Porsche 718 Boxster: S

Porsche 718 Boxster S
Porsche 718 Boxster S
8.4/10 điểm (25 lượt)
Giá bán 4 tỷ 760
Kiểu dáng Convertible
Động cơ 2497 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 2 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,3
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 261 kW
Số cửa 2 cửa
Chiều dài cơ sở 2474 mm
Dung tích nhiên liệu 64 L
Chi tiết động cơ 261 kW, 419 Nm, 2497 cc

Giá lăn bánh 718 Boxster S tại Việt Nam

Giá niêm yết 4.760.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 476.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 71.400.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

5.310.680.700 đ

Đánh giá

718 Boxster S convertible 2 chỗ bản xăng với hộp số sàn có giá 4 tỷ 760 triệu.

Giá xe Porsche 718 Boxster S: Giá niêm yết của 718 Boxster S là 4 tỷ 760 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Porsche.

Phiên bản khác: 718 Boxster có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số chính

Mức tiêu thụ7.3L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2497
Công suất tối đa (kW@rpm)261 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)419 Nm @ 1900 rpm
Số chỗ2
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình64 Lít
Kiểu dángConvertible

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng:1.994Chiều dài cơ sở:2.474Chiều dài:4.379Chiều cao:1.280

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ2 chỗ
Số cửa2
Kiểu dángConvertible
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2497
Chi tiết động cơ2.5 L 350 HP Horizontal
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiHộp số tự động 7 cấp ly hợp kép

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4379 mm
Chiều rộng1993.9 mm
Chiều cao1280.2 mm
Chiều dài cơ sở2474 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1393.4 kg
Trọng lượng toàn tải1664.7 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.5 L 350 HP Horizontal
Bộ truyền tảiHộp số tự động 7 cấp ly hợp kép
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhflat
Dung tích xy lanh (cc)2497
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)261/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)419/1900
Tỉ số nén9.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.3
Trong đô thị9.5
Ngoài đô thị6.0
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp265/40R19

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

718 Boxster S

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

4.760.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

718 Boxster 2.0

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

3.730.000.000 VND

Hoàn lại 1 tỷ 030 triệu

718 Boxster GTS

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

5.390.000.000 VND

Trả thêm 630 triệu

Đối thủ xe Porsche 718 Boxster S

Audi TT 2.0 TFSI quattro
2 tỷ 060 triệu
Mercedes-AMG SLC43 3.0 V6
3 tỷ 619 triệu
Maserati GranCabrio Sport
Đang cập nhật giá
Porsche 718 Cayman 2.0
3 tỷ 610 triệu

Nhận xét của bạn về Porsche 718 Boxster

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Porsche 718 Boxster mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Porsche 718 Boxster trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

94.143.683 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Porsche 718 Boxster?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Porsche 718 Boxster S

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 5 tỷ 424 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 5 tỷ 320 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 5 tỷ 310 triệu đồng
Nha Trang Từ 5 tỷ 310 triệu đồng
Bình Dương Từ 5 tỷ 310 triệu đồng
Đồng Nai Từ 5 tỷ 310 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 5 tỷ 405 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 5 tỷ 310 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Porsche 718 Boxster

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Porsche

Sắp bán