41
Ngoài đô thị7.35
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp225/45R19 All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, tilt-adjustable
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

X-Trail 2.0 2WD

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

839.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

X-Trail 2.0 2WD

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

839.000.000 VND

Đồng giá

X-Trail V-series 2.0 SL Luxury

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

941.000.000 VND

Trả thêm 102 triệu

X-Trail V-series 2.0 SL Luxury

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

941.000.000 VND

Trả thêm 102 triệu

X-Trail V-series 2.5 SV Luxury

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

1.023.000.000 VND

Trả thêm 184 triệu

X-Trail V-series 2.5 SV Luxury

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

1.023.000.000 VND

Trả thêm 184 triệu

Bài viết về Nissan X-Trail

Nissan X-Trail 2021 ra mắt tại thị trường Mỹ
Mẫu crossover Nissan X-Trail thế hệ mới, đối thủ cạnh tranh của Honda CR-V vừa được hãng công bố giá bán khởi điểm 25.650 USD (khoảng 595 triệu đồng).
Blog xe 8 thg 10, 2020
Nissan X-Trail mới được ra mắt vào tới đây
Thế hệ mới của Nissan X-Trail cũng sẽ được giới thiệu. X-Trail mới sẽ mang triết lý thiết kế mới của thương hiệu. Thiết kế nội thất của chiếc xe, sẽ có diện mạo thể...
Blog xe 15 thg 6, 2020
Nissan X-Trail 2021 thế hệ mới bị lộ hình ảnh bằng sáng chế
Mới đây hình ảnh bằng sáng chế dòng xe Nissan X-Trail 2021 bị lộ kiểu dáng. Theo đó Nissan đang có kế hoạch giới thiệu X-Trail thế hệ tiếp theo trước khi kết thúc 2020,...
Blog xe 3 thg 4, 2020

Đối thủ xe Nissan X-Trail 2.0 2WD

Honda CR-V 1.5E
998 triệu
Hyundai Tucson 2.0L Tiêu chuẩn
799 triệu
Mazda CX-5 2.0 Deluxe
899 triệu
Kia Seltos 1.4 Deluxe
599 triệu
Toyota RAV4 2.0L CVT
1 tỷ 100 triệu

Nhận xét của bạn về Nissan X-Trail

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Nissan X-Trail mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Nissan X-Trail trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

16.635.717 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Nissan X-Trail?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Nissan X-Trail 2.0 2WD

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 974 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 948 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 938 triệu đồng
Nha Trang Từ 938 triệu đồng
Bình Dương Từ 938 triệu đồng
Đồng Nai Từ 938 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 955 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 938 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Nissan X-Trail

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Nissan

Sắp bán