Porsche 718 Cayman GTS

Porsche 718 Cayman GTS 2020
Porsche 718 Cayman GTS
8.4/10 điểm (34 lượt)
Giá bán: 5.260.000.000 đ

Tổng quan về Porsche 718 Cayman GTS

Giá bán 5 tỷ 260
Kiểu dáng Coupe
Động cơ 2497 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 2 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,2
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 272 kW
Số cửa 2 cửa
Chiều dài cơ sở 2474 mm
Dung tích nhiên liệu 64 L
Chi tiết động cơ 272 kW, 419 Nm, 2497 cc

Giá xe lăn bánh Porsche 718 Cayman GTS tại Việt Nam

Giá niêm yết 5.260.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 526.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

5.789.280.700 đ

Giới thiệu Porsche 718 Cayman GTS

Porsche 718 Cayman GTS coupe 2 chỗ bản xăng với hộp số sàn có giá 5 tỷ 260 triệu.

Giá xe Porsche 718 Cayman GTS: Giá niêm yết của Porsche 718 Cayman GTS là 5 tỷ 260 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Porsche.

Phiên bản khác: Porsche 718 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Porsche 718 Cayman GTS

Mức tiêu thụ11.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2497
Công suất tối đa (kW@rpm)272 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)419 Nm @ 1900 rpm
Số chỗ2
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình64 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính của Porsche 718 Cayman GTS

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Porsche 718 Cayman GTS

Tổng quan

Số chỗ2 chỗ
Số cửa2
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2497
Chi tiết động cơ2.5L 4-Cyl Horizontally Opposed Alum Alloy
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiHộp số tự động 7 cấp ly hợp ké

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4391.7 mm
Chiều rộng1993.9 mm
Chiều cao1285.2 mm
Chiều dài cơ sở2474 mm
Chiều rộng cơ sở trước1526.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau1534.2 mm
Khoảng sáng gầm xe991 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1375.3 kg
Trọng lượng toàn tải1674.7 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.5L 4-Cyl Horizontally Opposed Alum Alloy
Bộ truyền tảiHộp số tự động 7 cấp ly hợp ké
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhflat
Dung tích xy lanh (cc)2497
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)272/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)419/1900
Tỉ số nén9.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.2
Trong đô thị12.38
Ngoài đô thị9.41
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauStrut
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốpP235/35ZR20 Fr & P265/35ZR20 Rr

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngsimulated suede
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Porsche 718 Cayman GTS

So sánh các phiên bản của Porsche 718

Porsche 718 Cayman GTS

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

5.260.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Porsche 718 Cayman 2.0

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

3.610.000.000 VND

Trả thêm -2 tỷ 350 triệu

Porsche 718 Cayman S

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

4.620.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 360 triệu

Đối thủ cạnh tranh Porsche 718 Cayman GTS

Mercedes-AMG SLC43 3.0 V6
3 tỷ 619 triệu
Jaguar F-Type S 3.0V6
7 tỷ 030 triệu
Ford Mustang GT
Đang cập nhật giá
BMW M3 3.0 I6
3 tỷ 790 triệu
Porsche 718 Boxster 2.0
3 tỷ 730 triệu

Nhận xét của bạn về Porsche 718

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Porsche 718 Cayman GTS

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 5 tỷ 913
Tp Hồ Chí Minh 5 tỷ 799
Đà Nẵng 5 tỷ 789
Nha Trang 5 tỷ 789
Bình Dương 5 tỷ 789
Đồng Nai 5 tỷ 789
Quảng Ninh 5 tỷ 894
Hà Tĩnh 5 tỷ 841
Hải Phòng 5 tỷ 894
Cần Thơ 5 tỷ 894
Lào Cai 5 tỷ 894
Cao Bằng 5 tỷ 894
Lạng Sơn 5 tỷ 894
Sơn La 5 tỷ 894
Các tỉnh khác 5 tỷ 789
Chi tiết giá lăn bánh Porsche 718
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Porsche

Sắp bán