Nissan X-Trail 2.0 2WD 2021

Nissan X-Trail 2.0 2WD 2021
Nissan X-Trail 2.0 2WD 2021
8.5/10 điểm (3 lượt)
Giá bán: 839.000.000 đ

Tổng quan về X-Trail 2.0 2WD 2021

Giá bán 839 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 1997 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 2WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,4
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 105 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2646.7 mm
Dung tích nhiên liệu 54.9 L
Chi tiết động cơ 105 kW, 199 Nm, 1997 cc

Giá xe lăn bánh X-Trail 2.0 2WD 2021 tại Việt Nam

Giá niêm yết 839.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 41.950.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

884.230.700 đ

Giới thiệu X-Trail 2.0 2WD 2021

X-Trail 2.0 2WD 2021 crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 839 triệu.

Giá xe Nissan X-Trail 2.0 2WD 2021: Giá niêm yết của X-Trail 2.0 2WD là 839 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Nissan.

Phiên bản khác: X-Trail có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của X-Trail 2.0 2WD 2021

Mức tiêu thụ8.4L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1997
Công suất tối đa (kW@rpm)105 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)199 Nm @ 4400 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình54,9 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của X-Trail 2.0 2WD 2021

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của X-Trail 2.0 2WD 2021

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1997
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiHộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4379 mm
Chiều rộng1836.4 mm
Chiều cao1610.4 mm
Chiều dài cơ sở2646.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1585 mm
Chiều rộng cơ sở sau1579.9 mm
Khoảng sáng gầm xe188 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1510.9 kg
Trọng lượng toàn tải1968.6 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Bộ truyền tảiHộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1997
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)105/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)199/4400
Tỉ số nén11.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.4
Trong đô thị9.41
Ngoài đô thị7.35
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp225/45R19 All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, tilt-adjustable
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Nissan X-Trail 2.0 2WD 2021

So sánh các phiên bản của Nissan X-Trail 2021

X-Trail 2.0 2WD 2021

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

839.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

X-Trail V-series 2.0 SL Luxury 2021

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

941.000.000 VND

Trả thêm 102 triệu

X-Trail V-series 2.5 SV Luxury 2021

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

1.023.000.000 VND

Trả thêm 184 triệu

Bài viết về Nissan X-Trail

Nissan X-Trail mới được ra mắt vào tới đây
Thế hệ mới của Nissan X-Trail cũng sẽ được giới thiệu. X-Trail mới sẽ mang triết lý thiết kế mới của thương hiệu. Thiết kế nội thất của chiếc xe, sẽ có diện mạo thể...
Thị trường 15 thg 6, 2020
Nissan X-Trail 2021 thế hệ mới bị lộ hình ảnh bằng sáng chế
Mới đây hình ảnh bằng sáng chế dòng xe Nissan X-Trail 2021 bị lộ kiểu dáng. Theo đó Nissan đang có kế hoạch giới thiệu X-Trail thế hệ tiếp theo trước khi kết thúc 2020,...
Thị trường 3 thg 4, 2020

Đối thủ cạnh tranh X-Trail 2.0 2WD 2021

Honda CR-V 1.5E 2021
983 triệu
Hyundai Tucson 2.0 AT 2021
Đang cập nhật giá
Mazda CX-5 2.0 Deluxe 2021
899 triệu
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT
825 triệu
Peugeot 3008 AT
999 triệu
Kia Seltos 1.4 Deluxe
589 triệu
Toyota RAV4 Limited
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Nissan X-Trail 2021

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh X-Trail 2.0 2WD 2021

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 911 triệu
Tp Hồ Chí Minh 894 triệu
Đà Nẵng 884 triệu
Nha Trang 884 triệu
Bình Dương 884 triệu
Đồng Nai 884 triệu
Quảng Ninh 892 triệu
Hà Tĩnh 888 triệu
Hải Phòng 892 triệu
Cần Thơ 892 triệu
Lào Cai 892 triệu
Cao Bằng 892 triệu
Lạng Sơn 892 triệu
Sơn La 892 triệu
Các tỉnh khác 884 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Nissan X-Trail 2021
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Nissan

Sắp bán